Cấp: HSK 1Chữ đơn
学
Phồn thể: [學]Nghĩa tiếng Việthọc; học tập; bắt chước
Âm Hán Việthọc
- 1 chữ
- 8 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 học
- 2 học tập
- 3 bắt chước
- 4 khoa học
- 5 hậu tố - môn khoa học
Câu ví dụ
- 中午好!你看那些学生,他们和她们都是中学生吗?Chào buổi trưa! Em nhìn những học sinh kia xem, các em nam và nữ ấy đều là học sinh trung học à?
- 不是,有的学生上小学,是小学生;有些学生上中学,是中学生。他们都喜欢学汉语、写汉字。Không phải ạ, có em học tiểu học, là học sinh tiểu học; một số em học trung học, là học sinh trung học. Các em ấy đều thích học tiếng Hán và viết chữ Hán.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大学[大學]Cấp: HSK 1Đại học, một trong Tứ thư 四书 (Sìshū) của Nho giáo
- 大学[大學][đại học]Cấp: HSK 1trường đại học; trường cao đẳng
- 上学[上學][thượng học]Cấp: HSK 1đi học; theo học
- 同学[同學][đồng học]Cấp: HSK 1học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp
- 小学[小學][tiểu học]Cấp: HSK 1trường tiểu học; trường cấp một
- 学生[學生][học sinh]Cấp: HSK 1học sinh; trẻ đi học
- 学习[學習][học tập]Cấp: HSK 1học; tìm hiểu
- 学校[學校][học hiệu]Cấp: HSK 1trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
- 中学[中學][trung học]Cấp: HSK 1trường trung học
- 大学生[大學生][đại học sinh]Cấp: HSK 1sinh viên đại học; sinh viên cao đẳng
- 小学生[小學生][tiểu học sinh]Cấp: HSK 1học sinh tiểu học; trẻ em đi học; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu
- 中学生[中學生][trung học sinh]Cấp: HSK 1học sinh trung học; học sinh cấp ba
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 车[車][xa]Cấp: HSK 1xe; phương tiện giao thông; máy
- 大学[大學][đại học]Cấp: HSK 1trường đại học; trường cao đẳng
- 大学生[大學生][đại học sinh]Cấp: HSK 1sinh viên đại học; sinh viên cao đẳng
- 弟弟[đệ đệ]Cấp: HSK 1em trai
- 读[讀][độc]Cấp: HSK 1đọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường)
- 饭店[飯店][phạn điếm]Cấp: HSK 1nhà hàng; khách sạn
- 开车[開車][khai xa]Cấp: HSK 1lái xe
- 哪里[哪裏][ná lịa]Cấp: HSK 1ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ chỉ hướng đối tượng 向 (xiàng) · Chủ ngữ + 向 + Đối tượng (Người / Phương hướng) + Động từ (学习 / 问好 / 借 / 走)HSK 3
- Câu chữ 是 (shì) và phủ định 不是 · Chủ ngữ + (不) + 是 + Danh từHSK 1
- Cấu trúc chỉ thời điểm ...的时候 và 什么时候 (khi nào) · Cụm động từ / Chủ-vị + 的时候 · 什么时候 + Động từ?HSK 1
- Động từ năng nguyện 能 (néng) và phó từ phủ định 没 (méi) · 能 + Động từ · 没 + Động từ (看见 / 到 / 吃)HSK 1
- Hậu tố số nhiều 们 (men) · Đại từ nhân xưng / Danh từ chỉ người + 们HSK 1
- Hỏi số lượng với 几 (jǐ), 多少 (duōshao) và hỏi tuổi 多大 / 几岁 · 几 + Lượng từ + Danh từ? · 多少 (+ Lượng từ) + Danh từ? · 今年 + 多大 / 几岁?HSK 1