Cấp: HSK 2Chữ đơn
球
Nghĩa tiếng Việtquả bóng; hình cầu; địa cầu
Âm Hán Việtcầu
- 1 chữ
- 11 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 quả bóng
- 2 hình cầu
- 3 địa cầu
- 4 trận bóng
- 5 trận đấu
Câu ví dụ
- 阿明,你看小侯打篮球打得真好!你也经常运动吗?Minh ơi, bạn nhìn Tiểu Hầu chơi bóng rổ giỏi thật đấy! Bạn cũng thường xuyên tập thể thao chứ?
- 我每个星期都去踢两次足球,有时候也去游泳。小侯游泳游得怎么样?Mỗi tuần mình đều đi đá bóng hai lần, có lúc cũng đi bơi. Tiểu Hầu bơi lội thế nào?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 篮球[籃球][xờm cầu]Cấp: HSK 2bóng rổ
- 足球[túc cầu]Cấp: HSK 2quả bóng đá; một quả bóng đá; môn bóng đá
- 球场[球場][cầu trường]Cấp: HSK 3sân vận động; sân thể thao; sân bóng
- 网球[網球][võng cầu]Cấp: HSK 3quần vợt; trái bóng tennis
- 羽毛球[võ mao cầu]Cấp: HSK 3cầu lông; quả cầu lông
- 地球[địa cầu]Cấp: HSK 4trái đất
- 排球[bài cầu]Cấp: HSK 4bóng chuyền
- 球队[球隊][cầu đội]Cấp: HSK 4đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)
- 球迷[cầu mê]Cấp: HSK 4người hâm mộ (thể thao bóng)
- 全球[toàn cầu]Cấp: HSK 4toàn thế giới; toàn cầu
- 乒乓球[binh bàng cầu]Cấp: HSK 4bóng bàn; ping-pong; quả bóng bàn
- 气球[氣球][khí cầu]Cấp: HSK 5bóng bay
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 打[đả]Cấp: HSK 2đánh; đập; vỗ
- 得[đắc]Cấp: HSK 2trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.
- 经常[經常][kinh thường]Cấp: HSK 2thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày
- 就[tựu]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 7–9(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi; (giống như 就是 (jiùshì)) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng
- 篮球[籃球][xờm cầu]Cấp: HSK 2bóng rổ
- 每[mỗi]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4mỗi; mọi
- 跑[bào]Cấp: HSK 2chạy; chạy trốn; bỏ trốn
- 跑步[bào bộ]Cấp: HSK 2chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ trạng thái với 得 (Complement of State) · (Động từ + Tân ngữ +) Động từ + 得 + (很 / 非常 / 不) + Tính từHSK 2
- Phó từ 就 & Cấu trúc nối tiếp 一…就… · Chủ ngữ + (一 + Hành động 1) + 就 + Hành động 2HSK 2
- Trạng ngữ chỉ thời thơ ấu 从小 (cóngxiǎo) · Chủ ngữ + 从小 + (就) + Động từ / Tính từHSK 2
- Bổ ngữ khả năng (Động từ + 得/不 + Bổ ngữ kết quả/xu hướng) · Động từ + 得 + Bổ ngữ (có thể đạt kết quả) | Động từ + 不 + Bổ ngữ (không thể đạt kết quả)HSK 3
- Giới từ chỉ mục đích 为了… & Cấu trúc 越 A 越 B · 为了 + Mục đích,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 越 + A + 越 + BHSK 3
- Động từ chỉ giai đoạn Tiếp tục / Dừng lại / Khôi phục 继续 / 停止 / 恢复 · 继续 + Động từ hai âm tiết | 停止 + Động từ/Danh từ | 恢复 + Danh từ (trạng thái/sức khoẻ/môi trường)HSK 4