Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
chē

车

Phồn thể: [車]
Nghĩa tiếng Việtxe; phương tiện giao thông; máy
Âm Hán Việtxa
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 xe
  2. 2 phương tiện giao thông
  3. 3 máy
  4. 4 mài giũa bằng máy tiện
  5. 5 bộ thủ Khang Hy số 159
Lượng từ dạy

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Bài học có dạy từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
Chē

车

Phồn thể: [車]
Nghĩa tiếng Việthọ [Che1]
  • 1 chữ
  • 4 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Che1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
jū

车

Phồn thể: [車]
Nghĩa tiếng Việtchiến xa (cổ đại); xe pháo (trong cờ tướng); xe (trong cờ vua)
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 chiến xa (cổ đại)
  2. 2 xe pháo (trong cờ tướng)
  3. 3 xe (trong cờ vua)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập