Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
车
Phồn thể: [車]Nghĩa tiếng Việtxe; phương tiện giao thông; máy
Âm Hán Việtxa
- 1 chữ
- 4 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 xe
- 2 phương tiện giao thông
- 3 máy
- 4 mài giũa bằng máy tiện
- 5 bộ thủ Khang Hy số 159
Lượng từ dạy
Câu ví dụ
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 火车[火車][hoả xa]Cấp: HSK 1tàu hỏa
- 开车[開車][khai xa]Cấp: HSK 1lái xe
- 出租车[出租車][xuất tô xa]Cấp: HSK 1taxi; xe thuê (Đài Loan)
- 车站[車站][xa trạm]Cấp: HSK 2ga tàu; dừng xe buýt
- 打车[打車][đả xa]Cấp: HSK 2bắt taxi (trong thành phố); đón xe
- 公交车[公交車][công giao xa]Cấp: HSK 2phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 辆 (liàng)
- 汽车[汽車][khí xa]Cấp: HSK 3xe hơi; xe ô tô; xe buýt
- 自行车[自行車][tự hàng xa]Cấp: HSK 3xe đạp
- 车速[車速][xa tốc]Cấp: HSK 4tốc độ xe
- 车位[車位][xa vị]Cấp: HSK 4chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng; chỗ trong gara
- 动车[動車][động xa]Cấp: HSK 4(Trung Quốc) tàu cao tốc (loại D hoặc C); toa động lực; tàu nhiều toa (viết tắt của 动车组 (dòngchēzǔ))
- 堵车[堵車][đổ xa]Cấp: HSK 4kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 大学[大學][đại học]Cấp: HSK 1trường đại học; trường cao đẳng
- 大学生[大學生][đại học sinh]Cấp: HSK 1sinh viên đại học; sinh viên cao đẳng
- 弟弟[đệ đệ]Cấp: HSK 1em trai
- 读[讀][độc]Cấp: HSK 1đọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường)
- 饭店[飯店][phạn điếm]Cấp: HSK 1nhà hàng; khách sạn
- 开车[開車][khai xa]Cấp: HSK 1lái xe
- 哪里[哪裏][ná lịa]Cấp: HSK 1ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào
- 那里[那裏][na lịa]Cấp: HSK 1ở đó; nơi đó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu khuyên ngăn 不要 (bùyào) và phân biệt 听 (tīng) — 听见 (tīngjiàn) · 不要 + Động từ · 听 (hành động nghe) ≠ 听见 (kết quả nghe thấy)HSK 1
- Hỏi phương thức với 怎么 (zěnme) và câu liên động 坐...去... · Chủ ngữ + 怎么 + 去 + Địa điểm? · 坐 + Phương tiện + 去 + Địa điểmHSK 1
- Thể tiếp diễn với 正在 (zhèngzài) · Chủ ngữ + 正在 + Động từ (+ Tân ngữ)HSK 1
- Giới từ chỉ điểm xuất phát 从 và hướng đi 往 · 从 + Điểm A + (到 + Điểm B) / 往 + Phương hướng + Động từ (走/开)HSK 2
- Mẫu câu khuyên chọn 还是…吧 (háishi…ba) · (Chủ ngữ +) 还是 + Động từ / Cụm động từ + 吧HSK 2
- Hệ thống lượng từ (张, 种, 双, 段, 辆) & Đơn vị đo (米, 公斤, 斤, 角/毛) · Số từ + 张(ảnh) / 双(đôi) / 辆(xe) / 段(đoạn) | Số từ + 米(mét) / 公斤(kg) / 斤(500g)HSK 3