HSK 1 · Ngữ pháp
Động từ 住 (zhù) và tính từ nhi hoá 好玩儿 (hǎowánr)
Cấu trúc cốt lõi
住 + 在 + Địa điểm · 很 / 非常 + 好玩儿
1. Bản chất & Cách dùng
"住" nghĩa là cư trú, sinh sống hoặc ở trọ (住在学校, 住在中国). "好玩儿" dùng để khen một nơi chốn hoặc hoạt động rất vui, thú vị.
Câu ví dụ
Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.
Lỗi người Việt hay mắc
- Câu sai:
我住中国在去年。Câu đúng: 去年我住在中国。Từ chỉ thời gian 去年 đặt đầu câu, sau 住 cần giới từ 在 trước địa điểm.
Học điểm này trong bàiHọc trong bài: Bài 15: Năm ngoái chúng tôi đi máy bay tới Bắc Kinh