Cấp: HSK 3Từ ghép
北方
Nghĩa tiếng Việtphía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
Âm Hán Việtbắc phương
- 2 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 phía bắc
- 2 phần phía bắc của một quốc gia
- 3 Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
Câu ví dụ
- 对!北方和南方差别很大,东方和西方国家的历史文化也有很多不同。根据旅游书的介绍,我们现在所在的这座城市有两千多年历史,市中间有一条非常有名的老街。Đúng vậy! Miền Bắc và miền Nam khác biệt rất lớn, lịch sử văn hoá của các quốc gia phương Đông và phương Tây cũng có nhiều điểm khác nhau. Dựa theo lời giới thiệu của sách du lịch, thành phố nơi chúng ta đang ở có hơn hai nghìn năm lịch sử, ở giữa thành phố có một con phố cổ vô cùng nổi tiếng.Từ trong câu:对 (duì)北方 (běifāng)和 (hé)南方 (nánfāng)差别 (chābié)很 (hěn)大 (dà)东方 (dōngfāng)和 (hé)西方 (Xīfāng)国家 (guójiā)的 (de)历史 (lìshǐ)文化 (wénhuà)也 (yě)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)不同 (bùtóng)根据 (gēnjù)旅游 (lǚyóu)书 (shū)的 (de)介绍 (jièshào)我们 (wǒmen)现在 (xiànzài)所在 (suǒzài)的 (de)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)有 (yǒu)两 (liǎng)千 (qiān)多年 (duōnián)历史 (lìshǐ)市 (shì)中间 (zhōngjiān)有 (yǒu)一 (yī)条 (tiáo)非常 (fēicháng)有名 (yǒumíng)的 (de)老街 (Lǎojiē)
- 阿明非常喜欢研究世界各国的历史和文化。在他的书桌面前挂着一张中国地图,上面清楚地标着北方、南方、东北、西北、东南和西南的许多有名城市。Minh vô cùng thích nghiên cứu lịch sử và văn hoá của các quốc gia trên thế giới. Trước bàn học của cậu ấy treo một tấm bản đồ Trung Quốc, trên đó đánh dấu rõ ràng rất nhiều thành phố nổi tiếng ở miền Bắc, miền Nam, Đông Bắc, Tây Bắc, Đông Nam và Tây Nam.Từ trong câu:阿明 (Āmíng)非常 (fēicháng)喜欢 (xǐhuan)研究 (yánjiū)世界 (shìjiè)各国 (gèguó)的 (de)历史 (lìshǐ)和 (hé)文化 (wénhuà)在 (zài)他 (tā)的 (de)书桌 (shūzhuō)面前 (miànqián)挂 (guà)着 (zhe)一 (yī)张 (zhāng)中国 (Zhōngguó)地图 (dìtú)上面 (shàngmiàn)清楚 (qīngchu)地标 (dìbiāo)着 (zhe)北方 (běifāng)南方 (nánfāng)东北 (dōngběi)西北 (xīběi)东南 (dōngnán)和 (hé)西南 (xīnán)的 (de)许多 (xǔduō)有名 (yǒumíng)城市 (chéngshì)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 北方邦Uttar Pradesh (bang ở Ấn Độ)
- 北方佬người miền bắc; người từ miền bắc
- 东北方[東北方]hướng đông bắc; phía đông bắc
- 西北方hướng tây bắc; tây bắc
- 北方工业[北方工業]Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc
- 北方中杜鹃[北方中杜鵑](loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)
- 北方民族大学[北方民族大學]Đại học Dân tộc Phương Bắc tại Ngân Xuyên, Ninh Hạ (trước đây là Trường Cao đẳng Dân tộc Tây Bắc số 2)
- 中国北方工业公司[中國北方工業公司]Tổng công ty Công nghiệp Phương Bắc Trung Quốc (Norinco)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 北[bắc]Cấp: HSK 3phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại
- 遍[徧][biến]Cấp: HSK 3biến thể của 遍 (biàn)
- 城市[thành thị]Cấp: HSK 3thành phố; thị trấn
- 到处[到處][đáo xử]Cấp: HSK 3khắp nơi
- 地点[地點][địa điểm]Cấp: HSK 3nơi; chỗ; địa điểm
- 地方[địa phương]Cấp: HSK 3khu vực; nơi; chỗ
- 地图[地圖][địa đồ]Cấp: HSK 3bản đồ
- 东[東][đông]Cấp: HSK 3phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này