Cấp: HSK 1Chữ đơn
问
Phồn thể: [問]Nghĩa tiếng Việthỏi; thắc mắc
Âm Hán Việtvấn
- 1 chữ
- 6 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hỏi; thắc mắc
Câu ví dụ
- 好,没问题!我先给公司打一下电话。Tốt quá, không thành vấn đề! Tôi gọi điện thoại cho công ty một chút trước đã.
- 茶;打电话;问题。Ôn từ vựng: 茶, 打电话, 问题.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 请问[請問][thỉnh vấn]Cấp: HSK 1xin lỗi, cho tôi hỏi...?
- 问题[問題][vấn đề]Cấp: HSK 1câu hỏi; vấn đề; chủ đề
- 访问[訪問][phỏng vấn]Cấp: HSK 5thăm; ghé thăm; phỏng vấn
- 提问[提問][đề vấn]Cấp: HSK 5đặt câu hỏi; kiểm tra; chất vấn
- 问卷[問卷][vấn quyển]Cấp: HSK 5bảng câu hỏi; Lượng từ: 份 (fèn)
- 询问[詢問][tuân vấn]Cấp: HSK 5hỏi thông tin
- 疑问[疑問][nghi vấn]Cấp: HSK 5câu hỏi; sự thẩm vấn; nghi ngờ
- 顾问[顧問][cố vấn]Cấp: HSK 6cố vấn; tư vấn
- 学问[學問][học vấn]Cấp: HSK 6học vấn; kiến thức
- 反问[反問][phản vấn]Cấp: HSK 7–9hỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
- 过问[過問][quá vấn]Cấp: HSK 7–9bày tỏ sự quan tâm; dính líu đến
- 慰问[慰問][uý vấn]Cấp: HSK 7–9bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 车[車][xa]Cấp: HSK 1xe; phương tiện giao thông; máy
- 大学[大學][đại học]Cấp: HSK 1trường đại học; trường cao đẳng
- 大学生[大學生][đại học sinh]Cấp: HSK 1sinh viên đại học; sinh viên cao đẳng
- 弟弟[đệ đệ]Cấp: HSK 1em trai
- 读[讀][độc]Cấp: HSK 1đọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường)
- 饭店[飯店][phạn điếm]Cấp: HSK 1nhà hàng; khách sạn
- 开车[開車][khai xa]Cấp: HSK 1lái xe
- 哪里[哪裏][ná lịa]Cấp: HSK 1ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ chỉ hướng đối tượng 向 (xiàng) · Chủ ngữ + 向 + Đối tượng (Người / Phương hướng) + Động từ (学习 / 问好 / 借 / 走)HSK 3
- Phó từ nghi vấn & phỏng đoán 是否 / 也许 / 不必 · Động từ (知道/询问/讨论) + … + 是否 + Vị ngữ | 也许 + Vị ngữ (có lẽ) | 不必 + Động từ (không cần thiết phải)HSK 4
- Câu chữ 是 (shì) và phủ định 不是 · Chủ ngữ + (不) + 是 + Danh từHSK 1
- Cấu trúc chỉ thời điểm ...的时候 và 什么时候 (khi nào) · Cụm động từ / Chủ-vị + 的时候 · 什么时候 + Động từ?HSK 1
- Đại từ nghi vấn 什么 (shénme) và động từ 叫 (jiào) · Chủ ngữ + 叫 + 什么 (+ 名字)?HSK 1
- Giới từ 给 (gěi) và cụm Động từ + 一下 (yīxià) · 给 + Người + Động từ (打电话 / 买...) · Động từ + 一下HSK 1