Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
yào

要

Nghĩa tiếng Việtmuốn; cần; yêu cầu; sẽ; sắp; sắp sửa; cần phải; nên
Âm Hán Việtyếu
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 muốn; cần; yêu cầu
  2. 2 sẽ; sắp; sắp sửa
  3. 3 cần phải; nên
  4. 4 nếu (giống như 要是 (yàoshi))
  5. 5 (dạng kết hợp) quan trọng

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Bài học có dạy từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
yāo

要

Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) yêu cầu; ép buộc
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 (hình thức kết hợp) yêu cầu; ép buộc

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập