Chữ Hán
青
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: thanhmàu xanh lá; xanh dương; đen
- viết tắt của 青海 (Qīnghǎi), tỉnh Thanh Hải
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 龶 + 月
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 请qǐngÂm Hán Việt: thỉnhmời; mời mọc; xin (làm gì đó)HSK 1
- 情qíng(hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê; (hình thức kết hợp) tình huống; điều kiệnHSK 2
- 晴qíngÂm Hán Việt: tạnhtrời quang; rõ ràng (thời tiết)HSK 2
- 睛jīngmắt; nhãn cầuHSK 2
- 清qīngÂm Hán Việt: thanh(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũngHSK 3
- 静jìngÂm Hán Việt: tĩnhyên; tĩnh; lặngHSK 3
- 猜cāiÂm Hán Việt: đoánđoánHSK 4
- 精jīngÂm Hán Việt: tinhtinh chất; chất chiết; sinh lựcHSK 4
- 倩qiànxinh đẹp; thu hút; nhờ giúp đỡ
- 圊qīngnhà vệ sinh; nhà xí
- 婧jìng(văn học) (về phụ nữ) mảnh mai; tinh tế; (văn học) (về phụ nữ) tài năng
- 菁jīnghoa tỏi tây; tươi tốt; xum xuê
- 氰qíngcianogen (CN)2; ethanedinitrile; phiên âm Đài Loan [qing1]
- 腈jīngacrylic
- 靓jìngtrang điểm; chỉnh trang; (trang phục) đẹp
- 锖qiāngmàu của khoáng chất
- 靖jìng(dạng kết hợp) yên bình; (dạng kết hợp) bình định; đàn áp
- 箐qìngkéo cung tên tre hoặc nỏ
- 蜻qīngxem 蜻蜓 (qīngtíng)
- 請
- 靚
- 靛diànchất màu chàm
- 靜
- 鲭qīngcá thu
Từ có chữ này
- 青年Âm Hán Việt: thanh niênthanh niên; tuổi trẻ; người trẻHSK 4
- 青春Âm Hán Việt: thanh xuântuổi trẻ; sự trẻ trungHSK 6
- 青春期Âm Hán Việt: thanh xuân kìtuổi dậy thì; thời thanh thiếu niênHSK 6
- 青睐(nghĩa đen) dõi theo; (nghĩa bóng) tỏ ra hứng thú; sự chú ý (thiện chí); sự ưu áiHSK 7–9
- 青铜器Âm Hán Việt: thanh đồng khídụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyênHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个和谐温暖的社会,离不开人与人之间的彼此关怀。近年来,越来越多的青年志愿者竭力投身于公益事业,为弱势群体送去实实在在的帮助。Một xã hội hài hoà và ấm áp không thể thiếu sự quan tâm lẫn nhau giữa người với người. Những năm gần đây, ngày càng nhiều tình nguyện viên trẻ dốc sức dấn thân vào sự nghiệp công ích, mang đến sự giúp đỡ thiết thực cho các nhóm yếu thế.Từ trong câu:一 (yī)个 (gè)和谐 (héxié)温暖 (wēnnuǎn)的 (de)社会 (shèhuì)离不开 (líbùkāi)人 (rén)与 (yǔ)人 (rén)之间 (zhījiān)的 (de)彼此 (bǐcǐ)关怀 (guānhuái)近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)志愿者 (zhìyuànzhě)竭力 (jiélì)投身 (tóushēn)于 (yú)公益事业 (gōngyìshìyè)为 (wéi)弱势群体 (ruòshìqúntǐ)送去 (sòngqù)实 (shí)实在 (shízài)在 (zài)的 (de)帮助 (bāngzhù)
- 从表面来看,这只是日常消费方式的微调;但从深层来看,这恰恰反映了青年一代消费观念的成熟——比起盲目追求名牌,人们更看重物品的实用价值与生态环境的可持续发展。Nhìn từ bề ngoài, đây chỉ là sự điều chỉnh nhỏ trong phương thức tiêu dùng hằng ngày; nhưng nhìn từ tầng sâu, điều này vừa khéo phản ánh sự trưởng thành trong quan niệm tiêu dùng của thế hệ trẻ — so với việc mù quáng theo đuổi hàng hiệu, người ta coi trọng hơn giá trị thiết thực của đồ vật và sự phát triển bền vững của môi trường sinh thái.Từ trong câu:从 (cóng)表面 (biǎomiàn)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)只是 (zhǐshì)日常 (rìcháng)消费 (xiāofèi)方式 (fāngshì)的 (de)微调 (wēitiáo)但 (dàn)从 (cóng)深层 (shēncéng)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)恰恰 (qiàqià)反映 (fǎnyìng)了 (le)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)的 (de)成熟 (chéngshú)比起 (bǐqǐ)盲目 (mángmù)追求 (zhuīqiú)名牌 (míngpái)人们 (rénmen)更 (gèng)看重 (kànzhòng)物品 (wùpǐn)的 (de)实用价值 (shíyòngjiàzhí)与 (yǔ)生态环境 (shēngtàihuánjìng)的 (de)可持续发展 (kěchíxùfāzhǎn)
- 国雄院长,许多风险投资机构更青睐短期内能商业化变现的项目,对周期漫长的基础科学攻坚往往望而却步。Thưa Viện trưởng Quốc Hùng, nhiều quỹ đầu tư mạo hiểm ưa chuộng các dự án có thể thương mại hoá thu lời trong ngắn hạn hơn, còn trước các cuộc công phá khoa học cơ bản chu kỳ dài thì thường chùn bước.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.