Chữ Hán
时
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thìbiến thể cũ của 时 (shí)
- họ [Shi2]
- giờ; thời gian; khi
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 日 + 寸
- Phần chỉ nghĩa: 日
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 小时Âm Hán Việt: tiểu thìgiờ; lượng từ: 个 (gè)HSK 1
- 时候Âm Hán Việt: thì hầuthời gian; khoảng thời gian; khoảnh khắcHSK 1
- 时间Âm Hán Việt: thì gian(khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gianHSK 1
- 有时Âm Hán Việt: hữu thìđôi khi; thỉnh thoảngHSK 2
- 小时候Âm Hán Việt: tiểu thì hầukhi còn nhỏHSK 2
- 平时Âm Hán Việt: bình thìthường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bìnhHSK 3
- 准时Âm Hán Việt: chuẩn thìđúng giờ; đúng lịch trìnhHSK 4
- 及时Âm Hán Việt: cập thìkịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễHSK 4
- 同时Âm Hán Việt: đồng thìđồng thời; cùng lúcHSK 4
- 当时Âm Hán Việt: đương thìlúc đó; vào thời điểm đó; trong khiHSK 4
- 按时Âm Hán Việt: án thìđúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạchHSK 4
- 暂时Âm Hán Việt: tạm thìtạm thời; lâm thời; hiện thờiHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 时间表Âm Hán Việt: thì gian biểulịch trình; thời gian biểuHSK 4
- 临时Âm Hán Việt: lâm thìkhi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thờiHSK 5
- 时代Time, tạp chí tin tức hàng tuần của MỹHSK 5
- 时代Âm Hán Việt: thì đạithời đại; kỷ nguyên; thời kỳHSK 5
- 时刻Âm Hán Việt: thì khắcthời gian; thời điểm; khoảnh khắcHSK 5
- 时差Âm Hán Việt: thì saichênh lệch múi giờ; sai lệch thời gian; lệch múi giờHSK 5
- 时常Âm Hán Việt: thì thườngthường xuyên; thường hayHSK 5
- 时期Âm Hán Việt: thì kìgiai đoạn; phaHSK 5
- 此时Âm Hán Việt: thử thìbây giờ; khoảnh khắc nàyHSK 5
- 随时Âm Hán Việt: tuỳ thìbất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiếtHSK 5
- 一时Âm Hán Việt: nhất thìmột khoảng thời gian; một lúc; trong một thời gian ngắnHSK 6
- 不时Âm Hán Việt: bất thìlúc này lúc khác; thỉnh thoảng; đôi khiHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 上午还是阴天,现在晴了,比昨天暖和一点儿。你看,这是我小时候的照片!Buổi sáng vẫn là trời âm u, giờ hửng nắng rồi, ấm hơn hôm qua một chút. Bạn xem này, đây là ảnh hồi nhỏ của mình đấy!
- 不远,离我们学校很近。我平时喜欢喝红茶和奶茶,有时也喝绿茶或者咖啡。Không xa đâu, cách trường mình rất gần. Bình thường mình thích uống hồng trà và trà sữa, đôi khi cũng uống trà xanh hoặc cà phê.
- 你们那天早上很早去坐飞机吗?坐了几个小时?住在哪儿?Sáng hôm đó các bạn đi máy bay từ rất sớm à? Bay mất mấy tiếng đồng hồ? Ở tại đâu?
- 去年你有时间去哪儿玩?你和哪个朋友去?Năm ngoái bạn có thời gian đi đâu chơi? Bạn đi cùng người bạn nào?
- 太谢谢你了!我平时在宿舍常吃方便面,今天想尝尝这儿的牛肉、羊肉和鸡肉。服务员,请给我们拿四双筷子、四个碗和四个勺子。Cảm ơn bạn nhiều lắm! Bình thường ở ký túc xá mình hay ăn mì gói, hôm nay muốn nếm thử thịt bò, thịt cừu và thịt gà ở đây. Phục vụ ơi, làm ơn lấy giúp chúng tôi bốn đôi đũa, bốn cái bát và bốn cái thìa.Từ trong câu:太 (tài)谢谢 (xièxie)你 (nǐ)了 (le)我 (wǒ)平时 (píngshí)在 (zài)宿舍 (sùshè)常 (cháng)吃 (chī)方便面 (fāngbiànmiàn)今天 (jīntiān)想 (xiǎng)尝 (cháng)尝 (cháng)这儿 (zhèr)的 (de)牛肉 (niúròu)羊肉 (yángròu)和 (hé)鸡肉 (jīròu)服务员 (fúwùyuán)请 (qǐng)给 (gěi)我们 (wǒmen)拿 (ná)四 (sì)双 (shuāng)筷子 (kuàizi)四 (sì)个 (gè)碗 (wǎn)和 (hé)四 (sì)个 (gè)勺子 (sháozi)
- 好的,请你等一会儿,我把买好的票给小兰看看,再告诉她去机场的时间。希望明天天气好!Được rồi, bạn đợi một lát nhé, mình đưa vé đã mua cho Lan xem qua rồi báo cho cô ấy giờ ra sân bay. Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.