Cấp: HSK 1Chữ đơn
开
Phồn thể: [開]Nghĩa tiếng Việtmở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy
Âm Hán Việtkhai
- 1 chữ
- 4 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)
- 2 (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu
- 3 bật; vận hành; hoạt động; chạy
- 4 đun sôi
- 5 viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.)
- 6 (bổ ngữ xu hướng) đi; rời
- 7 carat (vàng)
- 8 viết tắt của Kelvin, 开尔文 (Kāi'ěrwén)
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 viết tắt của 开本 (kāiběn), khổ sách
Câu ví dụ
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
- 我问了王老师,老师说他们的爸爸要开车去那里接他们,现在睡得很好!Mình đã hỏi thầy Vương, thầy nói bố của các em ấy sẽ lái xe tới đó đón, giờ các em ngủ ngon lắm!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 开车[開車][khai xa]Cấp: HSK 1lái xe
- 打开[打開][đả khai]Cấp: HSK 2mở; cho xem (vé); bật lên
- 开始[開始][khai thuỷ]Cấp: HSK 2bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
- 开学[開學][khai học]Cấp: HSK 2(đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu; (cũ) sáng lập trường
- 分开[分開][phân khai]Cấp: HSK 3tách ra; chia ra
- 开花[開花][khai hoa]Cấp: HSK 3nở hoa; (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra; (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng
- 开会[開會][khai hội]Cấp: HSK 3tổ chức cuộc họp; tham gia cuộc họp
- 开机[開機][khai cơ]Cấp: HSK 3khởi động máy; khởi động máy tính; nhấn Ctrl-Alt-Delete
- 开心[開心][khai tâm]Cấp: HSK 3cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời
- 离开[離開][li khai]Cấp: HSK 3rời khỏi; rời đi
- 开玩笑[開玩笑][khai ngoạn tiếu]Cấp: HSK 4đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa
- 开发[開發][khai phát]Cấp: HSK 5khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不要[bất yếu]Cấp: HSK 1đừng!; không được
- 都[đô]Cấp: HSK 1tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đã
- 汉语[漢語][hán ngữ]Cấp: HSK 1Ngôn ngữ tiếng Trung
- 汉字[漢字][hán tự]Cấp: HSK 1chữ Hán; Nhật: kanji; Hàn: hanja
- 火车[火車][hoả xa]Cấp: HSK 1tàu hỏa
- 明年[minh nên]Cấp: HSK 1năm sau
- 哪些[ná ta]Cấp: HSK 1những cái nào?; ai?; gì?
- 上[thượng]Cấp: HSK 1(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ chỉ điểm xuất phát 从 và hướng đi 往 · 从 + Điểm A + (到 + Điểm B) / 往 + Phương hướng + Động từ (走/开)HSK 2
- Câu khuyên ngăn 不要 (bùyào) và phân biệt 听 (tīng) — 听见 (tīngjiàn) · 不要 + Động từ · 听 (hành động nghe) ≠ 听见 (kết quả nghe thấy)HSK 1
- Thể tiếp diễn với 正在 (zhèngzài) · Chủ ngữ + 正在 + Động từ (+ Tân ngữ)HSK 1
- Cấu trúc báo việc sắp xảy ra 快要…了 / 就要…了 · Chủ ngữ + 快要 / 快 / 就要 / 要 + Động từ (+ Tân ngữ) + 了HSK 2
- Trạng ngữ chỉ thời thơ ấu 从小 (cóngxiǎo) · Chủ ngữ + 从小 + (就) + Động từ / Tính từHSK 2
- Trợ từ động thái chỉ trạng thái duy trì 着 (zhe) · Động từ + 着 (+ Tân ngữ) | Động từ 1 + 着 + (+ Tân ngữ 1) + Động từ 2HSK 2