Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
路
Nghĩa tiếng Việtđường (LT:条 (tiáo)); hành trình; tuyến
Âm Hán Việtlộ
- 1 chữ
- 13 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đường (LT:条 (tiáo))
- 2 hành trình
- 3 tuyến
- 4 đường (xe buýt,...)
- 5 loại; kiểu
Lượng từ dạy
Câu ví dụ
- 学校门口有一家小小的茶店,离教室很近,走路三分钟就到了。Ở cổng trường có một quán trà nhỏ, cách phòng học rất gần, đi bộ ba phút là tới.
- 阿明,从我们这儿去学校,是坐公交车还是走路?Minh ơi, từ chỗ chúng mình đến trường thì đi xe buýt hay đi bộ?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 路上[lộ thượng]Cấp: HSK 2trên đường; trên đường; đang đi
- 走路[tẩu lộ]Cấp: HSK 2đi bộ; đi bằng chân
- 路边[路邊][lộ biên]Cấp: HSK 3lề đường; ven đường; vệ đường
- 路口[lộ khẩu]Cấp: HSK 3giao lộ; ngã tư (của đường)
- 马路[馬路][mã lộ]Cấp: HSK 3đường phố; đường
- 道路[đạo lộ]Cấp: HSK 4đường; lối; cách
- 公路[công lộ]Cấp: HSK 4đường cao tốc; đường bộ
- 路过[路過][lộ quá]Cấp: HSK 4đi qua hoặc xuyên qua
- 十字路口[thập tự lộ khẩu]Cấp: HSK 4ngã tư; giao lộ
- 路人[lộ nhân]Cấp: HSK 5người qua đường; người lạ
- 路线[路線][lộ tuyến]Cấp: HSK 5hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu)
- 迷路[mê lộ]Cấp: HSK 5lạc đường; lạc; mê cung
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 车站[車站][xa trạm]Cấp: HSK 2ga tàu; dừng xe buýt
- 从[tùng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4biến thể của 从 (cóng)
- 打车[打車][đả xa]Cấp: HSK 2bắt taxi (trong thành phố); đón xe
- 地铁[地鐵][địa thiết]Cấp: HSK 2đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
- 公交车[公交車][công giao xa]Cấp: HSK 2phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 辆 (liàng)
- 还是[還是][hoàn thị]Cấp: HSK 2vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ
- 快[khoái]Cấp: HSK 2nhanh; nhanh chóng; tốc độ
- 路上[lộ thượng]Cấp: HSK 2trên đường; trên đường; đang đi
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Thành ngữ kết luận bài nghị luận 行稳致远 · 唯有…,方能推动…在…道路上行稳致远HSK 7–9
- Động từ chỉ khoảng cách 离 (lí) · Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (很 / 不太) + 远 / 近HSK 2
- Mẫu câu khuyên chọn 还是…吧 (háishi…ba) · (Chủ ngữ +) 还是 + Động từ / Cụm động từ + 吧HSK 2
- Phương vị từ hai âm tiết & Câu tồn hiện · Danh từ + 前面 / 后面 / 左边 / 右边 / 里面 / 外面 / 旁边 + 有 / 是 / V着…HSK 2
- Hệ thống lượng từ (张, 种, 双, 段, 辆) & Đơn vị đo (米, 公斤, 斤, 角/毛) · Số từ + 张(ảnh) / 双(đôi) / 辆(xe) / 段(đoạn) | Số từ + 米(mét) / 公斤(kg) / 斤(500g)HSK 3
- Lặp lại lượng từ (张张 / 个个 / 条条) · (Danh từ +) Lượng từ + Lượng từ + (都) + Vị ngữHSK 3