Houzii

← Ngữ pháp theo cấp

HSK 1 · Ngữ pháp

Số thứ tự với 第 (dì) và lượng từ 本 (běn)

Cấu trúc cốt lõi

第 + Số từ (+ Lượng từ + Danh từ) · Số từ + 本 + 书

1. Bản chất & Cách dùng

Thêm "第" trước số từ để tạo số thứ tự: "第一本书" (quyển sách thứ nhất), "第二个朋友" (người bạn thứ hai). Lượng từ của sách, vở, từ điển là "本".

Câu ví dụ

Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.

  1. 椅yǐ子zi上shàng有yǒu三sān本běn书shū,第dì一yī本běn书shū是shì我wǒ的de中Zhōng文wén书shū。Trên ghế có ba quyển sách, quyển sách thứ nhất là sách tiếng Trung của tôi.
  2. 那nà个ge朋péng友you白bái天tiān在zài学xué校xiào读dú书shū和hé学xué习xí。Người bạn kia ban ngày đọc sách và học tập ở trường.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Câu sai: 三个人第Câu đúng: 第三个人Tiền tố chỉ thứ tự 第 luôn đứng TRƯỚC số từ và lượng từ.