Cấp: HSK 2Chữ đơn
晴
Nghĩa tiếng Việttrời quang; rõ ràng (thời tiết)
Âm Hán Việttạnh
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 trời quang
- 2 rõ ràng (thời tiết)
Câu ví dụ
- 小雪,今天外面的天是阴天还是晴天?我手有一点儿冷。Tiểu Tuyết ơi, hôm nay trời bên ngoài là trời âm u hay trời nắng thế? Tay mình hơi lạnh một chút.
- 上午还是阴天,现在晴了,比昨天暖和一点儿。你看,这是我小时候的照片!Buổi sáng vẫn là trời âm u, giờ hửng nắng rồi, ấm hơn hôm qua một chút. Bạn xem này, đây là ảnh hồi nhỏ của mình đấy!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 晴朗[tạnh lãng]Cấp: HSK 6trời nắng và không mây
- 放晴(thời tiết) quang đãng
- 开晴[開晴]trời quang đãng
- 晴好thời tiết sáng sủa và nắng
- 晴隆huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州 (Qiánxīnánzhōu), Quý Châu
- 晴天trời quang; ngày nắng
- 晴雨dù mưa hay nắng
- 崭晴[嶄晴]thời tiết quang đãng
- 诈晴[詐晴]trời quang (sau mưa)
- 晴隆县[晴隆縣]huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州 (Qiánxīnánzhōu), Quý Châu
- 晴雨表(nghĩa đen và nghĩa bóng) phong vũ biểu
- 晴空万里[晴空萬里]bầu trời trong sáng và bát ngát
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 比[tỉ]Cấp: HSK 2so sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ
- 高[cao]Cấp: HSK 2cao; khoảng trên trung bình; to
- 个子[個子][cá tí]Cấp: HSK 2chiều cao; dáng vóc; thể trạng
- 男孩儿[男孩兒][nam hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 男孩 (nánhái)
- 女孩儿[女孩兒][nữa hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 女孩 (nǚhái)
- 手[thủ]Cấp: HSK 2tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định
- 头[頭][đầu]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 3đầu; kiểu tóc; trên cùng
- 小孩儿[小孩兒][tiểu hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 小孩 (xiǎohái)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này