Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm

和

Phồn thể: [咊]
hé
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 和 (hé)
Âm Hán Việthoà
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 biến thể cũ của 和 (hé)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm

和

Hé
Nghĩa tiếng Việthọ [He2]
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [He2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm

和

hé
Nghĩa tiếng Việt(nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [han4]); (toán học) tổng; làm hoà
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [han4])
  2. 2 (toán học) tổng
  3. 3 làm hoà
  4. 4 (thể thao) hoà; trận hoà
  5. 5 (dạng kết hợp) hài hoà
  6. 6 (dạng kết hợp) Nhật Bản; Nhật

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm

和

Phồn thể: [龢]
hé
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 和 (hé); hòa hợp
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 biến thể cũ của 和 (hé)
  2. 2 hòa hợp

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

和

huó
Nghĩa tiếng Việtkết hợp chất bột (bột mì, thạch cao, v.v.) với nước; tiếng Đài Loan đọc là [huo4]
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 kết hợp chất bột (bột mì, thạch cao, v.v.) với nước
  2. 2 tiếng Đài Loan đọc là [huo4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

和

huò
Nghĩa tiếng Việttrộn (các nguyên liệu) với nhau; phối hợp; lượng từ cho số lần xả quần áo
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 trộn (các nguyên liệu) với nhau
  2. 2 phối hợp
  3. 3 lượng từ cho số lần xả quần áo
  4. 4 lượng từ cho số lần sắc thuốc

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

和

hè
Nghĩa tiếng Việtlàm thơ họa (đáp lại bài thơ của ai đó) sử dụng cùng một vần; tham gia hát; hòa giọng với người khác
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 làm thơ họa (đáp lại bài thơ của ai đó) sử dụng cùng một vần
  2. 2 tham gia hát
  3. 3 hòa giọng với người khác

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

和

hú
Nghĩa tiếng Việthoàn thành một bộ trong mạt chược hoặc bài lá
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 hoàn thành một bộ trong mạt chược hoặc bài lá

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập