Chữ HánChữ đa âm
听
Nghĩa nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); cười (cổ đại)
Bộ thủ口
Âm Hán Việt thính
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 16 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: thínhnghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
- cười (cổ đại)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 口 + 斤
Từ có chữ này
- 听见Âm Hán Việt: thính kiếnnghe thấyHSK 1
- 好听Âm Hán Việt: háo thínhnghe hayHSK 1
- 听说Âm Hán Việt: thính thuyếtnghe (nói); nghe rằng; nghe đồnHSK 3
- 难听Âm Hán Việt: nan thínhkhó nghe; thô tục; tục tĩuHSK 3
- 听众Âm Hán Việt: thính chúngkhán giả; thính giảHSK 4
- 听力Âm Hán Việt: thính lựcthính giác; khả năng ngheHSK 4
- 收听Âm Hán Việt: thu thínhnghe (chương trình phát thanh)HSK 4
- 打听Âm Hán Việt: đả thínhhỏi thăm; tìm hiểu; hỏi quanhHSK 5
- 倾听Âm Hán Việt: khuynh thínhlắng nghe chăm chúHSK 6
- 动听Âm Hán Việt: động thínhnghe hayHSK 6
- 听取Âm Hán Việt: thính thủnghe (tin tức); lắng ngheHSK 6
- 听觉Âm Hán Việt: thính giácthính giác; ngheHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你姐姐在看电视吗?她唱的歌真好听!Chị gái bạn đang xem tivi à? Bài hát chị ấy hát thật êm tai!
- 刚开始上台的时候我还怕自己唱得难听、动作难看,没想到台下好多同学都为我们鼓掌!其他班表演的音乐和舞蹈节目也特别精彩,大家都开心极了!Lúc mới lên sân khấu mình còn sợ mình hát khó nghe, động tác khó coi, không ngờ dưới sân khấu biết bao bạn học đều vỗ tay cổ vũ tụi mình! Tiết mục âm nhạc và múa do các lớp khác biểu diễn cũng đặc biệt xuất sắc, ai nấy đều vui vô cùng!Từ trong câu:刚 (gāng)开始 (kāishǐ)上台 (shàngtái)的 (de)时候 (shíhou)我 (wǒ)还 (hái)怕 (pà)自己 (zìjǐ)唱 (chàng)得 (de)难听 (nántīng)动作 (dòngzuò)难看 (nánkàn)没想到 (méixiǎngdào)台下 (táixià)好多 (hǎoduō)同学 (tóngxué)都 (dōu)为 (wèi)我们 (wǒmen)鼓掌 (gǔzhǎng)其他 (qítā)班 (bān)表演 (biǎoyǎn)的 (de)音乐 (yīnyuè)和 (hé)舞蹈 (wǔdǎo)节目 (jiémù)也 (yě)特别 (tèbié)精彩 (jīngcǎi)大家 (dàjiā)都 (dōu)开心 (kāixīn)极了 (jíle)
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
- 真好听!我刚从书店走过去,看到一本介绍中国旅游的书,上面有一万多张照片。Hay thật đấy! Mình vừa đi ngang qua hiệu sách, thấy một cuốn sách giới thiệu du lịch Trung Quốc, trong đó có hơn một vạn bức ảnh.
- 还好今天我们坐高铁,听说有一班飞机因为天气不好晚点了半天,到现在还没起飞呢!May mà hôm nay chúng mình đi tàu cao tốc, nghe nói có một chuyến bay vì thời tiết xấu mà bị trễ nửa ngày, đến giờ vẫn chưa cất cánh kìa!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.