Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
jiā

家

Phồn thể: [傢]
Nghĩa tiếng Việtdùng trong 家伙 (jiāhuo) và 家俱 (jiājù)
Âm Hán Việtgia
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 dùng trong 家伙 (jiāhuo) và 家俱 (jiājù)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
jiā

家

Nghĩa tiếng Việtnhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.)
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nhà
  2. 2 gia đình
  3. 3 (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.)
  4. 4 lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp
  5. 5 chỉ các trường phái triết học Trung Quốc thời Tiền Hán
  6. 6 hậu tố danh từ cho chuyên gia trong một hoạt động nào đó, như nhạc sĩ hoặc nhà cách mạng, tương ứng với tiếng Anh -ist, -er, -ary hoặc -ian
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập