Cấp: HSK 1Chữ đơn
本
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này
Âm Hán Việtbản
- 1 chữ
- 5 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) gốc; rễ
- 2 (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân
- 3 (hình thức kết hợp) của mình; này
- 4 (hình thức kết hợp) này; hiện tại (năm này, v.v.)
- 5 (hình thức kết hợp) ban đầu
- 6 (hình thức kết hợp) vốn có
- 7 nguyên gốc; ban đầu
- 8 vốn; chính
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ, v.v.
Câu ví dụ
- 你看,椅子前边有两本书。第一本书是我白天在学校读书、学习的中文书。Bạn xem, phía trước cái ghế có hai quyển sách. Quyển thứ nhất là sách tiếng Trung mình đọc và học ở trường vào ban ngày.
- 那第二本书呢?外边那只小狗是谁的?Thế còn quyển sách thứ hai? Chú chó nhỏ ở bên ngoài kia là của ai?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 本子[bản tí]Cấp: HSK 2sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi"
- 课本[課本][khoá bản]Cấp: HSK 3sách giáo khoa
- 笔记本[筆記本][bút kí bản]Cấp: HSK 3sổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tay
- 本科[bản khoa]Cấp: HSK 4khóa học đại học; đại học (tính từ)
- 本来[本來][bản lai]Cấp: HSK 4gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu
- 基本[cơ bản]Cấp: HSK 4cơ bản; nền tảng; chính
- 基本上[cơ bản thượng]Cấp: HSK 4về cơ bản; nhìn chung
- 本地[bản địa]Cấp: HSK 5địa phương; nơi này
- 本领[本領][bản lãnh]Cấp: HSK 5kỹ năng; khả năng; năng lực
- 本人[bản nhân]Cấp: HSK 5tôi; mình; bản thân; bản thân; chính bạn; chính anh ấy; chính cô ấy; người liên quan
- 本质[本質][bản chất]Cấp: HSK 5bản chất; tính chất; đặc tính vốn có
- 成本[thành bản]Cấp: HSK 5chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 白天[bạch thiên]Cấp: HSK 1ban ngày; trong ngày; ngày
- 边[邊][biên]Cấp: HSK 1bên; rìa; lề
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 第[đệ]Cấp: HSK 1(tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp
- 电视[電視][điện thị]Cấp: HSK 1truyền hình; TV
- 读书[讀書][độc thư]Cấp: HSK 1đọc sách; học; học ở trường
- 歌[ca]Cấp: HSK 1bài hát; hát
- 狗[cẩu]Cấp: HSK 1chó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Số thứ tự với 第 (dì) và lượng từ 本 (běn) · 第 + Số từ (+ Lượng từ + Danh từ) · Số từ + 本 + 书HSK 1
- Phó từ ước lượng & thực tế 大约 / 基本上 / 实际上 · 大约 + Số lượng/Thời gian | 基本上 + Vị ngữ (về cơ bản) | 实际上,Mệnh đề (trên thực tế)HSK 4
- Cấu trúc hạ thấp ngưỡng 降低…门槛 / 畅通…渠道 · 降低 + 维权成本 / 准入门槛,畅通 + 申诉渠道HSK 7–9
- Thành ngữ ngoại giao – triết học 求同存异,和而不同 · 本着求同存异的精神,通过平等磋商化解分歧HSK 7–9
- Cấu trúc báo việc sắp xảy ra 快要…了 / 就要…了 · Chủ ngữ + 快要 / 快 / 就要 / 要 + Động từ (+ Tân ngữ) + 了HSK 2
- Phó từ chỉ mức độ cao nhất 最 (zuì) · 最 + Tính từ / Động từ tâm lý (喜欢, 爱, 想)HSK 2