Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm

都

dōu
Nghĩa tiếng Việttất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đã
Âm Hán Việtđô
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 tất cả; cả hai; hoàn toàn
  2. 2 (dùng để nhấn mạnh) thậm chí
  3. 3 đã
  4. 4 (không) chút nào

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

都

dū
Nghĩa tiếng Việtthủ đô; thành phố lớn
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 thủ đô
  2. 2 thành phố lớn

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

都

Dū
Nghĩa tiếng Việthọ [Du1]
  • 1 chữ
  • 10 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Du1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập