HSK 2 · Ngữ pháp
Bổ ngữ xu hướng đơn với 来 / 去 (Simple Directional Complement)
Cấu trúc cốt lõi
進 / 出 / 上 / 下 / 回 / 过 + 来 / 去
1. Bản chất & Cách dùng
Đặt "来" sau động từ xu hướng (进, 出, 上, 下…) khi hành động hướng VỀ PHÍA người nói (进来: đi vào đây; 上来: đi lên đây). Đặt "去" khi hành động hướng RA XA người nói (进去: đi vào đó; 下去: đi xuống đó).
Câu ví dụ
Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.
Lỗi người Việt hay mắc
- Câu sai:
我站在屋里对朋友说:“请进去!”Câu đúng: 我站在屋里对朋友说:“请进来!”Người nói đang đứng ở trong phòng gọi bạn bước vào chỗ mình nên hướng di chuyển tiến lại gần người nói, phải dùng 进来.
Học điểm này trong bàiHọc trong bài: Bài 5: Lần đầu đến thăm nhà bạn Trung Quốc