Ngữ pháp theo cấp
Lọc theo cấp HSK, tìm nhanh tên điểm hoặc cấu trúc, rồi nhấp vào từng điểm để xem cách dùng, ví dụ và lỗi hay mắc.
240 điểm ngữ pháp240 điểm gắn bài học7 cấp HSK
HSK 1 30 điểm
- Động từ năng nguyện 可以 (kěyǐ) và phân biệt 买 (mǎi) — 卖 (mài)Chủ ngữ + 可以 + Động từ · 买 (mua) ≠ 卖 (bán)Học trong bài: Bài 13: Mời ông uống một tách trà
- Giới từ 给 (gěi) và cụm Động từ + 一下 (yīxià)给 + Người + Động từ (打电话 / 买...) · Động từ + 一下Học trong bài: Bài 13: Mời ông uống một tách trà
- Cách nói ngày tháng và thứ trong tuần (月 / 日 / 号 / 星期)X 月 + Y 日 (hoặc 号) + 星期 ZHọc trong bài: Bài 5: Hôm nay là ngày mấy, thứ mấy?
- Động từ năng nguyện 会 (huì) và phó từ cảm thán 真 (zhēn)Chủ ngữ + (不)会 + Động từ · 真 + Tính từHọc trong bài: Bài 5: Hôm nay là ngày mấy, thứ mấy?
- Câu khuyên ngăn 不要 (bùyào) và phân biệt 听 (tīng) — 听见 (tīngjiàn)不要 + Động từ · 听 (hành động nghe) ≠ 听见 (kết quả nghe thấy)Học trong bài: Bài 14: Các bạn ấy đều học tiếng Hán
- Phó từ 都 (dōu) và cấu trúc liệt kê 有的... 有的... / 有些Chủ ngữ số nhiều + 都 + Động từ · 有的 (+ Danh từ)...,有的 (+ Danh từ)...Học trong bài: Bài 14: Các bạn ấy đều học tiếng Hán
- Câu hỏi是非 với trợ từ 吗 (ma) và đại từ nghi vấn 谁 (shéi), 哪 (nǎ)Câu trần thuật + 吗? / 谁 / 哪 + Danh từHọc trong bài: Bài 3: Cô ấy là người nước nào?
- Trợ từ kết cấu 的 (de) và động từ năng nguyện 想 (xiǎng)Định ngữ + 的 + Danh từ · Chủ ngữ + 想 + Động từHọc trong bài: Bài 3: Cô ấy là người nước nào?
- Bổ ngữ thời lượng với 小时 (xiǎoshí) và 年 (nián)Chủ ngữ + Động từ + (了) + Khoảng thời gian (X 个小时 / Y 年)Học trong bài: Bài 15: Năm ngoái chúng tôi đi máy bay tới Bắc Kinh
- Động từ 住 (zhù) và tính từ nhi hoá 好玩儿 (hǎowánr)住 + 在 + Địa điểm · 很 / 非常 + 好玩儿Học trong bài: Bài 15: Năm ngoái chúng tôi đi máy bay tới Bắc Kinh
- Hỏi phương thức với 怎么 (zěnme) và câu liên động 坐...去...Chủ ngữ + 怎么 + 去 + Địa điểm? · 坐 + Phương tiện + 去 + Địa điểmHọc trong bài: Bài 6: Ngày mai bạn đi siêu thị bằng gì?
- Phó từ mức độ 非常 (fēicháng) và đại từ nơi chốn 哪儿 / 那边非常 + Tính từ / Động từ tâm lý · 去 + 哪儿 / 那边Học trong bài: Bài 6: Ngày mai bạn đi siêu thị bằng gì?
- Phân biệt 有点儿 (yǒudiǎnr) và 一点儿 (yīdiǎnr)有点儿 + Tính từ · Động từ + 一点儿 + Danh từHọc trong bài: Bài 12: Thời tiết hôm nay hơi lạnh
- Trợ từ 了 (le) và phó từ lặp lại trong tương lai 再 (zài)Động từ / Tính từ + 了 · 再 + Động từHọc trong bài: Bài 12: Thời tiết hôm nay hơi lạnh
- Phương vị từ có hậu tố 边 (前边 / 外边) và đại từ chỉ định 那 / 那个Danh từ + 前边 / 外边 · 那 / 那个 + Danh từHọc trong bài: Bài 9: Bạn thích đọc sách hay nghe nhạc?
- Số thứ tự với 第 (dì) và lượng từ 本 (běn)第 + Số từ (+ Lượng từ + Danh từ) · Số từ + 本 + 书Học trong bài: Bài 9: Bạn thích đọc sách hay nghe nhạc?
- Hậu tố số nhiều 们 (men)Đại từ nhân xưng / Danh từ chỉ người + 们Học trong bài: Bài 1: Chào thầy cô và bạn học
- Lời chào với 好: 你好 / 您好 / 你们好 / 大家好Đại từ / Danh từ chỉ người + 好Học trong bài: Bài 1: Chào thầy cô và bạn học
- Cách nói giờ phút (点 / 分 / 半) và vị trí từ chỉ thời gianX 点 + Y 分 / 半 · Chủ ngữ + Thời gian + Động từHọc trong bài: Bài 7: Bây giờ là mấy giờ?
- Động từ / Giới từ 在 (zài) và trợ từ gợi ý 吧 (ba)Chủ ngữ + 在 + Địa điểm (+ 里/后) + Động từ · Câu đề nghị + 吧Học trong bài: Bài 7: Bây giờ là mấy giờ?
- Câu chữ 是 (shì) và phủ định 不是Chủ ngữ + (不) + 是 + Danh từHọc trong bài: Bài 2: Bạn tên là gì?
- Đại từ nghi vấn 什么 (shénme) và động từ 叫 (jiào)Chủ ngữ + 叫 + 什么 (+ 名字)?Học trong bài: Bài 2: Bạn tên là gì?
- Cấu trúc chỉ thời điểm ...的时候 và 什么时候 (khi nào)Cụm động từ / Chủ-vị + 的时候 · 什么时候 + Động từ?Học trong bài: Bài 11: Em trai đang làm gì thế?
- Thể tiếp diễn với 正在 (zhèngzài)Chủ ngữ + 正在 + Động từ (+ Tân ngữ)Học trong bài: Bài 11: Em trai đang làm gì thế?
- Động từ năng nguyện 能 (néng) và phó từ phủ định 没 (méi)能 + Động từ · 没 + Động từ (看见 / 到 / 吃)Học trong bài: Bài 8: Chú mèo nhỏ ở dưới cái bàn
- Phương vị từ (前 / 下 / 外 / 里) trong câu vị trí 在 và câu tồn hiện 有Danh từ + 在 + Danh từ + 前/下/外/里 · Địa điểm + 有 + Danh từHọc trong bài: Bài 8: Chú mèo nhỏ ở dưới cái bàn
- Câu chữ 有 (yǒu), phủ định 没有 và phân biệt 二 / 两Chủ ngữ + 有 / 没有 + Số từ + Lượng từ + Danh từHọc trong bài: Bài 4: Gia đình bạn có mấy người?
- Hỏi số lượng với 几 (jǐ), 多少 (duōshao) và hỏi tuổi 多大 / 几岁几 + Lượng từ + Danh từ? · 多少 (+ Lượng từ) + Danh từ? · 今年 + 多大 / 几岁?Học trong bài: Bài 4: Gia đình bạn có mấy người?
- Hỏi giá với 多少钱, đơn vị 块 / 元 và lượng từ 件 (jiàn)Danh từ + 多少钱? · Số từ + 块 / 元 (+ 钱) · Số từ + 件 + 衣服Học trong bài: Bài 10: Bộ quần áo này bao nhiêu tiền?
- Hỏi ý kiến với 怎么样 (zěnmeyàng) và đại từ 这儿 / 那儿 / 这些 / 那些Chủ ngữ / Sự việc + 怎么样?Học trong bài: Bài 10: Bộ quần áo này bao nhiêu tiền?
HSK 2 30 điểm
- Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 好 (Complement of Result)Động từ + 完 / 懂 / 好 / 到 (+了)Học trong bài: Bài 3: Tôi muốn đi Tây An du lịch
- Lặp lại động từ & Thời lượng ngắn 一会儿V + V / V + 一 + V / V + 一会儿Học trong bài: Bài 3: Tôi muốn đi Tây An du lịch
- Câu so sánh chữ 比 & Mức độ chênh lệch 多了 / 一点儿A + 比 + B + Tính từ (+ 多了 / 得多 / 一点儿 / 一些)Học trong bài: Bài 12: Ở đây lạnh hơn Bắc Kinh nhiều
- Miêu tả bộ phận cơ thể bằng câu vị ngữ chủ-vịDanh từ chỉ người + Bộ phận (个子 / 眼睛 / 头 / 手) + Cụm tính từHọc trong bài: Bài 12: Ở đây lạnh hơn Bắc Kinh nhiều
- Bổ ngữ trạng thái với 得 (Complement of State)(Động từ + Tân ngữ +) Động từ + 得 + (很 / 非常 / 不) + Tính từHọc trong bài: Bài 7: Cậu ấy chơi bóng rổ rất giỏi
- Phó từ 就 & Cấu trúc nối tiếp 一…就…Chủ ngữ + (一 + Hành động 1) + 就 + Hành động 2Học trong bài: Bài 7: Cậu ấy chơi bóng rổ rất giỏi
- Hỏi lý do 为什么 & Phỏng đoán 可能Chủ ngữ + 为什么 + Vị ngữ? / Chủ ngữ + 可能 + Vị ngữHọc trong bài: Bài 8: Tuy bạn quên nhưng tôi vẫn nhớ
- Phức câu chuyển ý 虽然…但是 / 但… (suīrán…dànshì…)虽然 + Mệnh đề nhượng bộ,但是 / 但 + Mệnh đề chínhHọc trong bài: Bài 8: Tuy bạn quên nhưng tôi vẫn nhớ
- Phương vị từ hai âm tiết & Câu tồn hiệnDanh từ + 前面 / 后面 / 左边 / 右边 / 里面 / 外面 / 旁边 + 有 / 是 / V着…Học trong bài: Bài 14: Cùng nhau đón Tết thật vui biết bao!
- Trợ từ ngữ khí cảm thán 啊 (a)(多 / 真 / 太 +) Tính từ / Cụm động từ + 啊!Học trong bài: Bài 14: Cùng nhau đón Tết thật vui biết bao!
- Phức câu nhân quả 因为…所以… (yīnwèi…suǒyǐ…)因为 + Nguyên nhân,所以 + Kết quảHọc trong bài: Bài 4: Bạn mặc màu đỏ trông rất đẹp
- Trợ từ động thái chỉ trải nghiệm 过 (guo)Chủ ngữ + (没) + Động từ + 过 + Tân ngữHọc trong bài: Bài 4: Bạn mặc màu đỏ trông rất đẹp
- Động từ chỉ khoảng cách 离 (lí)Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (很 / 不太) + 远 / 近Học trong bài: Bài 9: Tôi đi mua một cốc trà sữa
- Giới từ 跟 (gēn — cùng với / với)A + 跟 + B + (一起) + Động từHọc trong bài: Bài 9: Tôi đi mua một cốc trà sữa
- Câu kiêm ngữ với 让 / 请 (ràng / qǐng)Chủ ngữ + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm ngữ) + Động từ + Tân ngữ 2Học trong bài: Bài 1: Cô Tuyết mời chúng tôi ăn món ngon Bắc Kinh
- Câu nhấn mạnh 是…的 (shì…de)Chủ ngữ + (是) + Thời gian / Phương thức / Mục đích + Động từ + 的Học trong bài: Bài 1: Cô Tuyết mời chúng tôi ăn món ngon Bắc Kinh
- Cách hỏi và nói họ tên với 姓 / 姓名Chủ ngữ + 姓 + Họ (1–2 chữ),叫 + Họ tên đầy đủHọc trong bài: Bài 13: Gia đình và những người thầy đáng kính
- Lượng từ kính trọng chỉ người 位 (wèi)Số từ / Đại từ chỉ định (这 / 那 / 几 / 每) + 位 + Danh từ chỉ ngườiHọc trong bài: Bài 13: Gia đình và những người thầy đáng kính
- Bổ ngữ xu hướng đơn với 来 / 去 (Simple Directional Complement)進 / 出 / 上 / 下 / 回 / 过 + 来 / 去Học trong bài: Bài 5: Lần đầu đến thăm nhà bạn Trung Quốc
- Vị trí của tân ngữ chỉ nơi chốn với bổ ngữ xu hướng进 / 出 / 上 / 下 + Tân ngữ nơi chốn + 来 / 去Học trong bài: Bài 5: Lần đầu đến thăm nhà bạn Trung Quốc
- Giới từ chỉ điểm xuất phát 从 và hướng đi 往从 + Điểm A + (到 + Điểm B) / 往 + Phương hướng + Động từ (走/开)Học trong bài: Bài 2: Hay là bắt taxi đến trường đi
- Mẫu câu khuyên chọn 还是…吧 (háishi…ba)(Chủ ngữ +) 还是 + Động từ / Cụm động từ + 吧Học trong bài: Bài 2: Hay là bắt taxi đến trường đi
- Bổ ngữ xu hướng 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来Động từ + 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来Học trong bài: Bài 15: Tôi muốn đến Trung Quốc thêm một lần nữa
- Câu cầu khiến phủ định với 别…(了) & Số đếm 万 (vạn)别 + Động từ (+ 了) | Số từ + 万 (1 万 = 10.000)Học trong bài: Bài 15: Tôi muốn đến Trung Quốc thêm một lần nữa
- Cấu trúc báo việc sắp xảy ra 快要…了 / 就要…了Chủ ngữ + 快要 / 快 / 就要 / 要 + Động từ (+ Tân ngữ) + 了Học trong bài: Bài 10: Sắp phải thi rồi
- Trạng ngữ chỉ thời thơ ấu 从小 (cóngxiǎo)Chủ ngữ + 从小 + (就) + Động từ / Tính từHọc trong bài: Bài 10: Sắp phải thi rồi
- Phó từ chỉ mức độ cao nhất 最 (zuì)最 + Tính từ / Động từ tâm lý (喜欢, 爱, 想)Học trong bài: Bài 11: Tôi thích ăn món Trung Quốc nhất
- Trợ từ động thái chỉ trạng thái duy trì 着 (zhe)Động từ + 着 (+ Tân ngữ) | Động từ 1 + 着 + (+ Tân ngữ 1) + Động từ 2Học trong bài: Bài 11: Tôi thích ăn món Trung Quốc nhất
- Đại từ chỉ mức độ và cách thức 这么 / 那么 / 这样 / 那样这么 / 那么 + Tính từ / Động từ | 这样 / 那样 + (的 + Danh từ / Động từ)Học trong bài: Bài 6: Tiểu Tuyết, chúc mừng sinh nhật!
- Trợ từ kết cấu trạng ngữ 地 (de)Tính từ / Cụm trạng ngữ + 地 + Động từHọc trong bài: Bài 6: Tiểu Tuyết, chúc mừng sinh nhật!
HSK 3 36 điểm
- Câu chữ 把 (1): Di chuyển vị trí & Chuyển giao (把…放在/送到/还给…)Chủ ngữ + (不/没/别) + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 在 / 到 / 给 + Thành phần sauHọc trong bài: Bài 10: Ngày mai bạn trả sách cho tôi cũng được
- Cấu trúc chỉ không gian và phạm vi 在…上 / 下 / 中在 + Danh từ + 上 (trên / về mặt) / 下 (dưới điều kiện) / 中 (trong quá trình / trong số)Học trong bài: Bài 10: Ngày mai bạn trả sách cho tôi cũng được
- Cấu trúc đẳng lập 又…又… (yòu…yòu…)Chủ ngữ + 又 + Tính từ 1 / Động từ 1 + 又 + Tính từ 2 / Động từ 2Học trong bài: Bài 2: Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó
- Đại từ nghi vấn dùng liên toả (什么…就…什么 / 哪儿…就…哪儿)Đại từ nghi vấn (什么 / 谁 / 哪儿) + V1,就 + V2 + Đại từ nghi vấn đóHọc trong bài: Bài 2: Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó
- Giới từ 除了…(以外),都 / 还 / 也…除了 + A + (以外),B + 都… (trừ A ra) | 除了 + A + (以外),还 / 也 + B (ngoài A ra còn…)Học trong bài: Bài 4: Khách sạn này khác hẳn những nơi khác
- So sánh 跟…(不)一样 & Phủ định nhấn mạnh 一点儿也不…A + 跟 + B + (不)一样 | 一点儿 + 也/都 + 不/没 + Tính từ/Động từHọc trong bài: Bài 4: Khách sạn này khác hẳn những nơi khác
- Liên từ chuyển ý 可是 / 可 & Động từ kết quả 变成(虽然 +) Mệnh đề 1,可是 / 可 + Mệnh đề 2 | A + (把 B) + 变成 + CHọc trong bài: Bài 12: Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh
- Phó từ ước lượng 大概 / 差不多 & Ngữ khí 其实 / 当然大概 / 差不多 + Số lượng / Vị ngữ | 其实 (thực ra) / 当然 (đương nhiên)Học trong bài: Bài 12: Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh
- Định ngữ nhiều tầng (多项定语)Chỉ định/Số lượng + Động từ/Trạng thái +的 + Tính từ/Màu sắc + (的) + Danh từ trung tâmHọc trong bài: Bài 1: Chúng tôi ra sân bay đón các bạn
- Nhận xét ngoại관 với 看起来 / 看上去 & Đại từ nghi vấn hư chỉChủ ngữ + 看起来 / 看上去 + Cụm tính từ | 好像在 + 哪儿 / 谁 + V过Học trong bài: Bài 1: Chúng tôi ra sân bay đón các bạn
- Cấu trúc mốc khởi đầu 从…起 & Đại từ gộp 咱们 / 其他从 + Thời điểm (今天 / 新年 / 现在) + 起 | 咱们 (chúng ta — gồm cả người nghe) + 一块儿…Học trong bài: Bài 18: Tôi đã học được cách gói sủi cảo
- Phân biệt 刚才 (vừa nãy — danh từ thời gian) và 刚刚 (vừa mới — phó từ)刚才 + Chủ ngữ / Chủ ngữ + 刚才 + (不/没) + Động từ | Chủ ngữ + 刚刚 + Động từHọc trong bài: Bài 18: Tôi đã học được cách gói sủi cảo
- Phân biệt phó từ 就 (jiù) và 才 (cái)Thời gian / Số lượng + 就 + Động từ (sớm/nhanh) | Thời gian / Số lượng + 才 + Động từ (muộn/lâu)Học trong bài: Bài 3: Khu chung cư này khá tốt
- Phó từ mức độ 挺…的 & Bổ ngữ mức độ …极了挺 + Tính từ + 的 | Tính từ / Động từ tâm lý + 极了Học trong bài: Bài 3: Khu chung cư này khá tốt
- Bổ ngữ khả năng (Động từ + 得/不 + Bổ ngữ kết quả/xu hướng)Động từ + 得 + Bổ ngữ (có thể đạt kết quả) | Động từ + 不 + Bổ ngữ (không thể đạt kết quả)Học trong bài: Bài 9: Đánh chưa tốt cũng không sao
- Giới từ chỉ mục đích 为了… & Cấu trúc 越 A 越 B为了 + Mục đích,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 越 + A + 越 + BHọc trong bài: Bài 9: Đánh chưa tốt cũng không sao
- Cấu trúc nhắc nhở 该…了 & Động từ năng nguyện 应该 / 必须 / 不用 / 得(děi)该 + Động từ + 了 | 应该 (nên) / 必须 (bắt buộc phải) / 得 děi (phải) / 不用 (không cần)Học trong bài: Bài 6: Trên tàu cao tốc còn đặt được đồ ăn ngoài
- Phức câu giả thiết 如果…就… & Cụm 越来越… (càng ngày càng…)如果 + Giả thiết,(Chủ ngữ) + 就 + Kết quả | Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lýHọc trong bài: Bài 6: Trên tàu cao tốc còn đặt được đồ ăn ngoài
- Giới từ chỉ hướng đối tượng 向 (xiàng)Chủ ngữ + 向 + Đối tượng (Người / Phương hướng) + Động từ (学习 / 问好 / 借 / 走)Học trong bài: Bài 17: Tôi muốn học hỏi nhiều hơn từ những người cẩn thận
- Phó từ duy trì 一直 / 总是 / 常常 & Câu phản vấn 不是…吗?Chủ ngữ + 一直 (liên tục) / 总是 (luôn luôn) / 常常 (thường xuyên) + Vị ngữ | 不是…吗?Học trong bài: Bài 17: Tôi muốn học hỏi nhiều hơn từ những người cẩn thận
- Hệ thống lượng từ (张, 种, 双, 段, 辆) & Đơn vị đo (米, 公斤, 斤, 角/毛)Số từ + 张(ảnh) / 双(đôi) / 辆(xe) / 段(đoạn) | Số từ + 米(mét) / 公斤(kg) / 斤(500g)Học trong bài: Bài 5: Chụp ảnh thế này mới đẹp
- Lặp lại lượng từ (张张 / 个个 / 条条)(Danh từ +) Lượng từ + Lượng từ + (都) + Vị ngữHọc trong bài: Bài 5: Chụp ảnh thế này mới đẹp
- Câu chữ 把 (2) với bổ ngữ kết quả & Nhận định 看来看来 + Nhận định | Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả (完/好/清楚)Học trong bài: Bài 11: Xem ra tôi chưa có cách giải quyết vấn đề này
- Phân biệt liên từ lựa chọn 还是 (háishi) và 或者 / 或 (huòzhě / huò)A + 还是 + B?(Câu hỏi / Câu có nghi vấn) | A + 或者 / 或 + B。(Câu trần thuật)Học trong bài: Bài 11: Xem ra tôi chưa có cách giải quyết vấn đề này
- Câu bị động với giới từ 被 (bèi)Chủ ngữ (bị tác động) + (没) + 被 + (Người/Vật gây ra) + Động từ + Kết quả/Hoàn thànhHọc trong bài: Bài 14: Cuốn sách này bị người khác mượn mất rồi
- Trình tự hành động 先…,然后 / 再… & Khuyên bảo 最好先 + Hành động 1,然后 / 再 + Hành động 2 | Chủ ngữ + 最好 + Động từHọc trong bài: Bài 14: Cuốn sách này bị người khác mượn mất rồi
- Mốc thời gian 以前 (trước khi) và 以后 (sau khi)(Động từ / Mệnh đề / Khoảng thời gian +) 以前 / 以后,Chủ ngữ + Vị ngữHọc trong bài: Bài 8: Chúc mừng bạn ngày mai xuất viện
- Nghĩa mở rộng của bổ ngữ xu hướng 起来 / 下来 & Từ ly hợpTính từ / Động từ + 起来 (bắt đầu và tăng lên) | Tính từ + 下来 (giảm dần / lắng xuống)Học trong bài: Bài 8: Chúc mừng bạn ngày mai xuất viện
- Giới từ chỉ chủ đề 关于 / 有关 & Cấu trúc 对…感兴趣关于 + Chủ đề,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 对 + Sự vật + (很 / 非常) + 感兴趣Học trong bài: Bài 16: Tôi nghe nói có những chú gấu trúc đã ra nước ngoài
- Phó từ 终于 (cuối cùng cũng), 几乎 (hầu như) & Mốc 直到 (cho đến tận)终于 + Động từ + 了 | 几乎 + 都/全/每… | 直到 + Thời điểm + 才/还…Học trong bài: Bài 16: Tôi nghe nói có những chú gấu trúc đã ra nước ngoài
- Phân biệt điều kiện 只要…就… (chỉ cần) và 只有…才… (chỉ có… mới)只要 + Điều kiện đủ,就 + Kết quả | 只有 + Điều kiện唯一,才 + Kết quảHọc trong bài: Bài 7: Chiếc váy đó đẹp hơn quần đùi
- Phức câu tăng tiến 不但…而且… & So sánh với 更 / 比较不但 + Vế 1,而且 + (还/也) + Vế 2 | A + 比 + B + 更 + Tính từHọc trong bài: Bài 7: Chiếc váy đó đẹp hơn quần đùi
- Giới từ 根据 (gēnjù — căn cứ theo / dựa vào)根据 + Danh từ / Nguồn thông tin (地图 / 计划 / 要求),Chủ ngữ + Vị ngữHọc trong bài: Bài 15: Tôi đã là nửa người bản xứ rồi
- Phân biệt bổ ngữ động lượng 遍 (biàn) và 次 (cì)Động từ + (了/过) + Số từ + 遍 (từ đầu đến cuối trọn một lượt)Học trong bài: Bài 15: Tôi đã là nửa người bản xứ rồi
- Cấu trúc giả thiết (如果)…的话,就…(如果 / 要是 +) Mệnh đề giả thiết + 的话,Chủ ngữ + 就 + Vị ngữHọc trong bài: Bài 13: Hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh
- Hai hành động song hành 一边…一边… (yìbiān…yìbiān…)Chủ ngữ + 一边 + Động từ 1,一边 + Động từ 2Học trong bài: Bài 13: Hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh
HSK 4 36 điểm
- Phó từ mức độ 稍 / 稍微 / 尤其 / 多么稍 / 稍微 + Động từ/Tính từ + 一点儿/一下 | 尤其 + (是) + Đối tượng/Tính từ | 多么 + Tính từ/Động từ tâm lý (+ 啊)Học trong bài: Bài 11: Giải toả căng thẳng và cân bằng cảm xúc
- Phó từ phạm vi & giới hạn 仅 / 仅仅 / 共 / 全都 / 至少仅 / 仅仅 + Động từ (chỉ) | 共 + Số lượng (tổng cộng) | 全都 + Động từ (tất cả đều) | 至少 + Động từ/Số lượng (ít nhất)Học trong bài: Bài 11: Giải toả căng thẳng và cân bằng cảm xúc
- Phức câu điều kiện bất kể 无论 / 不管 / 不论…都…无论 / 不管 / 不论 + Đại từ nghi vấn / A 还是 B / 多(么)+Tính từ,Chủ ngữ + 都 / 也 + Vị ngữHọc trong bài: Bài 7: Bí quyết mua sắm thông minh thời đại số
- Phức câu suy luận 既然…就…既然 + Tiền đề đã biết (đã...),(Chủ ngữ) + 就 / 那 + Kết luận/Đề nghịHọc trong bài: Bài 7: Bí quyết mua sắm thông minh thời đại số
- Câu hỏi tu từ 难道…吗? / 不是…吗?难道 + Mệnh đề khẳng định/phủ định + 吗? | Chủ ngữ + 不是 + Vị ngữ + 吗?Học trong bài: Bài 18: Nhìn lại chặng đường trưởng thành và hướng tới tương lai
- Liên từ tổng kết 总之 / 总的来说总之,Mệnh đề kết luận ngắn gọn | 总的来说,Mệnh đề đánh giá tổng thểHọc trong bài: Bài 18: Nhìn lại chặng đường trưởng thành và hướng tới tương lai
- Phức câu chuyển ý 尽管…但是 / 却 / 然而 / 而尽管 + Vế nhượng bộ,Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ | Vế 1,然而 / 不过,Vế 2 | Vế 1,而 + Vế 2 (đối chiếu)Học trong bài: Bài 6: Bình tĩnh vượt qua thử thách nơi công sở
- Phức câu nhượng bộ 即使…也…即使 + Giả thiết nhượng bộ (dù cho...),Chủ ngữ + 也 + Vị ngữHọc trong bài: Bài 6: Bình tĩnh vượt qua thử thách nơi công sở
- Giới từ nguồn gốc & tác nhân 由 / 自 / 随着由 + Người phụ trách/Thành phần + Động từ | 自 + Thời gian/Địa điểm | 随着 + Sự biến đổi (Danh từ hoá),Chủ ngữ + Vị ngữHọc trong bài: Bài 9: Quản lý thời gian và kế hoạch tài chính cá nhân
- Phó từ thời gian & trạng thái 已 / 将 / 将要 / 从此已 (đã) + Động từ | 将 / 将要 (sẽ/sắp) + Động từ | 从此 (từ đó về sau),Chủ ngữ + Vị ngữHọc trong bài: Bài 9: Quản lý thời gian và kế hoạch tài chính cá nhân
- Phó từ ngữ khí bất ngờ & nhấn mạnh 竟然 / 到底 / 难道 / 确实竟然 + Vị ngữ (vậy mà lại) | 到底 + Câu hỏi (rốt cuộc) | 难道 + Câu hỏi phản vấn (+ 吗) | 确实 + Vị ngữ (quả thực)Học trong bài: Bài 12: Tự học suốt đời và phương pháp đọc hiệu quả
- Phó từ ước lượng & thực tế 大约 / 基本上 / 实际上大约 + Số lượng/Thời gian | 基本上 + Vị ngữ (về cơ bản) | 实际上,Mệnh đề (trên thực tế)Học trong bài: Bài 12: Tự học suốt đời và phương pháp đọc hiệu quả
- Phó từ lặp lại & tiếp diễn 重新 / 仍 / 仍然重新 + Động từ (làm lại từ đầu) | 仍 / 仍然 + Động từ / Tính từ (vẫn như trước)Học trong bài: Bài 10: Nhịp sinh học, giấc ngủ và sức khoẻ thể chất
- Phó từ thúc giục & đúng giờ 赶紧 / 赶快 / 按时 / 顺便赶紧 / 赶快 + Động từ (mau/khẩn trương) | 按时 + Động từ (đúng giờ) | 顺便 + Động từ (nhân tiện)Học trong bài: Bài 10: Nhịp sinh học, giấc ngủ và sức khoẻ thể chất
- Đại từ chỉ định & tổng quát 此 / 各 / 任何 / 一切此 + Danh từ đơn âm | 各 + Danh từ/Lượng từ | 任何 + Danh từ + 都/也 | 一切 + (Danh từ)Học trong bài: Bài 1: Ấn tượng đầu tiên và tình bạn lâu dài
- Trình tự luận thuyết 首先…其次…此外 / 另外首先,Vế 1;其次,Vế 2;此外 / 另外,Vế 3Học trong bài: Bài 1: Ấn tượng đầu tiên và tình bạn lâu dài
- Động từ chỉ giai đoạn Tiếp tục / Dừng lại / Khôi phục 继续 / 停止 / 恢复继续 + Động từ hai âm tiết | 停止 + Động từ/Danh từ | 恢复 + Danh từ (trạng thái/sức khoẻ/môi trường)Học trong bài: Bài 15: Giữ gìn môi trường xanh và phục hồi sinh thái
- Phân biệt tổng hợp ba trợ từ động thái 了 / 着 / 过Động từ + 了 (hoàn thành/thay đổi) | Động từ + 着 (trạng thái đang duy trì) | Động từ + 过 (trải nghiệm trong quá khứ)Học trong bài: Bài 15: Giữ gìn môi trường xanh và phục hồi sinh thái
- Thán từ 啊 / 嗯啊 (ā / á / ǎ / à) đầu câu hoặc cuối câu cảm thán | 嗯 (ńg / ňg / ǹg) nhận lời, suy nghĩ hoặc nghi vấnHọc trong bài: Bài 14: Hành trình khám phá thiên nhiên và danh thắng
- Trợ từ kết cấu & liệt kê 之 / 者 / 等Định ngữ + 之 + Danh từ (phần trăm/khoảng thời gian/văn viết) | Động từ/Tính từ + 者 (người...) | A、B、C + 等 (+ Danh từ)Học trong bài: Bài 14: Hành trình khám phá thiên nhiên và danh thắng
- Đơn vị đo lường & bội số: 倍, 公里, 克, 千克, 两, 秒, 摄氏度A + 是 / 比 + B + (Động từ/Tính từ) + Số từ + 倍 | Số từ + 公里 / 千克 / 秒 / 摄氏度Học trong bài: Bài 3: Nhịp sống đô thị và những con số biết nói
- Giới từ căn cứ & phương thức 按 / 按照 / 通过按 / 按照 + Quy định/Kế hoạch + V | 通过 + Phương tiện/Cách thức + Đạt kết quảHọc trong bài: Bài 3: Nhịp sống đô thị và những con số biết nói
- Bổ ngữ xu hướng nghĩa mở rộng 起来 / 下去 / 出来Động từ/Tính từ + 起来 (bắt đầu / trở nên) | Động từ + 下去 (tiếp tục kéo dài) | Động từ + 出来 (nhận biết / tạo ra từ ẩn sang hiện)Học trong bài: Bài 17: Kiên trì bền bỉ và phát huy thế mạnh
- Cấu trúc nhấn mạnh cực hạn 连…都 / 也…连 + Danh từ / Cụm động từ (trường hợp cực đoan nhất) + 都 / 也 + Vị ngữ (khẳng định hoặc phủ định)Học trong bài: Bài 17: Kiên trì bền bỉ và phát huy thế mạnh
- Câu bị động chữ 被 / 让 / 叫 nâng caoChủ ngữ bị tác động + 被 / 让 / 叫 + (Tác nhân) + Phó từ/Bổ ngữ trạng thái + Động từ + Kết quảHọc trong bài: Bài 16: Tác phẩm văn học và nhịp cầu dịch thuật
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHọc trong bài: Bài 16: Tác phẩm văn học và nhịp cầu dịch thuật
- Liên từ lựa chọn & hệ quả 否则 / 随便 / 相反Yêu cầu/Lời khuyên,否则 + Hệ quả xấu (nếu không thì...) | 相反,Mệnh đề đối lậpHọc trong bài: Bài 8: Dịch vụ hậu mãi và quyền lợi khách hàng
- Phức câu nhân quả 由于…因此 / 于是 / 结果由于 + Nguyên nhân,因此 / 所以 + Kết quả | Sự việc A,于是 + Hành động tiếp nối B | Sự việc A,结果 + Kết quả ngoài dự kiếnHọc trong bài: Bài 8: Dịch vụ hậu mãi và quyền lợi khách hàng
- Phó từ nghi vấn & phỏng đoán 是否 / 也许 / 不必Động từ (知道/询问/讨论) + … + 是否 + Vị ngữ | 也许 + Vị ngữ (có lẽ) | 不必 + Động từ (không cần thiết phải)Học trong bài: Bài 13: Trải nghiệm văn hoá và phong tục địa phương
- Phó từ tình thái 故意 / 忽然 / 互相 / 相互故意 + Động từ (cố tình) | 忽然 + Động từ (đột nhiên) | 互相 / 相互 + Động từ hai chiềuHọc trong bài: Bài 13: Trải nghiệm văn hoá và phong tục địa phương
- Giới từ đối tượng & tư cách 对于 / 作为对于 + Đối tượng,Chủ ngữ + Vị ngữ | 作为 + Tư cách/Vai trò,Chủ ngữ + Vị ngữHọc trong bài: Bài 2: Lời xin lỗi chân thành và sự cảm thông
- Lượng từ sự việc & văn hoá: 场, 份, 幅, 首, 项, 期, 趟, 棵Số từ + 场(mưa/cuộc thi) / 份(báo/quà/việc) / 幅(tranh) / 首(bài thơ/nhạc) / 项(hạng mục) / 趟(chuyến) / 棵(cây)Học trong bài: Bài 2: Lời xin lỗi chân thành và sự cảm thông
- Phức câu song hành 既…又/也… & 同时 / 与既 + Tính từ/Cụm động từ 1,又 / 也 + Tính từ/Cụm động từ 2 | A 与 B | 同时,Vế 2Học trong bài: Bài 5: Hợp tác ăn ý và hiệu quả công việc
- Phức câu tăng tiến 不仅 / 不光…而且 / 并且 / 甚至…不仅 / 不光 + Vế 1,而且 / 并且 + Vế 2,甚至 + Vế 3 (mức độ cao nhất)Học trong bài: Bài 5: Hợp tác ăn ý và hiệu quả công việc
- Cấu trúc nhấn mạnh 连…也/都…连 + Cực điểm (Danh từ / Một lượng nhỏ / Động từ) + 也 / 都 + Vị ngữHọc trong bài: Bài 4: Đăng ký dự tuyển và buổi phỏng vấn đầu tiên
- Giới từ thời điểm 当…(的时候)当 + Mệnh đề/Cụm động từ + (的时候 / 时),Chủ ngữ + Vị ngữHọc trong bài: Bài 4: Đăng ký dự tuyển và buổi phỏng vấn đầu tiên
HSK 5 36 điểm
- Cấu trúc đối xứng Quyền lợi & Nghĩa vụ 既享有…权利,也承担…义务作为 + Danh từ chỉ tư cách,Chủ ngữ + 既…,又/也… | 只有 + Tự giác ràng buộc,才 + Đảm bảo tự doHọc trong bài: Bài 15: Pháp luật, quy tắc và văn minh đô thị
- Phó từ nhận định tất yếu 无疑 / 势必 / 不免Chủ ngữ + 无疑 + Là/Sẽ (chắc chắn không nghi ngờ) | Điều kiện + 势必 + Hệ quả tất yếu | Tình huống + 不免 + Tâm lý/Phản ứng tự nhiênHọc trong bài: Bài 15: Pháp luật, quy tắc và văn minh đô thị
- Khung giới từ 从…来看 / 从…起从 + Góc độ / Số liệu / Lâu dài + 来看,Mệnh đề | 从 + Điểm khởi đầu (thời gian/việc nhỏ) + 起Học trong bài: Bài 9: Nhịp sống đô thị và tiêu dùng bền vững
- Phó từ 恰恰 (vừa khéo / chính là) / 偏偏 (trớ trêu thay) / 迟早 (sớm muộn)恰恰 + Là/Trái ngược (nhấn mạnh sự trùng hợp chính xác) | 偏偏 + Sự việc trái ý muốn | 迟早 + Động từ (sớm muộn gì cũng)Học trong bài: Bài 9: Nhịp sống đô thị và tiêu dùng bền vững
- Câu phức điều kiện 除非…否则… / 一旦…就…除非 + Điều kiện duy nhất,否则 / 不然 + Kết quả bất lợi | 一旦 + Tình huống xảy ra,(Chủ ngữ) + 就 + Hệ quảHọc trong bài: Bài 4: Khởi nghiệp sáng tạo và nắm bắt thị trường
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHọc trong bài: Bài 4: Khởi nghiệp sáng tạo và nắm bắt thị trường
- Cấu trúc phủ định kép & so sánh bậc nhất 非…不可 / 莫过于非 + Động từ/Cụm từ + 不可 (nhất định phải) | Chủ ngữ + 莫过于 + Đối tượng bậc nhất (không gì hơn/bằng)Học trong bài: Bài 14: Tình nguyện cộng đồng và gắn kết xã hội
- Phó từ 竭力 (dốc hết sức) / 务必 (nhất thiết phải)Chủ ngữ + 竭力 + Động từ (giúp đỡ/bảo vệ/khắc phục) | (Chủ ngữ) + 务必 + Cụm động từ (nhắc nhở/yêu cầu trang trọng)Học trong bài: Bài 14: Tình nguyện cộng đồng và gắn kết xã hội
- Cụm từ suy luận & tổng kết nghị luận 由此可见 / 归根到底 / 综上所述Phân tích dẫn chứng,由此可见,Kết luận suy ra | 归根到底,Nguyên nhân/Bản chất cốt lõi | 综上所述,Tổng kết toàn bàiHọc trong bài: Bài 18: Vươn tầm quốc tế và chinh phục đỉnh cao HSK 5
- Khung liên kết luận điểm bài viết HSK 5: 诚然…然而…由此可见…诚然 / 固然 (thừa nhận mặt A),然而 / 却 (chuyển sang luận điểm chính B)。由此可见 / 归根到底 (kết luận sâu sắc)Học trong bài: Bài 18: Vươn tầm quốc tế và chinh phục đỉnh cao HSK 5
- Động từ giới hạn trạng thái nguy cấp 濒临 (đứng bên bờ vực)Chủ ngữ (loài vật / di sản / doanh nghiệp) + 濒临 + Danh từ hai âm tiết (灭绝 / 失传 / 破产)Học trong bài: Bài 16: Biến đổi khí hậu và bảo vệ đa dạng sinh học
- Phân biệt từ nối chỉ hệ quả 致使 / 导致 / 从而Nguyên nhân xấu + 致使 / 导致 + Hậu quả tiêu cực | Hành động/Biện pháp A,从而 + Đạt được kết quả tích cực BHọc trong bài: Bài 16: Biến đổi khí hậu và bảo vệ đa dạng sinh học
- Cấu trúc giả định trái sự thật 要不是…早就… / 倘若…便…要不是 + Sự thật đã giúp đỡ/ngăn cản,(Chủ ngữ) + 早就 / 恐怕 + Kết quả giả định + 了 | 倘若 + Giả định,便 + Kết quảHọc trong bài: Bài 17: Khám phá khoa học và tinh thần cầu chân
- Vận dụng thành ngữ bốn chữ trong câu nghị luận HSK 5精益求精 (làm vị ngữ/trạng ngữ) | 持之以恒 (làm trạng ngữ + 地 + V) | 举足轻重 (làm định ngữ + 的作用/地位)Học trong bài: Bài 17: Khám phá khoa học và tinh thần cầu chân
- Liên từ nhượng bộ giả định cực hạn 哪怕…也 / 都…哪怕 + Tình huống khó khăn giả định,Chủ ngữ + 也 / 都 + Quyết tâm thực hiệnHọc trong bài: Bài 5: Thương lượng hợp đồng và hợp tác đôi bên cùng thắng
- Liên từ thừa nhận & chuyển ý 固然…但是 / 却 / 可…Vế 1 + 固然 + Khẳng định sự thật,但 / 却 / 可 + Vế 2 (nhấn mạnh khía cạnh quan trọng hơn)Học trong bài: Bài 5: Thương lượng hợp đồng và hợp tác đôi bên cùng thắng
- Phó từ khuyên nhủ & quy giản 不妨 / 无非不妨 + Cụm động từ (hãy thử… xem sao) | 无非 + (是) + Cụm danh từ/động từ (chẳng qua chỉ là)Học trong bài: Bài 1: Thái độ quyết định chiều sâu của cuộc sống
- Phó từ lập luận & đánh giá 毕竟 / 未必 / 简直 / 索性毕竟 + Lý do khách quan | 未必 + Động từ/Tính từ (chưa chắc đã) | 简直 + Giống như/Quá mức | 索性 + Hành động dứt khoátHọc trong bài: Bài 1: Thái độ quyết định chiều sâu của cuộc sống
- Cấu trúc bao quát toàn bộ 凡是…都 / 一律…凡是 + Thành phần thuộc phạm vi xác định,(Chủ ngữ) + 都 / 一律 / 均 + Vị ngữHọc trong bài: Bài 13: Giáo dục toàn diện và nuôi dưỡng tư duy độc lập
- Động từ văn viết kết hợp giới từ 于: 致力于 / 有助于 / 在于Chủ ngữ + 致力于 + Mục tiêu/Sự nghiệp lâu dài | Sự vật A + 有助于 + Kết quả tích cực B | 关键/核心 + 在于 + Điểm mấu chốtHọc trong bài: Bài 13: Giáo dục toàn diện và nuôi dưỡng tư duy độc lập
- Liên từ nhượng bộ sự thật 尽管…但 / 还是 / 依然…尽管 + Sự thật đã/đang diễn ra,(Chủ ngữ) + 还是 / 依然 / 却 + Vị ngữHọc trong bài: Bài 10: Sức sống của văn học cổ điển và nghệ thuật kể chuyện
- Từ/Cụm giải thích và diễn giải lại 即 / 也就是说 / 换句话说Khái niệm A,即 + Giải thích ngắn gọn B | Mệnh đề 1,也就是说 / 换句话说,Mệnh đề 2Học trong bài: Bài 10: Sức sống của văn học cổ điển và nghệ thuật kể chuyện
- Cấu trúc tăng tiến 尚且…何况… / 别说…就是…也…Mức độ khó hơn + 尚且 + Như vậy,何况 + Mức độ dễ hơn (+ 呢) | 别说 + Cái xa/khó,就是 + Cái gần/dễ + 也…Học trong bài: Bài 8: Trí tuệ nhân tạo và công nghệ phục vụ con người
- Động từ định nghĩa & đánh dấu 意味着 / 标志着Sự kiện A + 意味着 + Hệ quả/Hàm ý B | Thành tựu A + 标志着 + Bước ngoặt lịch sử/giai đoạn mới BHọc trong bài: Bài 8: Trí tuệ nhân tạo và công nghệ phục vụ con người
- Cấu trúc song hành hai mặt 一方面…,另一方面…一方面 + Khía cạnh 1,另一方面 + Khía cạnh 2 (bổ sung hoặc đối lập)Học trong bài: Bài 12: Bảo tồn di sản và sức sáng tạo đương đại
- Giới từ 围绕 (xoay quanh) / 借 (mượn dịp, nhân cơ hội)围绕 + (着) + Chủ đề/Trọng tâm + Động từ (thảo luận/sáng tác/triển khai) | 借 + Cơ hội/Dịp + Động từHọc trong bài: Bài 12: Bảo tồn di sản và sức sáng tạo đương đại
- Giới từ 凭 (dựa vào) / 趁 (nhân lúc) / 朝 (hướng về)凭 + (着) + Năng lực/Giấy tờ + Động từ | 趁 + (着) + Thời cơ/Điều kiện + Động từ | 朝 + Hướng/Mục tiêu + Động từHọc trong bài: Bài 3: Thấu hiểu bản thân và lắng nghe người khác
- Phân biệt 相反 (liên từ đối lập) và 反而 (phó từ trái dự đoán)Mệnh đề 1;相反,Mệnh đề 2 | Mệnh đề nhượng bộ,Chủ ngữ + 反而 + Kết quả trái ngược kỳ vọngHọc trong bài: Bài 3: Thấu hiểu bản thân và lắng nghe người khác
- Khung giới từ giới hạn phạm vi 就…而言 / 来说就 + Đối tượng / Khía cạnh + 而言 / 来说,Mệnh đề nhận xétHọc trong bài: Bài 6: Quản trị hiệu suất và phát triển nghề nghiệp
- Phó từ tăng tiến văn viết 越发 / 日益 / 日趋越发 + Tính từ/Động từ tâm lý (càng thêm) | 日益 + Tính từ/Động từ hai âm tiết (ngày càng) | 日趋 + Tính từ hai âm tiết (ngày một tiến tới)Học trong bài: Bài 6: Quản trị hiệu suất và phát triển nghề nghiệp
- Phó từ mức độ tuyệt đối trong văn viết 极其 / 极为 / 异常极其 + Tính từ/Động từ tâm lý | 极为 + Tính từ hai âm tiết | 异常 + Tính từ hai âm tiếtHọc trong bài: Bài 11: Điện ảnh, sân khấu và góc nhìn thẩm mỹ
- Phó từ phản vấn chỉ phạm vi vượt trội 岂止 / 何止岂止 / 何止 + (是) + Phạm vi nhỏ A,连 / 甚至 + Phạm vi lớn hơn B + 也/都…Học trong bài: Bài 11: Điện ảnh, sân khấu và góc nhìn thẩm mỹ
- Cấu trúc nhấn mạnh nguyên nhân 之所以…是因为…Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả (đã biết),是因为 / 是由于 + Nguyên nhân cốt lõiHọc trong bài: Bài 7: Kỷ nguyên truyền thông số và chọn lọc thông tin
- Phó từ đánh giá nhẹ nhàng 未免 (không khỏi / hơi quá)Tình huống前,Chủ ngữ/Nhận xét + 未免 + (太 / 过于) + Tính từ / Cụm động từHọc trong bài: Bài 7: Kỷ nguyên truyền thông số và chọn lọc thông tin
- Cấu trúc chọn lựa ưu tiên 与其…不如… / 宁可…也不…与其 + A (phương án kém),不如 + B (phương án tốt hơn) | 宁可 + A (chấp nhận thiệt/khó),也不 + B (tuyệt đối không)Học trong bài: Bài 2: Buông bỏ áp lực và tìm lại sự cân bằng
- Phó từ quy luật & đồng loạt 往往 / 纷纷 / 依然Điều kiện/Tình huống + 往往 + Kết quả có tính quy luật | Số nhiều + 纷纷 + Động từ | 依然 + Động từ/Tính từ (vẫn như xưa)Học trong bài: Bài 2: Buông bỏ áp lực và tìm lại sự cân bằng
HSK 6 36 điểm
- Liên từ giả định nhượng bộ 纵然 / 哪怕纵然 / 哪怕 + Giả định cực đoan,也 / 仍 + Kết quả không đổiHọc trong bài: Bài 2: Sự tỉnh táo trước đám đông và tư duy phản biện
- Phó từ phản vấn nhấn mạnh 何尝 / 岂不Chủ ngữ + 何尝 + (不) + Động từ | 这样做 + 岂不 + 更好 / 更妥当?Học trong bài: Bài 2: Sự tỉnh táo trước đám đông và tư duy phản biện
- Phó từ suy đoán tất yếu 势必 & tần suất 动辄Hành động/Xu thế + 势必 + Dẫn đến hệ quả | 动辄 + Số lượng lớn/Hành vi cực đoan (hơi một tí là…)Học trong bài: Bài 8: Chuyển đổi số, bảo mật dữ liệu và quyền riêng tư
- Thành ngữ làm vị ngữ 不言而喻 / 不相上下Chủ ngữ + 的重要性 + 不言而喻 | A 与 B 的实力 + 不相上下Học trong bài: Bài 8: Chuyển đổi số, bảo mật dữ liệu và quyền riêng tư
- Cấu trúc tổng kết 唯有…方能…(chỉ có… mới có thể…)唯有 + Điều kiện cốt lõi,方能 + Đạt tới mục tiêu bền vữngHọc trong bài: Bài 18: Hợp tác quốc tế và kiến tạo tương lai chung của nhân loại
- Động từ mở đầu tầm nhìn 纵观 / 展望纵观 + Lịch sử/Toàn cục,Chủ ngữ + Nhận định | 展望未来,Chúng ta + Kỳ vọngHọc trong bài: Bài 18: Hợp tác quốc tế và kiến tạo tương lai chung của nhân loại
- Liên từ & phó từ nhượng bộ lập luận 固然 / 诚然Chủ ngữ + 固然 / 诚然 + Vế thừa nhận,但 / 然而 / 却 + Vế nhấn mạnh chínhHọc trong bài: Bài 1: Bản lĩnh vượt nghịch cảnh và sự điềm tĩnh nội tâm
- Phó từ đánh giá chừng mực 未免 & tạm thời 姑且未免 + 太 / 过于 + Tính từ | 姑且 + Động từ (tạm thời cứ…)Học trong bài: Bài 1: Bản lĩnh vượt nghịch cảnh và sự điềm tĩnh nội tâm
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHọc trong bài: Bài 9: Đạo đức công nghệ và sự phát triển vì con người
- Phó từ giới hạn 不止 / 不仅仅…而且…不止 + Số lượng/Phạm vi | 不仅仅 + Vế 1,更 + Vế 2Học trong bài: Bài 9: Đạo đức công nghệ và sự phát triển vì con người
- Cấu trúc cam kết 履行承诺 / 严厉惩罚履行 + Bảo vệ sinh thái + 承诺 | 依法惩罚 + Hành vi phá hoạiHọc trong bài: Bài 17: Bảo vệ đa dạng sinh học và cân bằng hệ sinh thái
- Thành ngữ gắn kết 息息相关 / 相得益彰A 与 B + 息息相关(mật thiết liên quan)Học trong bài: Bài 17: Bảo vệ đa dạng sinh học và cân bằng hệ sinh thái
- Cấu trúc quy kết bản chất 归根到底 / 说到底归根到底 / 说到底,Chủ ngữ + Vị ngữ (suy cho cùng / xét đến tận gốc)Học trong bài: Bài 3: Trách nhiệm cá nhân và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp
- Phó từ mệnh lệnh trang trọng 务必 / 切勿务必 + Động từ (nhất định phải) | 切勿 + Động từ (tuyệt đối chớ)Học trong bài: Bài 3: Trách nhiệm cá nhân và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp
- Cấu trúc mục tiêu 旨在… / 以期…Chính sách/Biện pháp + 旨在 + Mục tiêu cốt lõi,以期 + Kết quả kỳ vọngHọc trong bài: Bài 14: Công bằng giáo dục, an sinh xã hội và phúc lợi công cộng
- Động từ chính sách 倡导 / 弥补 / 惠及倡导 + Lối sống/Giá trị | 弥补 + 差距 / 不足 | 惠及 + 广大民众Học trong bài: Bài 14: Công bằng giáo dục, an sinh xã hội và phúc lợi công cộng
- Khung đối chiếu 既要…又要… / 宁肯…也不…既要 + Phát triển kinh tế,又要 + Bảo vệ sinh tháiHọc trong bài: Bài 16: Ứng phó biến đổi khí hậu và chuyển dịch năng lượng xanh
- Thành ngữ cấp thiết 刻不容缓 & động từ 呈现Nhiệm vụ/Bảo vệ sinh thái + 刻不容缓 | 呈现出 + Xu hướng/Cục diện mớiHọc trong bài: Bài 16: Ứng phó biến đổi khí hậu và chuyển dịch năng lượng xanh
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均…凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHọc trong bài: Bài 13: Tinh thần pháp trị và quyền lợi hợp pháp của công dân
- Động từ văn bản pháp quy 阐述 / 依据 / 偿还依据 + Điều khoản pháp luật,Chủ thể + 应当 + Nghĩa vụ / 偿还债务Học trong bài: Bài 13: Tinh thần pháp trị và quyền lợi hợp pháp của công dân
- Cấu trúc phối hợp 协同 + Động từ & loại bỏ 陈旧打破 + 陈旧观念 | 多方协同 + 治理Học trong bài: Bài 15: Quản trị đô thị thông minh và sự tham gia của cộng đồng
- Liên từ suy luận 既然如此 / 由此看来Nêu thực trạng + 既然如此,chúng ta cần + Giải pháp cụ thểHọc trong bài: Bài 15: Quản trị đô thị thông minh và sự tham gia của cộng đồng
- Giới từ chỉ góc độ 从…侧面 / 就…而言就 + Phạm vi/Chủ đề + 而言,Nhận định phân tíchHọc trong bài: Bài 12: Giao lưu văn minh và đối thoại đa văn hoá
- Khung thành ngữ học thuật 求同存异 / 层出不穷在交流中 + 求同存异 | 新事物 / 创意 + 层出不穷Học trong bài: Bài 12: Giao lưu văn minh và đối thoại đa văn hoá
- Cấu trúc tương quan 愈…愈… / 越发愈 + Động từ/Tính từ + 愈 + Kết quả | 越发 + Tính từ (càng thêm)Học trong bài: Bài 4: Chu kỳ kinh tế vĩ mô và chiến lược thích ứng
- Giới từ nêu căn cứ trang trọng 鉴于 / 出于鉴于 + Tình hình khách quan,Chủ ngữ + Đưa ra quyết định | 出于 + Mục đích/Động cơHọc trong bài: Bài 4: Chu kỳ kinh tế vĩ mô và chiến lược thích ứng
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHọc trong bài: Bài 11: Bảo tồn di sản văn hoá trong nhịp sống đô thị
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝Học trong bài: Bài 11: Bảo tồn di sản văn hoá trong nhịp sống đô thị
- Cấu trúc đối chiếu 今非昔比 / 相辅相成Hai yếu tố + 相辅相成,缺一不可Học trong bài: Bài 10: Tinh hoa văn chương cổ điển và mỹ học phương Đông
- Động từ đánh giá 堪称 & phó từ năng lực 足以Chủ ngữ + 堪称 + Danh từ mẫu mực (đáng gọi là…) | Điều kiện + 足以 + Động từ (đủ để…)Học trong bài: Bài 10: Tinh hoa văn chương cổ điển và mỹ học phương Đông
- Động từ giới từ hoá 得益于 / 致力于 / 着眼于Kết quả + 得益于 + Nguyên nhân thuận lợi | Chủ thể + 致力于 / 着眼于 + Mục tiêu dài hạnHọc trong bài: Bài 7: Đột phá khoa học cơ bản và trí tuệ nhân tạo
- Khung cảm thán & mức độ 不禁 + Động từ / 不堪 + Động từ不禁 + Động từ tâm lý (không khỏi…) | 不堪 + 设想 / 回首 / 重负Học trong bài: Bài 7: Đột phá khoa học cơ bản và trí tuệ nhân tạo
- Cụm kết nối suy luận 由此可见 / 综上所述Nêu dẫn chứng thực tế + 由此可见 / 综上所述 + Kết luận tổng quátHọc trong bài: Bài 6: Thương mại toàn cầu và chuỗi cung ứng hiện đại
- Phó từ phạm vi & đồng nhất 一律 / 统统Danh từ chủ đề + 一律 / 统统 + Động từ xử lýHọc trong bài: Bài 6: Thương mại toàn cầu và chuỗi cung ứng hiện đại
- Cấu trúc loại trừ 除…以外,一概 / 均…除 + Ngoại lệ + 以外,Các đối tượng khác + 一概 / 均 + Vị ngữHọc trong bài: Bài 5: Đổi mới mô hình quản trị và phát triển bền vững
- Khung nhấn mạnh điều kiện tất yếu 非…不可要想 + Mục tiêu,非 + Điều kiện/Hành động + 不可Học trong bài: Bài 5: Đổi mới mô hình quản trị và phát triển bền vững
HSK 7–9 36 điểm
- Động từ / Phó từ chỉ sự cấp thiết 亟待 + Động từVấn đề / Thách thức + 亟待 + 解决 / 完善 / 厘清 / 破除Học trong bài: Bài 9: An ninh mạng, chủ quyền dữ liệu và hợp tác quản trị số quốc tế
- Phó từ chỉ mức độ tăng tiến 愈发 + Tính từ / Động từ tâm lýCùng với bối cảnh…, Chủ ngữ + 愈发 + 凸显 / 严峻 / 清晰 / 重要Học trong bài: Bài 9: An ninh mạng, chủ quyền dữ liệu và hợp tác quản trị số quốc tế
- Cấu trúc cảnh báo tất yếu 一旦…势必…一旦 + Tình huống rủi ro xảy ra,势必 + Hệ quả tất yếuHọc trong bài: Bài 5: Chu kỳ tài chính, kiểm soát đòn bẩy và phòng ngừa rủi ro hệ thống
- Động từ cảnh báo trang trọng 切忌 + Động từ / Cụm 4 chữTrong bối cảnh…, Chủ ngữ + 切忌 + Hành vi sai lầmHọc trong bài: Bài 5: Chu kỳ tài chính, kiểm soát đòn bẩy và phòng ngừa rủi ro hệ thống
- Cấu trúc truy nguyên trang trọng 之所以…乃是因为…Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả,乃是因为 + Nguyên nhân căn cốtHọc trong bài: Bài 11: Dịch thuật văn chương và đối thoại liên văn hoá
- Động từ 消弭 + 隔阂 / 分歧 (xoá nhoà ngăn cách / bất đồng)Đóng vai trò 桥梁,消弭 + 文化隔阂 / 偏见Học trong bài: Bài 11: Dịch thuật văn chương và đối thoại liên văn hoá
- Động từ kết hợp 兼顾…与… (dung hoà / chiếu cố cả hai mặt)兼顾 + Lợi ích A + 与 + Lợi ích BHọc trong bài: Bài 6: Đàm phán thương mại đa phương và cân bằng lợi ích chiến lược
- Khung giới từ điều kiện tiên quyết 在…的前提下在 + Nguyên tắc / Tiền đề cốt lõi + 的前提下,Chủ ngữ + Hành độngHọc trong bài: Bài 6: Đàm phán thương mại đa phương và cân bằng lợi ích chiến lược
- Cấu trúc tổng hợp 融 A 与 B 于一体Chủ ngữ + 融 + Yếu tố A + 与 + Yếu tố B + 于一体Học trong bài: Bài 12: Kiến trúc cổ truyền, triết lý không gian và quy hoạch đô thị nhân văn
- Thành ngữ tương hỗ 相得益彰A 与 B + 相得益彰 (bổ trợ và tôn giá trị của nhau lên)Học trong bài: Bài 12: Kiến trúc cổ truyền, triết lý không gian và quy hoạch đô thị nhân văn
- Cấu trúc 破除“唯分数论”的桎梏 (phá bỏ xiềng xích chỉ chạy theo điểm số)破除 + 传统桎梏,激发 + 内在潜能Học trong bài: Bài 15: Công bằng giáo dục, phân bổ nguồn lực và bồi dưỡng nhân tài sáng tạo
- Cụm động từ chính sách 向…倾斜 / 促进…均衡推动优质资源向薄弱地区倾斜,促进教育均衡发展Học trong bài: Bài 15: Công bằng giáo dục, phân bổ nguồn lực và bồi dưỡng nhân tài sáng tạo
- Cấu trúc song hành văn viết 既…亦…Chủ ngữ + 既 + Vế 1,亦 + Vế 2Học trong bài: Bài 3: Đạo đức học thuật và tinh thần kế thừa – sáng tạo
- Cụm đánh giá khẳng định 毋庸置疑 / 显而易见毋庸置疑,+ Mệnh đề khẳng định | Việc gì + 是毋庸置疑的Học trong bài: Bài 3: Đạo đức học thuật và tinh thần kế thừa – sáng tạo
- Động từ văn viết 彰显 + Giá trị / Tinh thần / Bản sắcTác phẩm / Di sản + 彰显了 + Phẩm chất / Chiều sâu văn hoáHọc trong bài: Bài 10: Bảo tồn di sản phi vật thể và hạt nhân tinh thần của nghệ thuật truyền thống
- Động từ 焕发 + 生机 / 活力 (bừng lên sức sống mới)Khiến cái cổ điển + 焕发出 + 新的生机与活力Học trong bài: Bài 10: Bảo tồn di sản phi vật thể và hạt nhân tinh thần của nghệ thuật truyền thống
- Động từ 倒逼 + Cải cách / Đổi mới (tạo áp lực ngược buộc phải nâng cấp)Tiêu chuẩn khắt khe / Rào cản + 倒逼 + Doanh nghiệp + 转型升级Học trong bài: Bài 16: Trung hoà carbon, chuyển dịch năng lượng và kinh tế tuần hoàn
- Khung giới từ chiến lược 以…为契机Chủ ngữ + 以 + Sự kiện / Chính sách mới + 为契机,推动 + Chuyển đổi nâng cấpHọc trong bài: Bài 16: Trung hoà carbon, chuyển dịch năng lượng và kinh tế tuần hoàn
- Cấu trúc nhấn mạnh tầm vóc chính sách 既关乎…亦关系到…Chính sách / Vấn đề + 既关乎 + Lợi ích thiết thân,亦关系到 + Đại cục lâu dàiHọc trong bài: Bài 14: Già hoá dân số, phúc lợi công cộng và chính sách an sinh bền vững
- Thành ngữ hoạch định chiến lược 未雨绸缪面对…趋势,必须未雨绸缪,提前布局…Học trong bài: Bài 14: Già hoá dân số, phúc lợi công cộng và chính sách an sinh bền vững
- Cấu trúc 筑牢生态屏障,守护…生灵通过系统修复,筑牢生态安全屏障Học trong bài: Bài 17: Bảo tồn đa dạng sinh học và phục hồi hệ sinh thái tự nhiên
- Thành ngữ gắn kết vận mệnh 休戚与共A 与 B + 休戚与共 (gắn bó mật thiết cùng chung vận mệnh)Học trong bài: Bài 17: Bảo tồn đa dạng sinh học và phục hồi hệ sinh thái tự nhiên
- Cấu trúc phủ định ngược chiều 非但…反而…Chủ ngữ + 非但 + 不/没有 + Vế 1,反而 + Vế 2 (trái ngược dự kiến)Học trong bài: Bài 2: Sự điềm tĩnh trước biến động và nghệ thuật tự phản tỉnh
- Liên từ giả định trang trọng 倘若…便…倘若 + Mệnh đề giả định,便 / 则 + Hệ quả tất yếuHọc trong bài: Bài 2: Sự điềm tĩnh trước biến động và nghệ thuật tự phản tỉnh
- Thành ngữ kết luận bài nghị luận 行稳致远唯有…,方能推动…在…道路上行稳致远Học trong bài: Bài 18: Hợp tác toàn cầu, giao lưu văn minh và tương lai chung của nhân loại
- Thành ngữ ngoại giao – triết học 求同存异,和而不同本着求同存异的精神,通过平等磋商化解分歧Học trong bài: Bài 18: Hợp tác toàn cầu, giao lưu văn minh và tương lai chung của nhân loại
- Động từ văn viết 依托…与…协同…依托 + Nền tảng / Lợi thế,推动 + A 与 B + 协同发展Học trong bài: Bài 4: Tái cấu trúc chuỗi cung ứng toàn cầu và bản lĩnh tự chủ công nghệ
- Giới từ dẫn căn cứ khách quan 鉴于…鉴于 + Tình hình / Thực tế khách quan,Chủ ngữ + 决定 / 应当 + Hành độngHọc trong bài: Bài 4: Tái cấu trúc chuỗi cung ứng toàn cầu và bản lĩnh tự chủ công nghệ
- Cấu trúc tăng tiến tầng sâu 既要…更要…Chủ ngữ + 既要 + Yêu cầu cơ bản,更要 + Yêu cầu cốt lõi tầng cao hơnHọc trong bài: Bài 7: Trí tuệ nhân tạo tạo sinh, đạo đức thuật toán và quyền tự quyết của con người
- Thành ngữ nghị luận 不可或缺 (không thể thiếu)Đóng vai trò是 + 不可或缺的 + Danh từ | Trong lĩnh vực…, A + 不可或缺Học trong bài: Bài 7: Trí tuệ nhân tạo tạo sinh, đạo đức thuật toán và quyền tự quyết của con người
- Cấu trúc bác bỏ – khẳng định 绝非…而是…Chủ ngữ + 绝非 + Nhận định nông cạn,而是 + Bản chất / Quá trình thực sựHọc trong bài: Bài 8: Nghiên cứu khoa học cơ bản và bài toán vượt qua điểm nghẽn công nghệ
- Động từ văn viết 奠定…基础 (đặt nền móng vững chắc cho…)为 + Mục tiêu lâu dài + 奠定坚实的基础Học trong bài: Bài 8: Nghiên cứu khoa học cơ bản và bài toán vượt qua điểm nghẽn công nghệ
- Cấu trúc điều kiện trang trọng 唯有…方能…唯有 + Điều kiện cốt lõi,方能 / 才可 + Kết quả mục tiêuHọc trong bài: Bài 1: Tư duy độc lập và sự tỉnh táo trước thông tin mảnh vụn
- Cấu trúc đối chiếu bề mặt – bản chất 看似…实则…Chủ ngữ + 看似 + Hiện tượng bề ngoài,实则 + Bản chất bên trongHọc trong bài: Bài 1: Tư duy độc lập và sự tỉnh táo trước thông tin mảnh vụn
- Cấu trúc hạ thấp ngưỡng 降低…门槛 / 畅通…渠道降低 + 维权成本 / 准入门槛,畅通 + 申诉渠道Học trong bài: Bài 13: Tinh thần thượng tôn pháp luật và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
- Cụm động từ pháp lý 维护…公信力 / 形成有力威慑堵塞监管漏洞,对违法行为形成有力威慑,以维护法律公信力Học trong bài: Bài 13: Tinh thần thượng tôn pháp luật và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng