Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
de

的

Nghĩa tiếng Việtcủa; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ)
Âm Hán Việtđích
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 của; ~(hậu tố sở hữu)
  2. 2 (dùng sau định ngữ)
  3. 3 (dùng để tạo thành cụm danh từ)
  4. 4 (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh)
  5. 5 cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ và bài hát

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
dì

的

Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) hồng tâm; mục tiêu
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 (hình thức kết hợp) hồng tâm; mục tiêu

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
dí

的

Nghĩa tiếng Việtthực sự và thật lòng
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 thực sự và thật lòng

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
dī

的

Nghĩa tiếng Việtxe taxi; xe cab (viết tắt của 的士 (dīshì))
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 xe taxi; xe cab (viết tắt của 的士 (dīshì))

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập