Cấp: HSK 5Từ ghép
空中
Nghĩa tiếng Việttrên bầu trời; trong không trung
Âm Hán Việtkhông trung
- 2 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 trên bầu trời
- 2 trong không trung
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 半空中giữa không trung; trong không trung
- 空中飞人[空中飛人]nghệ sĩ đu bay; hành khách thường xuyên
- 空中分列(quân sự) bay biểu diễn
- 空中格斗[空中格鬥]không chiến (giữa các máy bay)
- 空中花园[空中花園]vườn treo (Babylon, v.v.); vườn trên mái
- 空中劫持cướp máy bay; không tặc; chặn máy bay
- 空中接力alley-oop (bóng rổ)
- 空中客车[空中客車]Airbus (công ty hàng không vũ trụ)
- 空中楼阁[空中樓閣]lâu đài trên không (thành ngữ); cấu trúc không tưởng phi thực tế; lâu đài trên cát; kế hoạch tương lai hoang tưởng
- 空中炮舰[空中砲艦]máy bay vũ trang
- 空中飘浮[空中飄浮]trôi nổi trong không trung
- 空中少爷[空中少爺]tiếp viên hàng không nam
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 创造[創造][sáng tạo]Cấp: HSK 5tạo ra; mang lại; sản xuất
- 代替[đại thế]Cấp: HSK 5thay thế; thay cho
- 救[捄][cứu]Cấp: HSK 5biến thể của 救 (jiù)
- 酒吧[tửu và]Cấp: HSK 5quán bar; tiệm rượu; phòng rượu
- 救护车[救護車][cứu hộ xa]Cấp: HSK 5xe cứu thương
- 就业[就業][tựu nghiệp]Cấp: HSK 5tìm được việc làm; việc làm
- 久远[久遠][cửu viễn]Cấp: HSK 5cũ; xưa; xa xôi
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này