Chữ HánChữ đa âm
和
Nghĩa biến thể cũ của 和 (hé); họ [He2]; (nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [han4]); (toán học) tổng; làm hoà; biến thể cũ của 和 (hé); hòa hợp; làm thơ họa (đáp lại bài thơ của ai đó) sử dụng cùng một vần; tham gia hát; hòa giọng với người khác; hoàn thành một bộ trong mạt chược hoặc bài lá; trộn (các nguyên liệu) với nhau; phối hợp; lượng từ cho số lần xả quần áo; kết hợp chất bột (bột mì, thạch cao, v.v.) với nước; tiếng Đài Loan đọc là [huo4]
Bộ thủ口
Âm Hán Việt hoà
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: hoàbiến thể cũ của 和 (hé)
- họ [He2]
- (nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [han4]); (toán học) tổng; làm hoà
- biến thể cũ của 和 (hé); hòa hợp
- làm thơ họa (đáp lại bài thơ của ai đó) sử dụng cùng một vần; tham gia hát; hòa giọng với người khác
- hoàn thành một bộ trong mạt chược hoặc bài lá
- trộn (các nguyên liệu) với nhau; phối hợp; lượng từ cho số lần xả quần áo
- kết hợp chất bột (bột mì, thạch cao, v.v.) với nước; tiếng Đài Loan đọc là [huo4]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 禾 + 口
- 禾héngũ cốc; lúa
- 口kǒu[khẩu]miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
- Phần chỉ nghĩa: 口
- Phần chỉ âm: 禾
Từ có chữ này
- 暖和Âm Hán Việt: noãn hoàấm; ấm ápHSK 4
- 和平Âm Hán Việt: hoà bìnhhòa bìnhHSK 6
- 和平Quận Heping của thành phố Thẩm Dương 沈阳市 (Shěnyángshì), Liêu Ninh; Hòa Bình hoặc xã Hoping ở huyện Taichung 台中县 (TáizhōngXiàn), Đài LoanHSK 6
- 和谐Âm Hán Việt: hoà hàihài hòa; hòa hợp; (uyển ngữ) kiểm duyệtHSK 6
- 温和Âm Hán Việt: ôn hoànhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòaHSK 6
- 和好Âm Hán Việt: hoà háohòa giải; quan hệ tốt với nhauHSK 7–9
- 和尚Âm Hán Việt: hoà chuộngnhà sư Phật giáoHSK 7–9
- 和气Âm Hán Việt: hoà khíthân thiện; lịch sự; hoà nhãHSK 7–9
- 和睦Âm Hán Việt: hoà mụcquan hệ hòa bình; hài hòaHSK 7–9
- 和蔼hiền lành; tốt bụng; nhã nhặnHSK 7–9
- 和解Âm Hán Việt: hoà giảigiải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếpHSK 7–9
- 平和huyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州 (Zhāngzhōu), Phúc KiếnHSK 7–9
Xem thêm 12 từ
- 平和Âm Hán Việt: bình hoànhẹ nhàng; ôn hòa; vừa phảiHSK 7–9
- 总和Âm Hán Việt: tổng hoàtổngHSK 7–9
- 柔和Âm Hán Việt: nhu hoàdịu dàng; mềm mạiHSK 7–9
- 祥和Âm Hán Việt: tường hoàcát tường và hòa bìnhHSK 7–9
- 缓和Âm Hán Việt: hoãn hoàlàm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chếHSK 7–9
- 调和Âm Hán Việt: điều hoàhài hòa; hòa giải; điều đình; hòa giảiHSK 7–9
- 附和Âm Hán Việt: phò hoàđồng ý; theo; phụ họa (điều ai đó nói)HSK 7–9
- 饱和Âm Hán Việt: bão hoàbão hòa; đầy đến mức không chứa thêm đượcHSK 7–9
- 亲和力Âm Hán Việt: thân hoà lực(sự) ấm áp; cách tiếp cận; dễ gầnHSK 7–9
- 共和国Âm Hán Việt: cộng hoà quốcnước cộng hòaHSK 7–9
- 和平共处Âm Hán Việt: hoà bình cộng xửchung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.HSK 7–9
- 风和日丽Âm Hán Việt: phong hoà nhật lệgió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuânHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个和谐温暖的社会,离不开人与人之间的彼此关怀。近年来,越来越多的青年志愿者竭力投身于公益事业,为弱势群体送去实实在在的帮助。Một xã hội hài hoà và ấm áp không thể thiếu sự quan tâm lẫn nhau giữa người với người. Những năm gần đây, ngày càng nhiều tình nguyện viên trẻ dốc sức dấn thân vào sự nghiệp công ích, mang đến sự giúp đỡ thiết thực cho các nhóm yếu thế.Từ trong câu:一 (yī)个 (gè)和谐 (héxié)温暖 (wēnnuǎn)的 (de)社会 (shèhuì)离不开 (líbùkāi)人 (rén)与 (yǔ)人 (rén)之间 (zhījiān)的 (de)彼此 (bǐcǐ)关怀 (guānhuái)近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)志愿者 (zhìyuànzhě)竭力 (jiélì)投身 (tóushēn)于 (yú)公益事业 (gōngyìshìyè)为 (wéi)弱势群体 (ruòshìqúntǐ)送去 (sòngqù)实 (shí)实在 (shízài)在 (zài)的 (de)帮助 (bāngzhù)
- 上午还是阴天,现在晴了,比昨天暖和一点儿。你看,这是我小时候的照片!Buổi sáng vẫn là trời âm u, giờ hửng nắng rồi, ấm hơn hôm qua một chút. Bạn xem này, đây là ảnh hồi nhỏ của mình đấy!
- 可以,我们卖鸡蛋、面包和热茶。这个面包很大,您可以先吃一半。Được ạ, chúng cháu có bán trứng gà, bánh mì và trà nóng. Chiếc bánh mì này rất to, ông có thể ăn trước một nửa.
- 房间里面真暖和,外面虽然很冷,但是大家坐在一起包饺子多有意思啊!Bên trong phòng ấm áp thật, bên ngoài tuy rất lạnh nhưng mọi người ngồi cạnh nhau gói sủi cảo thú vị biết bao!
- 没错。法律和规则的约束,无疑是保障每位公民安全与权利的前提。只有大家都自觉维护公共秩序,社会才能更加和谐。Đúng vậy. Sự ràng buộc của pháp luật và quy tắc chắc chắn là tiền đề bảo đảm an toàn và quyền lợi của mỗi công dân. Chỉ khi mọi người đều tự giác giữ gìn trật tự công cộng thì xã hội mới càng thêm hài hoà.
- 谢谢!你们店里卖这个鸡蛋和面包吗?我可以看一下吗?Cảm ơn cô! Trong tiệm của các cô có bán trứng gà và bánh mì này không? Tôi có thể xem một chút được không?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.