Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm

中

zhōng
Nghĩa tiếng Việtbên trong; ở giữa; trong; giữa; trung tâm; trong khi (làm gì đó); trong suốt
Âm Hán Việttrung
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 bên trong; ở giữa; trong
  2. 2 giữa; trung tâm
  3. 3 trong khi (làm gì đó); trong suốt
  4. 4 (phương ngữ) được; ổn

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm

中

Zhōng
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) Trung Quốc; tiếng Trung; họ [Zhong1]
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (hình thức kết hợp) Trung Quốc; tiếng Trung
  2. 2 họ [Zhong1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

中

zhòng
Nghĩa tiếng Việttrúng (đích); bị trúng; chịu
Âm Hán Việttrung
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 trúng (đích)
  2. 2 bị trúng
  3. 3 chịu
  4. 4 trúng (giải, xổ số)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập