Houzii

← Ngữ pháp theo cấp

HSK 1 · Ngữ pháp

Thể tiếp diễn với 正在 (zhèngzài)

Cấu trúc cốt lõi

Chủ ngữ + 正在 + Động từ (+ Tân ngữ)

1. Bản chất & Cách dùng

Đặt "正在" trước động từ để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói ("đang..."). Phủ định của hành động đang diễn ra dùng "没(在)".

Câu ví dụ

Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.

  1. 弟dì弟di正zhèng在zài房fáng间jiān里lǐ睡shuì觉jiào,他tā还hái没méi起qǐ床chuáng。Em trai đang ngủ trong phòng, em ấy vẫn chưa thức dậy.
  2. 爸bà爸ba正zhèng在zài开kāi车chē去qù饭fàn店diàn。Bố đang lái xe đi nhà hàng.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Câu sai: 弟弟不正在睡觉。Câu đúng: 弟弟没在睡觉。Không dùng 不 trước 正在; để nói "đang không làm gì" thì dùng 没(在) + Động từ.