晴 Chữ Hán
Nghĩa trời quang; rõ ràng (thời tiết)
Âm Hán Việt tạnh
12 nét Nhận biết từ: HSK 2 Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0 1 từ có chữ này Tra trong từ điển → In vở tập viết →
Luyện viết Cách đọc Cấu tạo Từ có chữ này Câu ví dụ Thứ tự nét & luyện viết 12 nét — bấm “Xem thứ tự nét” để xem viết mẫu, rồi “Viết theo nét” để tự viết.
Xem thứ tự nét Viết theo nét
Viết từng nét bằng chuột hoặc ngón tay; viết lệch nét nào, nét đó sẽ được chỉ lại.
Thứ tự nét lấy từ nguồn mở, chưa đối chiếu với quy chuẩn 《现代汉语通用字笔顺规范》 — vài chữ có thể lệch.
Mẫu tập viết Chép ra vở ô vuông: ba ô đầu tô theo chữ mờ, các ô sau tự viết.
Cách đọc qíng Âm Hán Việt: tạnhtrời quang; rõ ràng (thời tiết) Cấu tạo Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 日 + 青
Phần chỉ nghĩa: 日 Phần chỉ âm: 青 Câu ví dụ tiêu biểu 上shàng 午wǔ 还hái 是shi 阴yīn 天tiān , 现xiàn 在zài 晴qíng 了le , 比bǐ 昨zuó 天tiān 暖nuǎn 和huo 一yì 点diǎn 儿r 。 你nǐ 看kàn , 这zhè 是shì 我wǒ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) 小xiǎo 时shí 候hou 的de 照zhào 片piàn ! Buổi sáng vẫn là trời âm u, giờ hửng nắng rồi, ấm hơn hôm qua một chút. Bạn xem này, đây là ảnh hồi nhỏ của mình đấy! 小Xiǎo2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) 雪xuě , 今jīn 天tiān 外wài 面miàn 的de 天tiān 是shì 阴yīn 天tiān 还hái 是shi 晴qíng 天tiān ? 我wǒ 手shǒu 有yǒu 一yì 点diǎn 儿r 冷lěng 。 Tiểu Tuyết ơi, hôm nay trời bên ngoài là trời âm u hay trời nắng thế? Tay mình hơi lạnh một chút. Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.