Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
打
Nghĩa tiếng Việtđánh; đập; vỗ
Âm Hán Việtđả
- 1 chữ
- 5 nét
- 17 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đánh
- 2 đập
- 3 vỗ
- 4 phá
- 5 gõ
- 6 trộn
- 7 xây
- 8 đấu
Xem thêm 9 nghĩa
- 9 lấy
- 10 làm
- 11 buộc
- 12 phát
- 13 bắn
- 14 tính
- 15 chơi (một trò chơi)
- 16 từ
- 17 kể từ
Câu ví dụ
- 太好了!到那儿以后,如果别人说话太快你没听懂,就给我打电话。Tuyệt quá! Sau khi tới đó, nếu người khác nói nhanh quá mà bạn nghe chưa hiểu thì cứ gọi điện cho mình.
- 阿明,你看小侯打篮球打得真好!你也经常运动吗?Minh ơi, bạn nhìn Tiểu Hầu chơi bóng rổ giỏi thật đấy! Bạn cũng thường xuyên tập thể thao chứ?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 打电话[打電話][đả điện thoại]Cấp: HSK 1gọi điện thoại
- 打车[打車][đả xa]Cấp: HSK 2bắt taxi (trong thành phố); đón xe
- 打开[打開][đả khai]Cấp: HSK 2mở; cho xem (vé); bật lên
- 打扫[打掃][đả tảo]Cấp: HSK 3dọn dẹp; quét
- 打算[đả toán]Cấp: HSK 3dự định; dự tính; tính toán
- 打败[打敗][đả bại]Cấp: HSK 4đánh bại; chế ngự; đánh thắng
- 打工[đả công]Cấp: HSK 4làm công việc tạm thời hoặc không chính thức; (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉ
- 打扰[打擾][đả nhiễu]Cấp: HSK 4làm phiền; quấy rầy; gây rối
- 打印[đả ấn]Cấp: HSK 4đóng dấu; đóng mộc; in ra (bằng máy in)
- 打折[đả chiết]Cấp: HSK 4giảm giá
- 打针[打針][đả châm]Cấp: HSK 4tiêm hoặc được tiêm
- 打印机[打印機][đả ấn cơ]Cấp: HSK 4máy in
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 得[đắc]Cấp: HSK 2trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.
- 经常[經常][kinh thường]Cấp: HSK 2thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày
- 就[tựu]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 7–9(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi; (giống như 就是 (jiùshì)) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng
- 篮球[籃球][xờm cầu]Cấp: HSK 2bóng rổ
- 每[mỗi]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4mỗi; mọi
- 跑[bào]Cấp: HSK 2chạy; chạy trốn; bỏ trốn
- 跑步[bào bộ]Cấp: HSK 2chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
- 球[cầu]Cấp: HSK 2quả bóng; hình cầu; địa cầu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ 给 (gěi) và cụm Động từ + 一下 (yīxià) · 给 + Người + Động từ (打电话 / 买...) · Động từ + 一下HSK 1
- Cấu trúc phối hợp 协同 + Động từ & loại bỏ 陈旧 · 打破 + 陈旧观念 | 多方协同 + 治理HSK 6
- Bổ ngữ trạng thái với 得 (Complement of State) · (Động từ + Tân ngữ +) Động từ + 得 + (很 / 非常 / 不) + Tính từHSK 2
- Mẫu câu khuyên chọn 还是…吧 (háishi…ba) · (Chủ ngữ +) 还是 + Động từ / Cụm động từ + 吧HSK 2
- Bổ ngữ khả năng (Động từ + 得/不 + Bổ ngữ kết quả/xu hướng) · Động từ + 得 + Bổ ngữ (có thể đạt kết quả) | Động từ + 不 + Bổ ngữ (không thể đạt kết quả)HSK 3
- Câu bị động với giới từ 被 (bèi) · Chủ ngữ (bị tác động) + (没) + 被 + (Người/Vật gây ra) + Động từ + Kết quả/Hoàn thànhHSK 3