Chữ Hán
最
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tốibiến thể của 最 (zuì)
- Chưa có âm thanhbiến thể cũ của 最 (zuì)
- Chưa có âm thanhnhất; tính từ so sánh nhất
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 日 + 取
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 最后Âm Hán Việt: tối hậucuối cùng; sau cùng; tối hậuHSK 3
- 最好Âm Hán Việt: tối háotốt nhất; nên ...; tốt hơn hết nên ...HSK 3
- 最近Âm Hán Việt: tối cậngần đây; sắp; tới nhấtHSK 3
- 最终Âm Hán Việt: tối chungcuối cùng; sau cùngHSK 4
- 最佳Âm Hán Việt: tối giaitối ưu; tối đa; đỉnh caoHSK 5
- 最初Âm Hán Việt: tối sơđầu tiên; chủ yếu; ban đầuHSK 5
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你别急,是不是你自己忘记放在哪儿了?最近我们忙着准备考试,屋子里太乱。今天下午放学以后,我们先一起打扫房间,把旧东西和需要用的书分开放,然后再慢慢找。Bạn đừng vội, có phải chính bạn quên đã để ở đâu rồi không? Dạo gần đây tụi mình bận chuẩn bị thi cử nên trong phòng bừa bộn quá. Chiều nay sau khi tan học, chúng mình cùng dọn dẹp phòng trước, xếp riêng đồ cũ và sách cần dùng ra, sau đó rồi từ từ tìm.Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)急 (jí)是不是 (shìbùshì)你 (nǐ)自己 (zìjǐ)忘记 (wàngjì)放 (fàng)在 (zài)哪儿 (nǎr)了 (le)最近 (zuìjìn)我们 (wǒmen)忙着 (mángzhe)准备 (zhǔnbèi)考试 (kǎoshì)屋子 (wūzi)里 (lǐ)太 (tài)乱 (luàn)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)放学 (fàngxué)以后 (yǐhòu)我们 (wǒmen)先 (xiān)一起 (yīqǐ)打扫 (dǎsǎo)房间 (fángjiān)把 (bǎ)旧 (jiù)东西 (dōngxi)和 (hé)需要 (xūyào)用 (yòng)的 (de)书 (shū)分开 (fēnkāi)放 (fàng)然后 (ránhòu)再 (zài)慢慢 (mànmàn)找 (zhǎo)
- 最近学校功课很忙,阿明前天把一本很有用的书放在桌子上,今天突然找不到了,他以为书被别人拿走了,心里很着急,不知道怎么办。Dạo gần đây bài vở ở trường rất bận, hôm kia Minh để một cuốn sách rất hữu ích trên bàn, hôm nay đột nhiên không tìm thấy đâu, cậu ấy tưởng sách bị người khác cầm đi rồi nên trong lòng rất sốt ruột, không biết làm thế nào.Từ trong câu:最近 (zuìjìn)学校 (xuéxiào)功课 (gōngkè)很 (hěn)忙 (máng)阿明 (Āmíng)前天 (qiántiān)把 (bǎ)一 (yī)本 (běn)很 (hěn)有用 (yǒuyòng)的 (de)书 (shū)放 (fàng)在 (zài)桌子 (zhuōzi)上 (shàng)今天 (jīntiān)突然 (tūrán)找不到 (zhǎobudào)了 (le)他 (tā)以为 (yǐwéi)书 (shū)被 (bèi)别人 (biéren)拿走 (názǒu)了 (le)心里 (xīnli)很 (hěn)着急 (zháojí)不知 (bùzhī)道 (dào)怎么办 (zěnmebàn)
- 北京一年有春夏秋冬四个季节,每个季节都有不同的特点。春天花园里的花开了,可是常常刮风;夏天经常下雨,出门最好带着伞或者雨衣。Bắc Kinh một năm có bốn mùa xuân hạ thu đông, mỗi mùa đều có đặc điểm khác nhau. Mùa xuân hoa trong vườn nở rộ nhưng thường nổi gió; mùa hè hay mưa, ra ngoài tốt nhất nên mang theo ô hoặc áo mưa.Từ trong câu:北京 (Běijīng)一 (yī)年 (nián)有 (yǒu)春夏秋冬 (chūnxiàqiūdōng)四 (sì)个 (gè)季节 (jìjié)每 (měi)个 (gè)季节 (jìjié)都 (dōu)有 (yǒu)不同 (bùtóng)的 (de)特点 (tèdiǎn)春天 (chūntiān)花园 (huāyuán)里 (lǐ)的 (de)花 (huā)开 (kāi)了 (le)可是 (kěshì)常常 (chángcháng)刮风 (guāfēng)夏天 (xiàtiān)经常 (jīngcháng)下雨 (xiàyǔ)出门 (chūmén)最好 (zuìhǎo)带 (dài)着 (zhe)伞 (sǎn)或者 (huòzhě)雨衣 (yǔyī)
- 即使暂时没有取得理想的成绩,只要我们不失去勇气,认真总结经验,最终一定能找到解决问题的好方法。Cho dù tạm thời chưa đạt được thành tích lý tưởng, chỉ cần chúng ta không đánh mất dũng khí, nghiêm túc tổng kết kinh nghiệm thì cuối cùng nhất định sẽ tìm ra phương pháp tốt để giải quyết vấn đề.
- 我最喜欢运动,觉得整天在房间里上网没意思。不过网上也有很多有意思的中文课。Mình thích tập thể thao nhất, thấy cả ngày ở trong phòng lên mạng chẳng thú vị gì. Nhưng trên mạng cũng có rất nhiều bài học tiếng Trung thú vị.
- 我前年去过上海,后来一直没空出去。这次我哥哥向公司请假、休假一周,准备后年再出国,所以这个假期我们最好先预订车票,最后两天再回来复习。啊,你看,你的书没被别人拿走,就在沙发下面呢!Năm kia mình từng đi Thượng Hải, sau đó mãi không có thời gian đi chơi. Lần này anh trai mình xin nghỉ phép ở công ty một tuần, dự định hai năm nữa mới ra nước ngoài, nên kỳ nghỉ này tốt nhất chúng mình đặt vé tàu trước, hai ngày cuối cùng rồi quay về ôn bài. A, bạn nhìn kìa, sách của bạn không bị ai lấy đi đâu, nằm ngay dưới ghế sô-pha đây này!Từ trong câu:我 (wǒ)前年 (qiánnián)去 (qù)过 (guò)上海 (Shànghǎi)后来 (hòulái)一直 (yīzhí)没 (méi)空 (kōng)出去 (chūqù)这 (zhè)次 (cì)我 (wǒ)哥哥 (gēge)向 (xiàng)公司 (gōngsī)请假 (qǐngjià)休假 (xiūjià)一周 (yīzhōu)准备 (zhǔnbèi)后年 (hòunián)再 (zài)出国 (chūguó)所以 (suǒyǐ)这个 (zhège)假期 (jiàqī)我们 (wǒmen)最好 (zuìhǎo)先 (xiān)预订 (yùdìng)车票 (chēpiào)最后 (zuìhòu)两 (liǎng)天 (tiān)再 (zài)回来 (huílai)复习 (fùxí)啊 (a)你 (nǐ)看 (kàn)你 (nǐ)的 (de)书 (shū)没 (méi)被 (bèi)别人 (biéren)拿走 (názǒu)就 (jiù)在 (zài)沙发 (shāfā)下面 (xiàmiàn)呢 (ne)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.