Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
还
Phồn thể: [還]Nghĩa tiếng Việtvẫn; còn đang; càng thêm
Âm Hán Việthoàn
- 1 chữ
- 7 nét
- 12 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 vẫn
- 2 còn đang
- 3 càng thêm
- 4 còn nữa
- 5 thậm chí hơn
- 6 thêm vào
- 7 khá
- 8 tạm được
Xem thêm 4 nghĩa
- 9 ngay từ
- 10 thậm chí
- 11 cũng
- 12 khác
Câu ví dụ
- 对,我们的工作太忙了,我还想认识新同学。Đúng vậy, công việc của bọn chị bận quá, chị còn muốn làm quen bạn học mới.
- 去年我和我的家人、还有姐姐的男朋友一起坐飞机去中国。那儿非常好玩儿!Năm ngoái mình cùng người nhà và cả bạn trai của chị gái đi máy bay sang Trung Quốc. Ở đó vui lắm!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 还是[還是][hoàn thị]Cấp: HSK 2vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ
- 退还[退還][thoái hoàn]Cấp: HSK 5trả lại (cái gì đó đã mượn, v.v.); gửi trả lại; hoàn tiền; hoàn trả
- 归还[歸還][quy hoàn]Cấp: HSK 6trả lại cái gì; phục hồi
- 还原[還原][hoàn nguyên]Cấp: HSK 6khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)
- 偿还[償還][thường hoàn]Cấp: HSK 7–9hoàn trả; bồi hoàn
- 返还[返還][phản hoàn]Cấp: HSK 7–9hoàn trả; trả lại cho chủ sở hữu ban đầu; chuyển trả
- 讨价还价[討價還價][thảo giá hoàn giá]Cấp: HSK 7–9mặc cả thương lượng; trả giá
- 璧还[璧還]trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn; từ chối (một món quà) và cảm ơn
- 放还[放還]thả (con tin); đặt lại chỗ cũ
- 奉还[奉還]hoàn trả với lời cảm ơn; trả lại (kính ngữ)
- 还好[還好]không tệ; khá ổn; may mắn thay
- 还有[還有]vẫn còn; còn có; thêm vào đó
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 的[đích]Cấp: HSK 1của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ)
- 对[對][đỗi]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 4đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến
- 工作[công tác]Cấp: HSK 1làm việc; (máy móc) vận hành; công việc
- 国[國][quốc]Cấp: HSK 1quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:个 (gè)); (hình thức kết hợp) quốc gia
- 姐姐[thư thư]Cấp: HSK 1chị gái
- 吗[嗎]Cấp: HSK 1(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")
- 忙[mang]Cấp: HSK 1bận; vội vã; vội vàng
- 哪[ná]Cấp: HSK 1như thế nào; cái nào
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Mẫu câu khuyên chọn 还是…吧 (háishi…ba) · (Chủ ngữ +) 还是 + Động từ / Cụm động từ + 吧HSK 2
- Câu chữ 把 (1): Di chuyển vị trí & Chuyển giao (把…放在/送到/还给…) · Chủ ngữ + (不/没/别) + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 在 / 到 / 给 + Thành phần sauHSK 3
- Giới từ 除了…(以外),都 / 还 / 也… · 除了 + A + (以外),B + 都… (trừ A ra) | 除了 + A + (以外),还 / 也 + B (ngoài A ra còn…)HSK 3
- Phân biệt liên từ lựa chọn 还是 (háishi) và 或者 / 或 (huòzhě / huò) · A + 还是 + B?(Câu hỏi / Câu có nghi vấn) | A + 或者 / 或 + B。(Câu trần thuật)HSK 3
- Phó từ 终于 (cuối cùng cũng), 几乎 (hầu như) & Mốc 直到 (cho đến tận) · 终于 + Động từ + 了 | 几乎 + 都/全/每… | 直到 + Thời điểm + 才/还…HSK 3
- Phức câu tăng tiến 不但…而且… & So sánh với 更 / 比较 · 不但 + Vế 1,而且 + (还/也) + Vế 2 | A + 比 + B + 更 + Tính từHSK 3