Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơn
běn

本

Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này
Âm Hán Việtbản
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 9 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (hình thức kết hợp) gốc; rễ
  2. 2 (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân
  3. 3 (hình thức kết hợp) của mình; này
  4. 4 (hình thức kết hợp) này; hiện tại (năm này, v.v.)
  5. 5 (hình thức kết hợp) ban đầu
  6. 6 (hình thức kết hợp) vốn có
  7. 7 nguyên gốc; ban đầu
  8. 8 vốn; chính
Xem thêm 1 nghĩa
  1. 9 lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ, v.v.

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập