Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 4Chữ đơn
对
Phồn thể: [對]Nghĩa tiếng Việtđúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến
Âm Hán Việtđỗi
- 1 chữ
- 5 nét
- 12 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đúng; chính xác
- 2 hướng đến; tại; vì
- 3 về; liên quan đến
- 4 đối xử (với ai đó cách nào đó)
- 5 đối mặt
- 6 (dạng kết hợp) đối diện; đối nhau; phù hợp
- 7 ghép lại với nhau; điều chỉnh
- 8 phù hợp; thích hợp
Xem thêm 4 nghĩa
- 9 trả lời; đáp
- 10 thêm vào; rót vào (chất lỏng)
- 11 kiểm tra; so sánh
- 12 lượng từ: cặp; đôi
Câu ví dụ
- 对,我们的工作太忙了,我还想认识新同学。Đúng vậy, công việc của bọn chị bận quá, chị còn muốn làm quen bạn học mới.
- 对,早上六点就去了,我们坐了三个小时的飞机,在朋友家住了一年。我很爱我的家人!Đúng vậy, 6 giờ sáng đã đi rồi, chúng mình đi máy bay 3 tiếng đồng hồ, ở nhà người bạn một năm. Mình rất yêu gia đình mình!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 对不起[對不起][đỗi bất khởi]Cấp: HSK 1Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng
- 对话[對話][đỗi thoại]Cấp: HSK 3nói chuyện (với ai đó); đối thoại; cuộc trò chuyện
- 对方[對方][đỗi phương]Cấp: HSK 4người kia; bên kia; phía bên kia
- 对面[對面][đỗi diện]Cấp: HSK 4(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước
- 对于[對於][đỗi ư]Cấp: HSK 4về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
- 反对[反對]Cấp: HSK 4phản đối; chống lại
- 面对[面對][diện đỗi]Cấp: HSK 4đối mặt; đương đầu
- 对比[對比][đỗi tỉ]Cấp: HSK 5so sánh; tương phản; tỉ lệ
- 对待[對待][đỗi đãi]Cấp: HSK 5đối xử; sự đối xử
- 对手[對手][đỗi thủ]Cấp: HSK 5đối thủ; địch thủ; đối thủ ngang sức
- 对象[對象][đỗi tượng]Cấp: HSK 5mục tiêu; đối tượng; bạn đời; bạn trai; bạn gái
- 绝对[絕對]Cấp: HSK 5tuyệt đối; vô điều kiện
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 的[đích]Cấp: HSK 1của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ)
- 工作[công tác]Cấp: HSK 1làm việc; (máy móc) vận hành; công việc
- 国[國][quốc]Cấp: HSK 1quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:个 (gè)); (hình thức kết hợp) quốc gia
- 还[還][hoàn]Cấp: HSK 1vẫn; còn đang; càng thêm
- 姐姐[thư thư]Cấp: HSK 1chị gái
- 吗[嗎]Cấp: HSK 1(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")
- 忙[mang]Cấp: HSK 1bận; vội vã; vội vàng
- 哪[ná]Cấp: HSK 1như thế nào; cái nào
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ chỉ chủ đề 关于 / 有关 & Cấu trúc 对…感兴趣 · 关于 + Chủ đề,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 对 + Sự vật + (很 / 非常) + 感兴趣HSK 3
- Giới từ đối tượng & tư cách 对于 / 作为 · 对于 + Đối tượng,Chủ ngữ + Vị ngữ | 作为 + Tư cách/Vai trò,Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Cụm động từ pháp lý 维护…公信力 / 形成有力威慑 · 堵塞监管漏洞,对违法行为形成有力威慑,以维护法律公信力HSK 7–9
- Thành ngữ hoạch định chiến lược 未雨绸缪 · 面对…趋势,必须未雨绸缪,提前布局…HSK 7–9
- Phức câu chuyển ý 虽然…但是 / 但… (suīrán…dànshì…) · 虽然 + Mệnh đề nhượng bộ,但是 / 但 + Mệnh đề chínhHSK 2
- Cấu trúc giả thiết (如果)…的话,就… · (如果 / 要是 +) Mệnh đề giả thiết + 的话,Chủ ngữ + 就 + Vị ngữHSK 3