Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
离
Phồn thể: [離]Nghĩa tiếng Việtrời khỏi; tách khỏi; cách
Âm Hán Việtli
- 1 chữ
- 10 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 rời khỏi
- 2 tách khỏi
- 3 cách
- 4 (khi nói về khoảng cách) từ
- 5 không có (gì)
- 6 độc lập với
- 7 một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho lửa
- 8 ☲
Câu ví dụ
- 好啊!那家奶茶店离这儿远吗?我这周还没有喝过奶茶呢。Được chứ! Quán trà sữa đó cách đây có xa không? Tuần này mình vẫn chưa uống trà sữa lần nào.
- 不远,离我们学校很近。我平时喜欢喝红茶和奶茶,有时也喝绿茶或者咖啡。Không xa đâu, cách trường mình rất gần. Bình thường mình thích uống hồng trà và trà sữa, đôi khi cũng uống trà xanh hoặc cà phê.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 离开[離開][li khai]Cấp: HSK 3rời khỏi; rời đi
- 距离[距離][cựa li]Cấp: HSK 4khoảng cách; Lượng từ: 个 (gè); cách xa
- 远离[遠離][viễn li]Cấp: HSK 4xa rời; tránh xa
- 分离[分離][phân li]Cấp: HSK 5tách rời
- 离婚[離婚][li hôn]Cấp: HSK 5ly hôn
- 离职[離職][li chức]Cấp: HSK 5rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập); rời khỏi công việc; từ chức
- 撤离[撤離][triệt li]Cấp: HSK 7–9rút khỏi; sơ tán
- 隔离[隔離][cách li]Cấp: HSK 7–9tách biệt; cách ly
- 离奇[離奇][li kỳ]Cấp: HSK 7–9kỳ lạ; kỳ quái
- 偏离[偏離][thiên li]Cấp: HSK 7–9lệch; chệch; lang thang
- 脱离[脫離][thoát li]Cấp: HSK 7–9tách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học)
- 离谱儿[離譜兒][li phả nhi]Cấp: HSK 7–9biến thể er hoá của 离谱 (lípǔ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 跟[ngấn]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5gót chân; theo sát; đi cùng
- 红茶[紅茶][hồng trà]Cấp: HSK 2trà đen
- 近[cận]Cấp: HSK 2gần; sát; khoảng chừng
- 咖啡[gia phi]Cấp: HSK 2cà phê (từ mượn)
- 绿茶[綠茶][lục trà]Cấp: HSK 2trà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn; một cô gái có những nét này
- 奶茶[nái trà]Cấp: HSK 2trà sữa
- 时[旹][thì]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 6biến thể cũ của 时 (shí)
- 洗[tẩy]Cấp: HSK 2rửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này