Cấp: HSK 2Từ ghép
运动
Phồn thể: [運動]Nghĩa tiếng Việtdi chuyển; tập thể dục; thể thao
Âm Hán Việtvận động
Bẫy nghĩa Hán Việt 运动 vừa là động từ "vận động" vừa là danh từ "thể thao, tập thể thao", không phải "vận động tuyên truyền".
- 2 chữ
- 13 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 di chuyển
- 2 tập thể dục
- 3 thể thao
- 4 vận động
- 5 chuyển động
- 6 phong trào
- 7 chiến dịch
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Câu ví dụ
- 阿明,你看小侯打篮球打得真好!你也经常运动吗?Minh ơi, bạn nhìn Tiểu Hầu chơi bóng rổ giỏi thật đấy! Bạn cũng thường xuyên tập thể thao chứ?
- 怪不得你们两个球打得这么好!那明天我们一下课就一起去运动吧。Thảo nào hai bạn chơi bóng giỏi đến thế! Vậy ngày mai chúng mình vừa tan học là cùng đi tập thể thao nhé.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 运动员[運動員][vận động viên]Cấp: HSK 3vận động viên
- 运动病[運動病]say xe; say chuyển động
- 运动场[運動場]sân thể thao; sân chơi; sân tập luyện
- 运动服[運動服]trang phục thể thao
- 运动家[運動家]vận động viên; người chơi thể thao; nhà hoạt động
- 运动衫[運動衫]áo thể thao; áo sweatshirt; lượng từ: 件 (jiàn)
- 运动鞋[運動鞋]giày thể thao; giày sneakers
- 运动学[運動學]động học
- 运动战[運動戰]chiến tranh cơ động
- 百花运动[百花運動]Phong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ
- 冰上运动[冰上運動]thể thao trên băng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 打[đả]Cấp: HSK 2đánh; đập; vỗ
- 得[đắc]Cấp: HSK 2trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.
- 经常[經常][kinh thường]Cấp: HSK 2thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày
- 就[tựu]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 7–9(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi; (giống như 就是 (jiùshì)) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng
- 篮球[籃球][xờm cầu]Cấp: HSK 2bóng rổ
- 每[mỗi]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4mỗi; mọi
- 跑[bào]Cấp: HSK 2chạy; chạy trốn; bỏ trốn
- 跑步[bào bộ]Cấp: HSK 2chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ chỉ mục đích 为了… & Cấu trúc 越 A 越 B · 为了 + Mục đích,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 越 + A + 越 + BHSK 3
- Hệ thống lượng từ (张, 种, 双, 段, 辆) & Đơn vị đo (米, 公斤, 斤, 角/毛) · Số từ + 张(ảnh) / 双(đôi) / 辆(xe) / 段(đoạn) | Số từ + 米(mét) / 公斤(kg) / 斤(500g)HSK 3
- Phó từ mức độ 稍 / 稍微 / 尤其 / 多么 · 稍 / 稍微 + Động từ/Tính từ + 一点儿/一下 | 尤其 + (是) + Đối tượng/Tính từ | 多么 + Tính từ/Động từ tâm lý (+ 啊)HSK 4