Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2Chữ đơnChữ đa âm

好

hǎo
Nghĩa tiếng Việttốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
Âm Hán Việtháo
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 8 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 tốt
  2. 2 thích hợp; đúng
  3. 3 (trước động từ) dễ
  4. 4 (trước động từ) tốt để
  5. 5 (trước tính từ để nhấn mạnh) rất
  6. 6 (bổ ngữ động từ chỉ sự hoàn thành)
  7. 7 (hai người) thân thiết; có quan hệ gần gũi
  8. 8 (sau đại từ nhân xưng) xin chào

Câu ví dụ

  • 很hěn (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)好hǎo,谢xiè谢xie。Rất tốt, cảm ơn.Bản dịch AI
  • 天tiān气qì真zhēn好hǎo!Thời tiết thật đẹp!

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Bài học có dạy từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

好

hào
Nghĩa tiếng Việtthích; có khuynh hướng; dễ
Âm Hán Việtháo
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 thích; có khuynh hướng; dễ

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập