Cấp: HSK 1Từ ghép
小时
Phồn thể: [小時]Nghĩa tiếng Việtgiờ; lượng từ: 个 (gè)
Âm Hán Việttiểu thì
- 2 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 giờ
- 2 lượng từ: 个 (gè)
Câu ví dụ
- 你们那天早上很早去坐飞机吗?坐了几个小时?住在哪儿?Sáng hôm đó các bạn đi máy bay từ rất sớm à? Bay mất mấy tiếng đồng hồ? Ở tại đâu?
- 对,早上六点就去了,我们坐了三个小时的飞机,在朋友家住了一年。我很爱我的家人!Đúng vậy, 6 giờ sáng đã đi rồi, chúng mình đi máy bay 3 tiếng đồng hồ, ở nhà người bạn một năm. Mình rất yêu gia đình mình!
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 小时候[小時候][tiểu thì hầu]Cấp: HSK 2khi còn nhỏ
- 半小时[半小時]nửa giờ
- 数小时[數小時]vài giờ
- 小时工[小時工]công nhân làm theo giờ; công việc theo giờ
- 安培小时[安培小時]ampe-giờ (Ah)
- 小时候儿[小時候兒]biến thể er hoá của 小时候 (xiǎoshíhou)
- 学分小时[學分小時]giờ tín chỉ (trong hệ thống tín chỉ); xem thêm 学分制 (xuéfēnzhì)
- 八小时工作制[八小時工作制]chế độ làm việc tám giờ một ngày
- 小时了了,大未必佳[小時了了,大未必佳]nhỏ mà thông minh, lớn chưa chắc đã thành công (tục ngữ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱[愛][ái]Cấp: HSK 1yêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)
- 飞机[飛機][phi cơ]Cấp: HSK 1máy bay
- 好玩儿[好玩兒][háo ngoạn nhi]Cấp: HSK 1biến thể er hoá của 好玩 (hǎowán)
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 哪个[哪個][ná cá]Cấp: HSK 1nào; ai
- 男朋友[nam bằng hữu]Cấp: HSK 1bạn trai
- 年[nên]Cấp: HSK 1năm; Lượng từ: 个 (gè)
- 去年[khứ nên]Cấp: HSK 1năm ngoái
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ thời lượng với 小时 (xiǎoshí) và 年 (nián) · Chủ ngữ + Động từ + (了) + Khoảng thời gian (X 个小时 / Y 年)HSK 1
- Miêu tả bộ phận cơ thể bằng câu vị ngữ chủ-vị · Danh từ chỉ người + Bộ phận (个子 / 眼睛 / 头 / 手) + Cụm tính từHSK 2
- Cấu trúc đẳng lập 又…又… (yòu…yòu…) · Chủ ngữ + 又 + Tính từ 1 / Động từ 1 + 又 + Tính từ 2 / Động từ 2HSK 3
- Phó từ 终于 (cuối cùng cũng), 几乎 (hầu như) & Mốc 直到 (cho đến tận) · 终于 + Động từ + 了 | 几乎 + 都/全/每… | 直到 + Thời điểm + 才/还…HSK 3
- Phó từ phạm vi & giới hạn 仅 / 仅仅 / 共 / 全都 / 至少 · 仅 / 仅仅 + Động từ (chỉ) | 共 + Số lượng (tổng cộng) | 全都 + Động từ (tất cả đều) | 至少 + Động từ/Số lượng (ít nhất)HSK 4