Cấp: HSK 2Chữ đơn
快
Nghĩa tiếng Việtnhanh; nhanh chóng; tốc độ
Âm Hán Việtkhoái
- 1 chữ
- 7 nét
- 14 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nhanh
- 2 nhanh chóng
- 3 tốc độ
- 4 tỷ lệ
- 5 sớm
- 6 gần như
- 7 khẩn trương
- 8 thông minh
Xem thêm 6 nghĩa
- 9 sắc bén (dao hoặc trí tuệ)
- 10 thẳng thắn
- 11 chân thành
- 12 hài lòng
- 13 vui vẻ
- 14 dễ chịu
Câu ví dụ
- 太好了!到那儿以后,如果别人说话太快你没听懂,就给我打电话。Tuyệt quá! Sau khi tới đó, nếu người khác nói nhanh quá mà bạn nghe chưa hiểu thì cứ gọi điện cho mình.
- 我游得不太快,但是我跑步跑得很快!我每天早上六点就起床去跑步了。Mình bơi không nhanh lắm, nhưng mình chạy bộ rất nhanh! Mỗi sáng sáu giờ là mình đã dậy đi chạy bộ rồi.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 快乐[快樂][khoái lạc]Cấp: HSK 2vui vẻ; hạnh phúc
- 快要[khoái yếu]Cấp: HSK 2gần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó)
- 凉快[涼快][lương khoái]Cấp: HSK 3mát mẻ; dễ chịu và mát
- 赶快[趕快][cản khoái]Cấp: HSK 4nhanh chóng; ngay lập tức
- 加快[gia khoái]Cấp: HSK 4tăng tốc; đẩy nhanh
- 快餐[khoái xan]Cấp: HSK 4thức ăn nhanh; đồ ăn nhẹ; bữa ăn nhanh
- 快递[快遞][khoái đệ]Cấp: HSK 4chuyển phát nhanh
- 快速[khoái tốc]Cấp: HSK 4nhanh; tốc độ cao; mau lẹ
- 愉快[du khoái]Cấp: HSK 4vui tươi; một cách vui vẻ; vui thích
- 尽快[儘快][tận khoái]Cấp: HSK 5càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
- 快捷[khoái tiệp]Cấp: HSK 6nhanh; nhanh chóng; nhanh nhẹn
- 痛快[thống khoái]Cấp: HSK 6vui vẻ; thỏa thích; thẳng thắn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 车站[車站][xa trạm]Cấp: HSK 2ga tàu; dừng xe buýt
- 从[tùng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4biến thể của 从 (cóng)
- 打车[打車][đả xa]Cấp: HSK 2bắt taxi (trong thành phố); đón xe
- 地铁[地鐵][địa thiết]Cấp: HSK 2đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
- 公交车[公交車][công giao xa]Cấp: HSK 2phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 辆 (liàng)
- 还是[還是][hoàn thị]Cấp: HSK 2vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ
- 路[lộ]Cấp: HSK 2đường (LT:条 (tiáo)); hành trình; tuyến
- 路上[lộ thượng]Cấp: HSK 2trên đường; trên đường; đang đi
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc báo việc sắp xảy ra 快要…了 / 就要…了 · Chủ ngữ + 快要 / 快 / 就要 / 要 + Động từ (+ Tân ngữ) + 了HSK 2
- Phó từ thúc giục & đúng giờ 赶紧 / 赶快 / 按时 / 顺便 · 赶紧 / 赶快 + Động từ (mau/khẩn trương) | 按时 + Động từ (đúng giờ) | 顺便 + Động từ (nhân tiện)HSK 4
- Bổ ngữ trạng thái với 得 (Complement of State) · (Động từ + Tân ngữ +) Động từ + 得 + (很 / 非常 / 不) + Tính từHSK 2
- Bổ ngữ xu hướng 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来 · Động từ + 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来HSK 2
- Bổ ngữ xu hướng đơn với 来 / 去 (Simple Directional Complement) · 進 / 出 / 上 / 下 / 回 / 过 + 来 / 去HSK 2
- Câu cầu khiến phủ định với 别…(了) & Số đếm 万 (vạn) · 别 + Động từ (+ 了) | Số từ + 万 (1 万 = 10.000)HSK 2