HSK 1 · Ngữ pháp
Thể tiếp diễn với 正在 (zhèngzài)
Cấu trúc cốt lõi
Chủ ngữ + 正在 + Động từ (+ Tân ngữ)
1. Bản chất & Cách dùng
Đặt "正在" trước động từ để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói ("đang..."). Phủ định của hành động đang diễn ra dùng "没(在)".
Câu ví dụ
Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.
Lỗi người Việt hay mắc
- Câu sai:
弟弟不正在睡觉。Câu đúng: 弟弟没在睡觉。Không dùng 不 trước 正在; để nói "đang không làm gì" thì dùng 没(在) + Động từ.
Học điểm này trong bàiHọc trong bài: Bài 11: Em trai đang làm gì thế?