Cấp: HSK 1Chữ đơn
太
Nghĩa tiếng Việtcao nhất; vĩ đại; quá (nhiều)
Âm Hán Việtthái
- 1 chữ
- 4 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cao nhất
- 2 vĩ đại
- 3 quá (nhiều)
- 4 rất
- 5 cực kỳ
Câu ví dụ
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
- 对,我们的工作太忙了,我还想认识新同学。Đúng vậy, công việc của bọn chị bận quá, chị còn muốn làm quen bạn học mới.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 太阳[太陽][thái dương]Cấp: HSK 3mặt trời; viết tắt của 太阳穴 (tàiyángxué)
- 太太[thái thái]Cấp: HSK 5phụ nữ đã kết hôn; Bà; Phu nhân
- 太空[thái không]Cấp: HSK 6không gian vũ trụ
- 老太太[lão thái thái]Cấp: HSK 6bà lão (tôn kính); mẹ kính yêu
- 太阳能[太陽能][thái dương năng]Cấp: HSK 6năng lượng mặt trời
- 太极[太極][thái cực]Cấp: HSK 7–9Thái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc
- 太平Cấp: HSK 7–9tên địa danh
- 太平[thái bình]Cấp: HSK 7–9hoà bình và an ninh
- 老太bà lão
- 马太[馬太]Matthew (tên)
- 太白huyện Taibai ở Baoji 宝鸡 (Bǎojī), Thiểm Tây; Sao Kim
- 太半hơn một nửa; đại đa số; phần lớn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 的[đích]Cấp: HSK 1của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ)
- 对[對][đỗi]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 4đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến
- 工作[công tác]Cấp: HSK 1làm việc; (máy móc) vận hành; công việc
- 国[國][quốc]Cấp: HSK 1quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:个 (gè)); (hình thức kết hợp) quốc gia
- 还[還][hoàn]Cấp: HSK 1vẫn; còn đang; càng thêm
- 姐姐[thư thư]Cấp: HSK 1chị gái
- 吗[嗎]Cấp: HSK 1(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")
- 忙[mang]Cấp: HSK 1bận; vội vã; vội vàng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ chỉ khoảng cách 离 (lí) · Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (很 / 不太) + 远 / 近HSK 2
- Trợ từ ngữ khí cảm thán 啊 (a) · (多 / 真 / 太 +) Tính từ / Cụm động từ + 啊!HSK 2
- Phó từ đánh giá nhẹ nhàng 未免 (không khỏi / hơi quá) · Tình huống前,Chủ ngữ/Nhận xét + 未免 + (太 / 过于) + Tính từ / Cụm động từHSK 5
- Phó từ đánh giá chừng mực 未免 & tạm thời 姑且 · 未免 + 太 / 过于 + Tính từ | 姑且 + Động từ (tạm thời cứ…)HSK 6
- Động từ năng nguyện 可以 (kěyǐ) và phân biệt 买 (mǎi) — 卖 (mài) · Chủ ngữ + 可以 + Động từ · 买 (mua) ≠ 卖 (bán)HSK 1
- Trợ từ kết cấu 的 (de) và động từ năng nguyện 想 (xiǎng) · Định ngữ + 的 + Danh từ · Chủ ngữ + 想 + Động từHSK 1