Cấp: HSK 1Chữ đơn
两
Phồn thể: [兩]Nghĩa tiếng Việthai; cả hai; một vài
Âm Hán Việtlưỡng
- 1 chữ
- 7 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hai
- 2 cả hai
- 3 một vài
- 4 một ít
- 5 lạng, đơn vị đo lường bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1⁄16 cân 斤 (jīn) (thời xưa)
Câu ví dụ
- 你看,椅子前边有两本书。第一本书是我白天在学校读书、学习的中文书。Bạn xem, phía trước cái ghế có hai quyển sách. Quyển thứ nhất là sách tiếng Trung mình đọc và học ở trường vào ban ngày.
- 我家有五口人:爸爸、妈妈、两个哥哥和我。我没有妹妹,你呢?Nhà mình có 5 người: bố, mẹ, hai anh trai và mình. Mình không có em gái, còn bạn thì sao?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 两岸[兩岸][lưỡng ngàn]Cấp: HSK 6song phương; hai bờ; hai bên
- 两极[兩極][lưỡng cực]Cấp: HSK 6hai cực; bắc cực và nam cực; hai đầu của cái gì đó
- 两栖[兩棲][lưỡng thê]Cấp: HSK 7–9lưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau
- 两手[兩手][lưỡng thủ]Cấp: HSK 7–9hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...
- 两翼[兩翼][lưỡng dực]Cấp: HSK 7–9hai cánh, hai bên sườn
- 两口子[兩口子][lưỡng khẩu tí]Cấp: HSK 7–9vợ chồng
- 两下子[兩下子][lưỡng hạ tí]Cấp: HSK 7–9một vài lần; lặp lại như cũ; mánh cũ
- 一举两得[一舉兩得][nhất cử lưỡng đắc]Cấp: HSK 7–9một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
- 公两[公兩]lạng (hectogram)
- 斤两[斤兩]trọng lượng; (ví von) tầm quan trọng
- 两倍[兩倍]gấp hai; lượng gấp đôi
- 两边[兩邊]mỗi bên; cả hai bên
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 八[bát]Cấp: HSK 1tám; 8
- 爸爸[ba ba]Cấp: HSK 1(thông tục) cha; ba
- 百[bách]Cấp: HSK 1một trăm; nhiều; tất cả các loại
- 大[đại]Cấp: HSK 1to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))
- 多[đa]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ
- 多少[đa thiểu]Cấp: HSK 1bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
- 二[nhì]Cấp: HSK 1hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc
- 儿子[兒子][nhi tí]Cấp: HSK 1con trai
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu chữ 有 (yǒu), phủ định 没有 và phân biệt 二 / 两 · Chủ ngữ + 有 / 没有 + Số từ + Lượng từ + Danh từHSK 1
- Đơn vị đo lường & bội số: 倍, 公里, 克, 千克, 两, 秒, 摄氏度 · A + 是 / 比 + B + (Động từ/Tính từ) + Số từ + 倍 | Số từ + 公里 / 千克 / 秒 / 摄氏度HSK 4
- Bổ ngữ thời lượng với 小时 (xiǎoshí) và 年 (nián) · Chủ ngữ + Động từ + (了) + Khoảng thời gian (X 个小时 / Y 年)HSK 1
- Hỏi giá với 多少钱, đơn vị 块 / 元 và lượng từ 件 (jiàn) · Danh từ + 多少钱? · Số từ + 块 / 元 (+ 钱) · Số từ + 件 + 衣服HSK 1
- Bổ ngữ xu hướng 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来 · Động từ + 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来HSK 2
- Giới từ 跟 (gēn — cùng với / với) · A + 跟 + B + (一起) + Động từHSK 2