Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
de

得

Nghĩa tiếng Việttrợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.
Âm Hán Việtđắc
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
dé

得

Nghĩa tiếng Việtđược; nhận; giành được
Âm Hán Việtđắc
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 12 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 được
  2. 2 nhận
  3. 3 giành được
  4. 4 bị (bệnh)
  5. 5 thích hợp
  6. 6 phù hợp
  7. 7 tự hào
  8. 8 hài lòng
Xem thêm 4 nghĩa
  1. 9 cho phép
  2. 10 đồng ý
  3. 11 sẵn sàng
  4. 12 xong

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Bài học có dạy từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
děi

得

Nghĩa tiếng Việtphải; cần phải; nên
Âm Hán Việtđắc
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 phải
  2. 2 cần phải
  3. 3 nên
  4. 4 cần

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập