Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
听
Phồn thể: [聽]Nghĩa tiếng Việtnghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
Âm Hán Việtthính
- 1 chữ
- 7 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nghe
- 2 nghe theo; tuân theo
- 3 một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
- 4 lượng từ cho đồ uống đóng lon
- 5 để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4])
- 6 (văn học) quản lý; xử lý (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4])
Câu ví dụ
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 好听[好聽][háo thính]Cấp: HSK 1nghe hay
- 听见[聽見][thính kiến]Cấp: HSK 1nghe thấy
- 难听[難聽][nan thính]Cấp: HSK 3khó nghe; thô tục; tục tĩu
- 听说[聽說][thính thuyết]Cấp: HSK 3nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn
- 收听[收聽][thu thính]Cấp: HSK 4nghe (chương trình phát thanh)
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 听众[聽眾][thính chúng]Cấp: HSK 4khán giả; thính giả
- 打听[打聽][đả thính]Cấp: HSK 5hỏi thăm; tìm hiểu; hỏi quanh
- 动听[動聽][động thính]Cấp: HSK 6nghe hay
- 倾听[傾聽][khuynh thính]Cấp: HSK 6lắng nghe chăm chú
- 听话[聽話][thính thoại]Cấp: HSK 6làm theo lời; dễ bảo
- 听觉[聽覺][thính giác]Cấp: HSK 6thính giác; nghe
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不要[bất yếu]Cấp: HSK 1đừng!; không được
- 都[đô]Cấp: HSK 1tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đã
- 汉语[漢語][hán ngữ]Cấp: HSK 1Ngôn ngữ tiếng Trung
- 汉字[漢字][hán tự]Cấp: HSK 1chữ Hán; Nhật: kanji; Hàn: hanja
- 火车[火車][hoả xa]Cấp: HSK 1tàu hỏa
- 开[開][khai]Cấp: HSK 1mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy
- 明年[minh nên]Cấp: HSK 1năm sau
- 哪些[ná ta]Cấp: HSK 1những cái nào?; ai?; gì?
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu khuyên ngăn 不要 (bùyào) và phân biệt 听 (tīng) — 听见 (tīngjiàn) · 不要 + Động từ · 听 (hành động nghe) ≠ 听见 (kết quả nghe thấy)HSK 1
- Phương vị từ có hậu tố 边 (前边 / 外边) và đại từ chỉ định 那 / 那个 · Danh từ + 前边 / 外边 · 那 / 那个 + Danh từHSK 1
- Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 好 (Complement of Result) · Động từ + 完 / 懂 / 好 / 到 (+了)HSK 2
- Bổ ngữ khả năng (Động từ + 得/不 + Bổ ngữ kết quả/xu hướng) · Động từ + 得 + Bổ ngữ (có thể đạt kết quả) | Động từ + 不 + Bổ ngữ (không thể đạt kết quả)HSK 3
- Hai hành động song hành 一边…一边… (yìbiān…yìbiān…) · Chủ ngữ + 一边 + Động từ 1,一边 + Động từ 2HSK 3
- Phân biệt bổ ngữ động lượng 遍 (biàn) và 次 (cì) · Động từ + (了/过) + Số từ + 遍 (từ đầu đến cuối trọn một lượt)HSK 3