Cấp: HSK 3Chữ đơn
该
Phồn thể: [該]Nghĩa tiếng Việtnên; phải; có lẽ
Âm Hán Việtcai
- 1 chữ
- 8 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nên
- 2 phải
- 3 có lẽ
- 4 phải là
- 5 xứng đáng
- 6 nợ
- 7 đến lượt làm gì
- 8 đó
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 đã nói ở trên
Câu ví dụ
- 是啊,现在中国的高铁越来越快,也不用自己带饭。到了中午该吃午饭的时候,我们在手机上点外卖,服务员就会送到座位上来,应该十二点一刻就能吃上!Đúng thế, bây giờ tàu cao tốc ở Trung Quốc càng ngày càng nhanh, cũng không cần tự mang cơm theo. Đến trưa lúc cần ăn bữa trưa, chúng mình đặt đồ ăn ngoài trên điện thoại là nhân viên sẽ mang tới tận chỗ ngồi, chắc mười hai giờ mười lăm là được ăn thôi!Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)现在 (xiànzài)中国 (Zhōngguó)的 (de)高铁 (gāotiě)越来越 (yuèláiyuè)快 (kuài)也 (yě)不用 (bùyòng)自己 (zìjǐ)带 (dài)饭 (fàn)到了 (dàoliǎo)中午 (zhōngwǔ)该 (gāi)吃 (chī)午饭 (wǔfàn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)在 (zài)手机 (shǒujī)上 (shàng)点 (diǎn)外卖 (wàimài)服务员 (fúwùyuán)就 (jiù)会 (huì)送 (sòng)到 (dào)座位 (zuòwèi)上来 (shànglái)应该 (yīnggāi)十二 (shí'èr)点 (diǎn)一 (yī)刻 (kè)就 (jiù)能 (néng)吃 (chī)上 (shàng)
- 你说得对!昨天在校园里遇见校长,校长也说我们应该懂得向身边认真的人学习。我有时候总觉得自己都已经懂了,常因为粗心做错题。Bạn nói đúng lắm! Hôm qua gặp thầy hiệu trưởng trong khuôn viên trường, thầy hiệu trưởng cũng bảo chúng ta nên biết học hỏi từ những người cẩn thận ở bên cạnh. Đôi khi mình cứ thấy bản thân đã hiểu hết rồi nên thường vì bất cẩn mà làm sai đề.Từ trong câu:你 (nǐ)说 (shuō)得 (de)对 (duì)昨天 (zuótiān)在校 (zàixiào)园 (yuán)里 (lǐ)遇见 (yùjiàn)校长 (xiàozhǎng)校长 (xiàozhǎng)也 (yě)说 (shuō)我们 (wǒmen)应该 (yīnggāi)懂得 (dǒngde)向 (xiàng)身边 (shēnbiān)认真 (rènzhēn)的 (de)人 (rén)学习 (xuéxí)我 (wǒ)有时候 (yǒushíhou)总 (zǒng)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)都 (dōu)已经 (yǐjīng)懂 (dǒng)了 (le)常 (cháng)因为 (yīnwèi)粗心 (cūxīn)做错 (zuòcuò)题 (tí)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 应该[應該][ứng cai]Cấp: HSK 3nên; phải; cần
- 活该[活該][hoạt cai]Cấp: HSK 7–9(khẩu ngữ) đáng đời; xứng đáng; nên
- 不该[不該]không nên; không nợ gì
- 该博[該博]uyên bác; rộng và sâu; sành sỏi
- 该当[該當]nên; đáng
- 该死[該死]Chết tiệt!; đáng chết; khốn khổ
- 该亚[該亞]Gaea, nữ thần Đất và mẹ của các Titan
- 该隐[該隱]Ca-in (tên); Ca-in (nhân vật trong Kinh Thánh), một nhân vật trong thần thoại Do Thái-Gia Tô-Hồi giáo
- 该应[該應]nên
- 合该[合該]nên; phải
- 哈该书[哈該書]Sách Haggai
- 米该亚[米該亞]Micah
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 安全[an toàn]Cấp: HSK 3an toàn; bảo mật; an ninh
- 半天[bán thiên]Cấp: HSK 3nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu
- 必须[必須][tất tua]Cấp: HSK 3phải; bắt buộc; cần thiết
- 不用[bất dụng]Cấp: HSK 3không cần
- 差[sai]Cấp: HSK 3khác; sai; nhầm; thiếu
- 迟到[遲到][trì đáo]Cấp: HSK 3đến muộn
- 出发[出發][xuất phát]Cấp: HSK 3khởi hành; bắt đầu (một hành trình)
- 得[đắc]Cấp: HSK 3phải; cần phải; nên
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc nhắc nhở 该…了 & Động từ năng nguyện 应该 / 必须 / 不用 / 得(děi) · 该 + Động từ + 了 | 应该 (nên) / 必须 (bắt buộc phải) / 得 děi (phải) / 不用 (không cần)HSK 3
- Động từ chỉ giai đoạn Tiếp tục / Dừng lại / Khôi phục 继续 / 停止 / 恢复 · 继续 + Động từ hai âm tiết | 停止 + Động từ/Danh từ | 恢复 + Danh từ (trạng thái/sức khoẻ/môi trường)HSK 4
- Phức câu điều kiện bất kể 无论 / 不管 / 不论…都… · 无论 / 不管 / 不论 + Đại từ nghi vấn / A 还是 B / 多(么)+Tính từ,Chủ ngữ + 都 / 也 + Vị ngữHSK 4
- Động từ văn viết 依托…与…协同… · 依托 + Nền tảng / Lợi thế,推动 + A 与 B + 协同发展HSK 7–9