Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơn

开

Phồn thể: [開]
kāi
Nghĩa tiếng Việtmở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy
Âm Hán Việtkhai
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 9 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)
  2. 2 (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu
  3. 3 bật; vận hành; hoạt động; chạy
  4. 4 đun sôi
  5. 5 viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.)
  6. 6 (bổ ngữ xu hướng) đi; rời
  7. 7 carat (vàng)
  8. 8 viết tắt của Kelvin, 开尔文 (Kāi'ěrwén)
Xem thêm 1 nghĩa
  1. 9 viết tắt của 开本 (kāiběn), khổ sách

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập