Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
家
Phồn thể: [傢]Nghĩa tiếng Việtdùng trong 家伙 (jiāhuo) và 家俱 (jiājù)
Âm Hán Việtgia
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 dùng trong 家伙 (jiāhuo) và 家俱 (jiājù)
Câu ví dụ
- 去年我和我的家人、还有姐姐的男朋友一起坐飞机去中国。那儿非常好玩儿!Năm ngoái mình cùng người nhà và cả bạn trai của chị gái đi máy bay sang Trung Quốc. Ở đó vui lắm!
- 对,早上六点就去了,我们坐了三个小时的飞机,在朋友家住了一年。我很爱我的家人!Đúng vậy, 6 giờ sáng đã đi rồi, chúng mình đi máy bay 3 tiếng đồng hồ, ở nhà người bạn một năm. Mình rất yêu gia đình mình!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大家[đại gia]Cấp: HSK 1mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 搬家[bưng gia]Cấp: HSK 3chuyển nhà; di dời; loại bỏ (cái gì đó)
- 国家[國家][quốc gia]Cấp: HSK 3quốc gia; dân tộc; nhà nước
- 画家[畫家][hoạ gia]Cấp: HSK 3họa sĩ
- 家具[gia cụ]Cấp: HSK 4đồ nội thất
- 家庭[gia đình]Cấp: HSK 4gia đình; hộ gia đình
- 家乡[家鄉][gia hương]Cấp: HSK 4quê hương; nơi sinh
- 家长[家長][gia trường]Cấp: HSK 4chủ hộ; người đứng đầu gia đình; gia trưởng
- 老家[lão gia]Cấp: HSK 4quê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền
- 作家[tác gia]Cấp: HSK 4tác giả
- 家电[家電][gia điện]Cấp: HSK 5đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用電器|家用电器
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 八[bát]Cấp: HSK 1tám; 8
- 爸爸[ba ba]Cấp: HSK 1(thông tục) cha; ba
- 百[bách]Cấp: HSK 1một trăm; nhiều; tất cả các loại
- 大[đại]Cấp: HSK 1to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))
- 多[đa]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ
- 多少[đa thiểu]Cấp: HSK 1bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
- 二[nhì]Cấp: HSK 1hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc
- 儿子[兒子][nhi tí]Cấp: HSK 1con trai
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Lời chào với 好: 你好 / 您好 / 你们好 / 大家好 · Đại từ / Danh từ chỉ người + 好HSK 1
- Cách nói ngày tháng và thứ trong tuần (月 / 日 / 号 / 星期) · X 月 + Y 日 (hoặc 号) + 星期 ZHSK 1
- Câu chữ 有 (yǒu), phủ định 没有 và phân biệt 二 / 两 · Chủ ngữ + 有 / 没有 + Số từ + Lượng từ + Danh từHSK 1
- Động từ năng nguyện 可以 (kěyǐ) và phân biệt 买 (mǎi) — 卖 (mài) · Chủ ngữ + 可以 + Động từ · 买 (mua) ≠ 卖 (bán)HSK 1
- Động từ 住 (zhù) và tính từ nhi hoá 好玩儿 (hǎowánr) · 住 + 在 + Địa điểm · 很 / 非常 + 好玩儿HSK 1
- Hỏi số lượng với 几 (jǐ), 多少 (duōshao) và hỏi tuổi 多大 / 几岁 · 几 + Lượng từ + Danh từ? · 多少 (+ Lượng từ) + Danh từ? · 今年 + 多大 / 几岁?HSK 1