Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
lǐ

里

Phồn thể: [裏]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 里 (lǐ)
Âm Hán Việtlịa
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 里 (lǐ)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Bài học có dạy từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
Lǐ

里

Nghĩa tiếng ViệtLý (họ)
  • 1 chữ
  • 7 nét

Nghĩa

  1. 1 Lý (họ)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
lǐ

里

Phồn thể: [裡]
Nghĩa tiếng Việtlót; bên trong; phía trong
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 lót
  2. 2 bên trong
  3. 3 phía trong
  4. 4 nội bộ
  5. 5 cũng viết 里 (lǐ)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
lǐ

里

Nghĩa tiếng Việtdặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m; khu xóm; đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m
  2. 2 khu xóm
  3. 3 đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình
  4. 4 (Đài Loan) lý, đơn vị hành chính giữa cấp thị trấn 镇 (zhèn) và khu phố 邻 (lín)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập