Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
给
Phồn thể: [給]Nghĩa tiếng Việtcho; để; cho lợi ích của
Âm Hán Việtcấp
- 1 chữ
- 9 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cho
- 2 để
- 3 cho lợi ích của
- 4 đưa
- 5 cung cấp
- 6 làm gì đó (cho ai)
- 7 (tương đương ngữ pháp của 被)
- 8 (tương đương ngữ pháp của 把)
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 (nhấn mạnh câu)
Câu ví dụ
- 好,没问题!我先给公司打一下电话。Tốt quá, không thành vấn đề! Tôi gọi điện thoại cho công ty một chút trước đã.
- 太好了!到那儿以后,如果别人说话太快你没听懂,就给我打电话。Tuyệt quá! Sau khi tới đó, nếu người khác nói nhanh quá mà bạn nghe chưa hiểu thì cứ gọi điện cho mình.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 供给[供給][cung cấp]Cấp: HSK 6cung cấp; cung ứng; cung (như trong cung và cầu)
- 给予[給予][cấp nhừ]Cấp: HSK 6(văn viết) cho; dành cho; đưa ra
- 补给[補給][bổ cấp]Cấp: HSK 7–9cung cấp; bổ sung; bổ sung lại
- 颁给[頒給]trao tặng; phong tặng (cho ai đó)
- 呈给[呈給]đưa; dâng
- 传给[傳給]chuyển cho; truyền cho; đưa cho; chuyền (trong bóng đá, v.v.)
- 赐给[賜給]ban cho; tặng
- 带给[帶給]đưa cho; cung cấp cho; mang đến
- 递给[遞給]đưa (vật đã nhắc đến) cho (ai đó)
- 发给[發給]cấp; phát; phân phối
- 分给[分給]chia ra (và đưa cho người khác)
- 俸给[俸給]tiền lương; lương
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 茶[trà]Cấp: HSK 1trà; cây trà
- 打电话[打電話][đả điện thoại]Cấp: HSK 1gọi điện thoại
- 鸡蛋[雞蛋][kê đản]Cấp: HSK 1trứng (gà); trứng gà
- 可以[khả dĩ]Cấp: HSK 1có thể; được; khả thi
- 卖[賣][mại]Cấp: HSK 1bán; phản bội; không tiếc công sức
- 面包[麵包][diện bao]Cấp: HSK 1bánh mì
- 女士[nữa sĩ]Cấp: HSK 1quý bà; phu nhân; cô
- 请[請][thỉnh]Cấp: HSK 1mời; mời mọc; xin (làm gì đó)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ 给 (gěi) và cụm Động từ + 一下 (yīxià) · 给 + Người + Động từ (打电话 / 买...) · Động từ + 一下HSK 1
- Câu chữ 把 (1): Di chuyển vị trí & Chuyển giao (把…放在/送到/还给…) · Chủ ngữ + (不/没/别) + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 在 / 到 / 给 + Thành phần sauHSK 3
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4
- Đại từ chỉ mức độ và cách thức 这么 / 那么 / 这样 / 那样 · 这么 / 那么 + Tính từ / Động từ | 这样 / 那样 + (的 + Danh từ / Động từ)HSK 2
- Phức câu nhân quả 因为…所以… (yīnwèi…suǒyǐ…) · 因为 + Nguyên nhân,所以 + Kết quảHSK 2
- Phân biệt điều kiện 只要…就… (chỉ cần) và 只有…才… (chỉ có… mới) · 只要 + Điều kiện đủ,就 + Kết quả | 只有 + Điều kiện唯一,才 + Kết quảHSK 3