Chữ đơn
哂
Nghĩa tiếng Việt(văn học) mỉm cười; chế nhạo
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) mỉm cười
- 2 chế nhạo
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.