Chữ HánChữ đa âm
离
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: lirời khỏi; tách khỏi; cách
- Chưa có âm thanhhọ [Li2]
- loài thú thần thoại (cổ)
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 亠 + 凶 + 禸
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 璃lí(chữ tượng thanh dùng trong phiên âm tên nước ngoài); phát âm Đài Loan [li4]; biến thể của 璃 (lí)HSK 5
- 禽qínthuật ngữ chung cho chim và động vật; chim; bắt giữ (cũ)HSK 7–9
- 漓lílộp độp (tiếng mưa); thấm qua
- 缡líkhăn voan cưới hoặc khăn trùm đầu
- 蓠lítảo đỏ; Gracilaria, một số loài, một số ăn được; ogonori Nhật Bản
- 樆chīcây manjack hay cordia (chi Cordia)
- 褵líkhăn voan hoặc khăn trùm đầu của cô dâu
- 篱líhàng rào
- 縭
- 螭chīrồng chưa mọc sừng (trong thần thoại hoặc huy hiệu); biến thể của 魑 (chī)
- 離
- 魑chīdùng trong 魑魅 (chīmèi)
Từ có chữ này
- 离开Âm Hán Việt: li khairời khỏi; rời điHSK 3
- 距离Âm Hán Việt: cựa likhoảng cách; Lượng từ: 个 (gè); cách xaHSK 4
- 远离Âm Hán Việt: viễn lixa rời; tránh xaHSK 4
- 分离Âm Hán Việt: phân litách rờiHSK 5
- 离婚Âm Hán Việt: li hônly hônHSK 5
- 离职Âm Hán Việt: li chứcrời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập); rời khỏi công việc; từ chứcHSK 5
- 偏离Âm Hán Việt: thiên lilệch; chệch; lang thangHSK 7–9
- 撤离Âm Hán Việt: triệt lirút khỏi; sơ tánHSK 7–9
- 离奇Âm Hán Việt: li kỳkỳ lạ; kỳ quáiHSK 7–9
- 脱离Âm Hán Việt: thoát litách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học)HSK 7–9
- 隔离Âm Hán Việt: cách litách biệt; cách lyHSK 7–9
- 离谱儿Âm Hán Việt: li phả nhibiến thể er hoá của 离谱 (lípǔ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一般来说,大熊猫上午最活跃。我们在园里还遇见了一位养熊猫二十年的饲养员叔叔,如果遇到不懂的问题可以问他。我们一直看到下午参观结束再离开吧!Nói chung, gấu trúc lớn buổi sáng năng động nhất. Trong công viên chúng mình còn tình cờ gặp một chú nhân viên đã nuôi gấu trúc hai mươi năm, nếu gặp câu hỏi chưa hiểu có thể hỏi chú ấy. Chúng mình cứ xem cho đến tận lúc kết thúc tham quan buổi chiều rồi hãy rời đi nhé!Từ trong câu:一般来说 (yībānláishuō)大熊猫 (dàxióngmāo)上午 (shàngwǔ)最 (zuì)活跃 (huóyuè)我们 (wǒmen)在 (zài)园 (yuán)里 (lǐ)还 (hái)遇见 (yùjiàn)了 (le)一 (yī)位 (wèi)养 (yǎng)熊猫 (xióngmāo)二十 (èrshí)年 (nián)的 (de)饲养员 (sìyǎngyuán)叔叔 (shūshu)如果 (rúguǒ)遇到 (yùdào)不 (bù)懂 (dǒng)的 (de)问题 (wèntí)可以 (kěyǐ)问 (wèn)他 (tā)我们 (wǒmen)一直 (yīzhí)看到 (kàndào)下午 (xiàwǔ)参观 (cānguān)结束 (jiéshù)再 (zài)离开 (líkāi)吧 (ba)
- 不远,离我们学校很近。我平时喜欢喝红茶和奶茶,有时也喝绿茶或者咖啡。Không xa đâu, cách trường mình rất gần. Bình thường mình thích uống hồng trà và trà sữa, đôi khi cũng uống trà xanh hoặc cà phê.
- 好啊!那家奶茶店离这儿远吗?我这周还没有喝过奶茶呢。Được chứ! Quán trà sữa đó cách đây có xa không? Tuần này mình vẫn chưa uống trà sữa lần nào.
- 小雪,我一直对中国的动物很感兴趣,特别是可爱的大熊猫!听说有些在中国出生的大熊猫长大以后还会离开家乡出国去?Tiểu Tuyết ơi, mình luôn rất có hứng thú với các loài động vật của Trung Quốc, đặc biệt là gấu trúc lớn đáng yêu! Nghe nói có những chú gấu trúc lớn sinh ra ở Trung Quốc sau khi lớn lên còn rời quê hương ra nước ngoài nữa à?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)我 (wǒ)一直 (yīzhí)对 (duì)中国 (Zhōngguó)的 (de)动物 (dòngwù)很 (hěn)感兴趣 (gǎnxìngqù)特别 (tèbié)是 (shì)可爱 (kě'ài)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)听说 (tīngshuō)有些 (yǒuxiē)在 (zài)中国 (Zhōngguó)出生 (chūshēng)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)长大 (zhǎngdà)以后 (yǐhòu)还 (hái)会 (huì)离开 (líkāi)家乡 (jiāxiāng)出国 (chūguó)去 (qù)
- 阿明,从你住的小区到公司距离有十五公里吧?你每天怎么按时上班呢?Minh ơi, từ khu chung cư bạn ở đến công ty khoảng cách tới 15 km nhỉ? Hằng ngày bạn làm sao đi làm đúng giờ được?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.