Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
kòng

空

Nghĩa tiếng Việtlàm trống; trống rỗng; không có người
Âm Hán Việtkhông
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 làm trống
  2. 2 trống rỗng
  3. 3 không có người
  4. 4 không gian
  5. 5 nhàn rỗi
  6. 6 thời gian rảnh

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
kōng

空

Nghĩa tiếng Việttrống không; không khí; bầu trời
Âm Hán Việtkhông
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 trống không
  2. 2 không khí
  3. 3 bầu trời
  4. 4 uổng phí

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập