Houzii

← Ngữ pháp theo cấp

HSK 2 · Ngữ pháp

Giới từ chỉ điểm xuất phát 从 và hướng đi 往

Cấu trúc cốt lõi

从 + Điểm A + (到 + Điểm B) / 往 + Phương hướng + Động từ (走/开)

1. Bản chất & Cách dùng

Giới từ "从" chỉ điểm bắt đầu của không gian hoặc thời gian ("từ…"). Giới từ "往" chỉ hướng di chuyển ("hướng về phía…") và đứng ngay trước động từ chỉ sự di chuyển như 走, 开.

Câu ví dụ

Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.

  1. 从cóng这zhè儿r往wǎng前qián面miàn走zǒu就jiù是shì地dì铁tiě站zhàn。Từ đây đi về phía trước chính là ga tàu điện ngầm.
  2. 从cóng学xué校xiào到dào车chē站zhàn要yào坐zuò三sān站zhàn公gōng交jiāo车chē。Từ trường học đến bến xe phải đi ba trạm xe buýt.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Câu sai: 你走往车站去。Câu đúng: 你往车站走。Cụm giới từ "往 + phương hướng/địa điểm" phải đứng TRƯỚC động từ 走 (ngược với trật tự "đi về phía…" của tiếng Việt).