Chữ Hán
日
Nghĩamặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng; viết tắt của 日本 (Rìběn), Nhật Bản
Bộ thủ日
Âm Hán Việtnhật
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: nhậtmặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng
- Chưa có âm thanhviết tắt của 日本 (Rìběn), Nhật Bản
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao quanh · 口 + 一
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 白báiÂm Hán Việt: bạchtrắng; tuyết; tinh khiếtHSK 1
- 早zǎoÂm Hán Việt: tảosớm; buổi sáng; Chào buổi sáng!HSK 1
- 时shíÂm Hán Việt: thìbiến thể cũ của 时 (shí)HSK 1
- 间jiānÂm Hán Việt: giangiữa; trong số; trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất địnhHSK 1
- 明míngsáng; tương phản: tối 暗 (àn); (về ý nghĩa) rõHSK 1
- 星xīngngôi sao; thiên thể; vệ tinhHSK 1
- 昨zuóhôm quaHSK 1
- 是shìÂm Hán Việt: thịlà (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốtHSK 1
- 晚wǎnÂm Hán Việt: vãnbuổi tối; đêm; muộnHSK 1
- 最zuìÂm Hán Việt: tốibiến thể của 最 (zuì)HSK 2
- 晴qíngÂm Hán Việt: tạnhtrời quang; rõ ràng (thời tiết)HSK 2
- 旧jiùÂm Hán Việt: cựucũ; đối lập: mới 新; trướcHSK 3
- 阳yángdương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo)HSK 3
- 易yìdễ; dễ gần; thay đổiHSK 3
- 者zhěÂm Hán Việt: giả(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 后 (hòu) hoặc 前 (qián) để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó)HSK 3
- 冒màoÂm Hán Việt: mạobiến thể cũ của 冒 (mào)HSK 3
- 复fùđi rồi quay lại; quay lại; tiếp tụcHSK 3
- 春chūnbiến thể cũ của 春 (chūn)HSK 3
- 音yīnâm thanh; tiếng; nốt (trong âm nhạc)HSK 3
- 香xiāngÂm Hán Việt: hươngthơm; ngửi thơm; hương thơmHSK 3
- 申shēnmở rộng; trình bày; giải thíchHSK 4
- 厚hòuÂm Hán Việt: hậudày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụngHSK 4
- 晨chénbuổi sáng; bình minh; tảng sángHSK 4
- 普pǔchung; phổ biến; khắp nơiHSK 4
Từ có chữ này
- 星期日Âm Hán Việt: tinh kì nhậtchủ nhậtHSK 1
- 生日Âm Hán Việt: sinh nhậtsinh nhậtHSK 2
- 节日Âm Hán Việt: tiết nhậtngày lễ; lễ hộiHSK 3
- 工作日Âm Hán Việt: công tác nhậtngày làm việc; ngày trong tuầnHSK 3
- 假日Âm Hán Việt: giả nhậtkỳ nghỉ; ngày nghỉHSK 4
- 日子Âm Hán Việt: nhật tíngày; một ngày (trong lịch); những ngày trong cuộc sốngHSK 4
- 日常Âm Hán Việt: nhật thườnghằng ngày; thường nhật; mỗi ngàyHSK 4
- 日期Âm Hán Việt: nhật kìngày thángHSK 4
- 日记Âm Hán Việt: nhật kínhật kýHSK 4
- 节假日Âm Hán Việt: tiết giả nhậtngày nghỉ công cộngHSK 4
- 今日Âm Hán Việt: kim nhậthôm nayHSK 5
- 日历Âm Hán Việt: nhật lịchlịchHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 近日Âm Hán Việt: cận nhật(trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tớiHSK 5
- 日用品Âm Hán Việt: nhật dụng phẩmđồ dùng hàng ngàyHSK 5
- 纪念日Âm Hán Việt: kỉ niệm nhậtngày kỷ niệm; ngày tưởng niệmHSK 5
- 日前Âm Hán Việt: nhật tiềnhôm nọ; mấy ngày trướcHSK 6
- 日后Âm Hán Việt: nhật hậumột lúc nào đó; một ngày nào đó (trong tương lai)HSK 6
- 日夜Âm Hán Việt: nhật dạngày và đêm; liên tụcHSK 6
- 日益Âm Hán Việt: nhật íchngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dầnHSK 6
- 即日Âm Hán Việt: tức nhậtngày hôm đó hoặc ngày hôm ấy; trong vài ngày tớiHSK 7–9
- 平日Âm Hán Việt: bình nhậtngày thường; mỗi ngày; thông thườngHSK 7–9
- 当日Âm Hán Việt: đương nhậtvào ngày đóHSK 7–9
- 往日Âm Hán Việt: vãng nhậtngày xưa; quá khứHSK 7–9
- 改日Âm Hán Việt: cải nhậtmột ngày khác; một ngày nào đóHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天是十月十八日,也是十八号,是星期日。爸爸下班了吗?Hôm nay là ngày 18 tháng 10, cũng là mồng 18, là Chủ nhật. Bố đã tan làm chưa?
- 今天是新年的第一个节日,学校举行了热闹的晚会。阿明和小兰跟其他国家的留学生一块儿上台表演了音乐节目,讲了有趣的中国故事,还和一位画家学画画、做游戏。Hôm nay là ngày lễ đầu tiên của năm mới, nhà trường tổ chức đêm hội náo nhiệt. Minh và Lan cùng du học sinh các nước khác lên sân khấu biểu diễn tiết mục âm nhạc, kể những câu chuyện Trung Quốc thú vị, còn học vẽ tranh và chơi trò chơi với một hoạ sĩ.Từ trong câu:今天 (jīntiān)是 (shì)新年 (xīnnián)的 (de)第一 (dìyī)个 (gè)节日 (jiérì)学校 (xuéxiào)举行 (jǔxíng)了 (le)热闹 (rènao)的 (de)晚会 (wǎnhuì)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)兰 (lán)跟 (gēn)其他 (qítā)国家 (guójiā)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)一块儿 (yīkuàir)上台 (shàngtái)表演 (biǎoyǎn)了 (le)音乐节 (yīnyuèjié)目 (mù)讲 (jiǎng)了 (le)有趣 (yǒuqù)的 (de)中国 (Zhōngguó)故事 (gùshi)还 (hái)和 (hé)一 (yī)位 (wèi)画家 (huàjiā)学 (xué)画画 (huàhuà)做 (zuò)游戏 (yóuxì)
- 刚才在后台,我还认识了一位年轻的画家朋友,他教我怎样画中国画,小侯妈妈还手把手教我们包饺子呢!在中国过节、庆祝传统节日真是太有意思了!Vừa nãy ở hậu trường, mình còn làm quen được một người bạn hoạ sĩ trẻ tuổi, anh ấy dạy mình làm thế nào để vẽ tranh thuỷ mặc Trung Quốc, mẹ của Tiểu Hầu còn cầm tay chỉ việc dạy tụi mình gói sủi cảo nữa! Đón lễ, mừng các ngày lễ truyền thống ở Trung Quốc thật sự thú vị quá!Từ trong câu:刚才 (gāngcái)在后 (zàihòu)台 (tái)我 (wǒ)还 (hái)认识 (rènshi)了 (le)一 (yī)位 (wèi)年轻 (niánqīng)的 (de)画家 (huàjiā)朋友 (péngyou)他 (tā)教 (jiāo)我 (wǒ)怎样 (zěnyàng)画 (huà)中国画 (Zhōngguóhuà)小 (xiǎo)侯 (hóu)妈妈 (māma)还手 (huánshǒu)把手 (bǎshou)教 (jiāo)我们 (wǒmen)包饺子 (bāojiǎozi)呢 (ne)在 (zài)中国 (Zhōngguó)过节 (guòjié)庆祝 (qìngzhù)传统 (chuántǒng)节日 (jiérì)真是 (zhēnshi)太 (tài)有意思 (yǒuyìsi)了 (le)
- 小雪,祝你生日快乐!这包花和这幅画是我们送给你的生日礼物。Tiểu Tuyết ơi, chúc bạn sinh nhật vui vẻ! Bó hoa này và bức tranh này là quà sinh nhật tụi mình tặng bạn.
- 每个工作日早上,小雪来到办公室以后,都会先打开电脑看邮箱里的邮件,或者读一读报纸和网站上的新闻。Mỗi buổi sáng ngày làm việc, sau khi đến văn phòng, Tiểu Tuyết đều mở máy tính xem thư trong hộp thư điện tử trước, hoặc đọc báo và tin tức trên trang web.
- 经理已经同意了我们的新方法:在每个工作日,同事们可以看公司网站或者读早上的新闻报纸,我现在就把耳机摘下来,先把这封重要邮件发出去!Giám đốc đã đồng ý với phương pháp mới của chúng mình rồi: vào mỗi ngày làm việc, các đồng nghiệp có thể xem trang web công ty hoặc đọc báo tin tức buổi sáng, bây giờ mình tháo tai nghe ra và gửi bức thư điện tử quan trọng này đi trước đây!Từ trong câu:经理 (jīnglǐ)已经 (yǐjīng)同意 (tóngyì)了 (le)我们 (wǒmen)的 (de)新 (xīn)方法 (fāngfǎ)在 (zài)每 (měi)个 (gè)工作日 (gōngzuòrì)同事 (tóngshì)们 (men)可以 (kěyǐ)看 (kàn)公司 (gōngsī)网站 (wǎngzhàn)或者 (huòzhě)读 (dú)早上 (zǎoshang)的 (de)新闻 (xīnwén)报纸 (bàozhǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)就 (jiù)把 (bǎ)耳机 (ěrjī)摘下 (zhāixià)来 (lái)先 (xiān)把 (bǎ)这 (zhè)封 (fēng)重要 (zhòngyào)邮件 (yóujiàn)发出 (fāchū)去 (qù)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.