Cấp: HSK 3Từ ghép
东南
Phồn thể: [東南]Nghĩa
- 1 đông nam
Câu ví dụ
- 小侯,我们面前这张大地图真清楚!你看,中国的东、西、南、北四个方向,还有东北、东南、西北、西南,每个地方的气候和文化都很不一样吧?Tiểu Hầu ơi, tấm bản đồ lớn trước mặt chúng mình rõ thật đấy! Bạn nhìn xem, bốn hướng đông, tây, nam, bắc của Trung Quốc, cùng với đông bắc, đông nam, tây bắc, tây nam, khí hậu và văn hoá ở mỗi nơi đều rất khác nhau nhỉ?Từ trong câu:小 (xiǎo)侯 (hóu)我们 (wǒmen)面前 (miànqián)这 (zhè)张 (zhāng)大地 (dàdì)图 (tú)真 (zhēn)清楚 (qīngchu)你 (nǐ)看 (kàn)中国 (Zhōngguó)的 (de)东 (dōng)西 (xī)南 (nán)北 (běi)四 (sì)个 (gè)方向 (fāngxiàng)还有 (háiyǒu)东北 (dōngběi)东南 (dōngnán)西北 (xīběi)西南 (xīnán)每 (měi)个 (gè)地方 (dìfang)的 (de)气候 (qìhòu)和 (hé)文化 (wénhuà)都 (dōu)很 (hěn)不一样 (bùyīyàng)吧 (ba)
- 阿明非常喜欢研究世界各国的历史和文化。在他的书桌面前挂着一张中国地图,上面清楚地标着北方、南方、东北、西北、东南和西南的许多有名城市。Minh vô cùng thích nghiên cứu lịch sử và văn hoá của các quốc gia trên thế giới. Trước bàn học của cậu ấy treo một tấm bản đồ Trung Quốc, trên đó đánh dấu rõ ràng rất nhiều thành phố nổi tiếng ở miền Bắc, miền Nam, Đông Bắc, Tây Bắc, Đông Nam và Tây Nam.Từ trong câu:阿明 (Āmíng)非常 (fēicháng)喜欢 (xǐhuan)研究 (yánjiū)世界 (shìjiè)各国 (gèguó)的 (de)历史 (lìshǐ)和 (hé)文化 (wénhuà)在 (zài)他 (tā)的 (de)书桌 (shūzhuō)面前 (miànqián)挂 (guà)着 (zhe)一 (yī)张 (zhāng)中国 (Zhōngguó)地图 (dìtú)上面 (shàngmiàn)清楚 (qīngchu)地标 (dìbiāo)着 (zhe)北方 (běifāng)南方 (nánfāng)东北 (dōngběi)西北 (xīběi)东南 (dōngnán)和 (hé)西南 (xīnán)的 (de)许多 (xǔduō)有名 (yǒumíng)城市 (chéngshì)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 东南部[東南部]khu vực đông nam
- 东南亚[東南亞]Đông Nam Á
- 东南大学[東南大學]Đại học Đông Nam
- 东南西北[東南西北]đông, nam, tây và bắc; tất cả các hướng
- 东南亚国[東南亞國]Đông Nam Á
- 黔东南州[黔東南州]Qiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州, Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市
- 东南西北中[東南西北中]năm hướng 五方 đông, nam, tây, bắc và trung tâm
- 东南亚国协[東南亞國協]ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á) (Đài Loan)
- 东南亚联盟[東南亞聯盟]ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á); giống như 东南亚国家联盟 (DōngnányàGuójiāLiánméng)
- 东南亚国家联盟[東南亞國家聯盟]ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á)
- 黔东南苗族侗族自治州[黔東南苗族侗族自治州]Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 北[bắc]Cấp: HSK 3phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại
- 北方[bắc phương]Cấp: HSK 3phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
- 遍[徧][biến]Cấp: HSK 3biến thể của 遍 (biàn)
- 城市[thành thị]Cấp: HSK 3thành phố; thị trấn
- 到处[到處][đáo xử]Cấp: HSK 3khắp nơi
- 地点[地點][địa điểm]Cấp: HSK 3nơi; chỗ; địa điểm
- 地方[địa phương]Cấp: HSK 3khu vực; nơi; chỗ
- 地图[地圖][địa đồ]Cấp: HSK 3bản đồ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này