Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 3Chữ đơn
点
Phồn thể: [點]Nghĩa tiếng Việtđiểm; chấm; giọt
Âm Hán Việtđiểm
- 1 chữ
- 9 nét
- 18 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 điểm
- 2 chấm
- 3 giọt
- 4 vết
- 5 chấm giờ
- 6 điểm (trong không gian hoặc thời gian)
- 7 vẽ một chấm
- 8 kiểm tra danh sách
Xem thêm 10 nghĩa
- 9 chọn
- 10 gọi món (trong nhà hàng)
- 11 chạm nhẹ
- 12 gợi ý
- 13 thắp
- 14 làm sáng
- 15 rót chất lỏng từng giọt
- 16 (cũ) một phần năm của một canh hai giờ 更 (gēng)
- 17 nét chấm trong chữ Hán
- 18 lượng từ cho mục
Câu ví dụ
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
- 对,早上六点就去了,我们坐了三个小时的飞机,在朋友家住了一年。我很爱我的家人!Đúng vậy, 6 giờ sáng đã đi rồi, chúng mình đi máy bay 3 tiếng đồng hồ, ở nhà người bạn một năm. Mình rất yêu gia đình mình!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 一点儿[一點兒][nhất điểm nhi]Cấp: HSK 1biến thể er hoá của 一点 (yīdiǎn)
- 有点儿[有點兒][hữu điểm nhi]Cấp: HSK 1hơi; một chút; phần nào
- 地点[地點][địa điểm]Cấp: HSK 3nơi; chỗ; địa điểm
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 点名[點名][điểm danh]Cấp: HSK 4điểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên
- 点头[點頭][điểm đầu]Cấp: HSK 4gật đầu
- 景点[景點][cảnh điểm]Cấp: HSK 4điểm du lịch; danh lam thắng cảnh
- 缺点[缺點][khuyết điểm]Cấp: HSK 4điểm yếu; lỗi; khuyết điểm
- 特点[特點][đặc điểm]Cấp: HSK 4đặc điểm (nét đặc trưng); phẩm chất; đặc tính
- 优点[優點][ưu điểm]Cấp: HSK 4ưu điểm; lợi ích; điểm mạnh
- 重点[重點][trọng điểm]Cấp: HSK 4điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm; dự án quan trọng; tập trung vào; nhấn mạnh vào
- 差点儿[差點兒][sai điểm nhi]Cấp: HSK 4biến thể er hoá của 差点 (chàdiǎn)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吧Cấp: HSK 1(trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán); ...phải không?; ...được chứ?
- 半[bán]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 4một nửa; bán-; chưa hoàn chỉnh
- 店[điếm]Cấp: HSK 1quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家 (jiā)); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm
- 电影[電影][điện ảnh]Cấp: HSK 1phim; điện ảnh
- 电影院[電影院][điện ảnh viện]Cấp: HSK 1rạp chiếu phim; rạp phim
- 分[phân]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 3chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu)
- 分钟[分鐘][phân chuông]Cấp: HSK 1phút
- 后[hậu]Cấp: HSK 1hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cách nói giờ phút (点 / 分 / 半) và vị trí từ chỉ thời gian · X 点 + Y 分 / 半 · Chủ ngữ + Thời gian + Động từHSK 1
- Phân biệt 有点儿 (yǒudiǎnr) và 一点儿 (yīdiǎnr) · 有点儿 + Tính từ · Động từ + 一点儿 + Danh từHSK 1
- Câu so sánh chữ 比 & Mức độ chênh lệch 多了 / 一点儿 · A + 比 + B + Tính từ (+ 多了 / 得多 / 一点儿 / 一些)HSK 2
- So sánh 跟…(不)一样 & Phủ định nhấn mạnh 一点儿也不… · A + 跟 + B + (不)一样 | 一点儿 + 也/都 + 不/没 + Tính từ/Động từHSK 3
- Phó từ mức độ 稍 / 稍微 / 尤其 / 多么 · 稍 / 稍微 + Động từ/Tính từ + 一点儿/一下 | 尤其 + (是) + Đối tượng/Tính từ | 多么 + Tính từ/Động từ tâm lý (+ 啊)HSK 4
- Phó từ 就 & Cấu trúc nối tiếp 一…就… · Chủ ngữ + (一 + Hành động 1) + 就 + Hành động 2HSK 2