Cấp: HSK 1Từ ghép
小学
Phồn thể: [小學]Nghĩa tiếng Việttrường tiểu học; trường cấp một
Âm Hán Việttiểu học
- 2 chữ
- 11 nét
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 trường tiểu học; trường cấp một
Câu ví dụ
- 不是,有的学生上小学,是小学生;有些学生上中学,是中学生。他们都喜欢学汉语、写汉字。Không phải ạ, có em học tiểu học, là học sinh tiểu học; một số em học trung học, là học sinh trung học. Các em ấy đều thích học tiếng Hán và viết chữ Hán.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 小学生[小學生][tiểu học sinh]Cấp: HSK 1học sinh tiểu học; trẻ em đi học; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu
- 中小学[中小學]trường trung học và tiểu học
- 初级小学[初級小學]trường tiểu học giai đoạn đầu (viết tắt 初小 (chūxiǎo))
- 高级小学[高級小學]lớp nâng cao của trường tiểu học
- 国民小学[國民小學]trường tiểu học (Đài Loan)
- 小学而大遗[小學而大遺]chú trọng điều nhỏ mà bỏ sót vấn đề chính (thành ngữ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不要[bất yếu]Cấp: HSK 1đừng!; không được
- 都[đô]Cấp: HSK 1tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đã
- 汉语[漢語][hán ngữ]Cấp: HSK 1Ngôn ngữ tiếng Trung
- 汉字[漢字][hán tự]Cấp: HSK 1chữ Hán; Nhật: kanji; Hàn: hanja
- 火车[火車][hoả xa]Cấp: HSK 1tàu hỏa
- 开[開][khai]Cấp: HSK 1mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy
- 明年[minh nên]Cấp: HSK 1năm sau
- 哪些[ná ta]Cấp: HSK 1những cái nào?; ai?; gì?
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này